K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

16 tháng 10 2025

Ngu

16 tháng 10 2025

Ngu

16 tháng 10 2025

tiếng anh đúng hom

16 tháng 10 2025
Hoạt động cộng đồng
  • around: xung quanh
  • community activity: hoạt động cộng đồng
  • donate: quyên góp
  • volunteer: tình nguyện
  • tutor: gia sư
  • homeless: vô gia cư
  • exchange: trao đổi
  • clean: dọn dẹp
  • give away: phân phát, cho đi
  • help: giúp đỡ
  • support: hỗ trợ
  • raise: quyên góp, gây quỹ 
Môi trường
  • recycle: tái chế
  • pick up: nhặt, lượm
  • plant: trồng (cây)
  • save: tiết kiệm
  • protect: bảo vệ
  • pollution: ô nhiễm
  • waste: rác thải
  • energy: năng lượng
  • water: nước
  • air: không khí 
Các hoạt động khác
  • board game: trò chơi cờ
  • book: sách
  • charity: tổ chức từ thiện
  • collect: thu gom
  • community: cộng đồng
  • cook: nấu ăn
  • decorate: trang trí
  • fundraiser: buổi gây quỹ
  • garbage: rác
  • handicapped: khuyết tật
  • old people: người già
  • poor people: người nghèo
  • present: món quà
  • provide: cung cấp
  • support: hỗ trợ
  • soup kitchen: bếp ăn từ thiện
  • street: đường phố
  • take care of: chăm sóc
  • clean up: dọn dẹp
  • fix: sửa chữa
  • give: cho
  • help out: giúp đỡ
  • give a hand: giúp một tay
  • make a difference: tạo ra sự khác biệt
  • community service: dịch vụ cộng đồng
  • participate in: tham gia vào
  • take part in: tham gia vào
  • take a walk: đi dạo
  • walk around: đi dạo quanh ĐÂY NHA PHEN
16 tháng 10 2025

RẢNH QUÁ HAY GÌ

16 tháng 10 2025

Ê NHA Ở CÓ BAO NHIÊU NGƯỜI HỌC LỚP 7 VẬY ❓

16 tháng 10 2025
Hoạt động cộng đồng ĐÂY NHA BẠN ☺☺☺
  • around: xung quanh
  • community activity: hoạt động cộng đồng
  • donate: quyên góp
  • volunteer: tình nguyện
  • tutor: gia sư
  • homeless: vô gia cư
  • exchange: trao đổi
  • clean: dọn dẹp
  • give away: phân phát, cho đi
  • help: giúp đỡ
  • support: hỗ trợ
  • raise: quyên góp, gây quỹ 
Môi trường
  • recycle: tái chế
  • pick up: nhặt, lượm
  • plant: trồng (cây)
  • save: tiết kiệm
  • protect: bảo vệ
  • pollution: ô nhiễm
  • waste: rác thải
  • energy: năng lượng
  • water: nước
  • air: không khí 
Các hoạt động khác
  • board game: trò chơi cờ
  • book: sách
  • charity: tổ chức từ thiện
  • collect: thu gom
  • community: cộng đồng
  • cook: nấu ăn
  • decorate: trang trí
  • fundraiser: buổi gây quỹ
  • garbage: rác
  • handicapped: khuyết tật
  • old people: người già
  • poor people: người nghèo
  • present: món quà
  • provide: cung cấp
  • support: hỗ trợ
  • soup kitchen: bếp ăn từ thiện
  • street: đường phố
  • take care of: chăm sóc
  • clean up: dọn dẹp
  • fix: sửa chữa
  • give: cho
  • help out: giúp đỡ
  • give a hand: giúp một tay
  • make a difference: tạo ra sự khác biệt
  • community service: dịch vụ cộng đồng
  • participate in: tham gia vào
  • take part in: tham gia vào
  • take a walk: đi dạo
  • walk around: đi dạo quanh 
4 tháng 6 2021

1. a piece of cake / əpi:s əv keɪk /  (idiom) : dễ ợt

2. arranging flowers /ə'reɪndʒɪŋ 'flaʊər/  : cắm hoa

3. bird-watching / bɜːd wɒtʃɪŋ /  (n) : quan sát chim chóc

4. board game /bɔːd ɡeɪm /  (n): trò chơi trên bàn cờ (cờ tỉ phú, cờ vua)

5. carve /kɑːv/  (v): chạm, khắc

6. carved /kɑːvd/  (adj) : được chạm, khắc

7. collage /ˈkɒlɑːʒ/  (n) : một bức tranh tạo thành từ nhiều tranh, ảnh nhỏ

8. eggshell /ˈeɡʃel/  (n) : vỏ trứng

9. fragile /ˈfrædʒaɪl/  (adj) : dễ vỡ

10. gardening /ˈɡɑːdnɪŋ/  (n) : làm vườn

11. horse-riding /ˈhɔːs raɪdɪŋ/  (n) : cưỡi ngựa

12. ice-skating /ˈaɪs skeɪtɪŋ/  (n) : trượt băng

13. making model / 'meɪkɪŋ, 'mɒdəl /  : làm mô hình

14. making pottery / 'meɪkɪŋ 'pɒtəri /  : nặn đồ gốm

15. melody /ˈmelədi/  : giai điệu

16. monopoly /məˈnɒpəli/  (n) : cờ tỉ phú

17. mountain climbing / 'maʊntɪn, 'klaɪmɪŋ /  (n) : leo núi

18. share /ʃeə(r)/  (v): chia sẻ

19. skating /ˈskeɪtɪŋ/  (n) : trượt pa tanh

20. strange /streɪndʒ/  (adj) : lạ

21. surfing /ˈsɜːfɪŋ/  (n) : lướt sóng

22. unique /juˈniːk/  (adj): độc đáo

23. unusual /ʌnˈjuːʒuəl/  (adj): khác thường



Xem thêm tại: https://loigiaihay.com/vocabulary-phan-tu-vung-unit-1-tieng-anh-7-moi-c139a28706.html#ixzz6wofVehgu

4 tháng 6 2021

cảm ơn bn nhìu nha!!!!!!!!!!!!!!

8 tháng 1 2017

pens

books

trees

tables

teachers

students

boards

pencils

....................................................................................

8 tháng 1 2017

1. pens : bút

2. book : quyển vở

3. rule :cây thước

4. scissors :cái kéo

5. crayon: bút sáp màu

6. glue bottle : keo dán

7. pencil : bút chì

8. flash card :tờ có hình hoặc chữ để dạy và học

9. calculator : máy tính

10. dictionary : từ điển

11. coloured pencil :bút chì màu

12. watercolour :màu nước

13. marker: bút lông

14. bag : cặp sách

15. board : bảng

16 .text book :sách giáo khoa

17. eraser : cục tẩy

18. notebook : sổ tay

19. compass : cái compa

1 tháng 12 2016

Unit 1 -> 6 hả bạn

Thí điểm hay cũ

1 tháng 12 2016

Mình liệt kê trương trình thí điểm nha. Một số thôi

Doll: Búp bê

Arranging flowers: cắm hoa

Skating: Trượt Pa-Tin

Clim: leo trèo

Collect: Sưu tầm, thu gom

Challenging: thử thách

Melody: giai điệu

Marking Pottery: Nặn đồ gốm

Carving wood: điêu khắc

Unusual: Khác lạ

Making models: Làm mô hình

Eggshells: Vỏ trứng

Feagile: dễ vỡ

Make of: làm từ

unique: Đọc đáo

gift: quà

Flu: cúm

Allergy: Dị ứng

Wake Up

Count out: trừ ra

Myth: Hoang đường

Fact: Sự thật

Sleeping in: ngủ nướng

Drop: làm rơi

Diet: chế độ ăn uống

Energy: năng lượng

Stomachache: đau bụng

Donate: Hiến tặng

Non- Progit: Phi lợi nhuận

Volunteer: công việc tình nguyện

Community service: công việc vì lợi ích cộng đồng

Sick children: trẻ em bị ốm

Homeless People: Người vô gia cư

Elderly People: Người già

Disabled People: Người khuyết tật

Blanket: Chăn

Tutor: dậy kèm

Rost: phân loại

Repair: sửa chữa

 

8 tháng 11 2020

2.Hiện tại tiếp diễn

Form:

(+)S+am/is/are +S+V_ing

(-)S+am/is/are +not+V_ing

(?)Am/Is/Are +S+V_ing?

Cách sử dụng: Diễn tả một hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.

Dấu hiệu:now,right now,at the moment,at present,Look!,Listen!,...

8 tháng 11 2020

1. The Present Simple Tense

a) Form

Thể khẳng định:

S+V(s/es) + O

Thể phủ định:

S+ don't/doesn't+V+O

Thể nghi vấn

Do/Does+S+V+O?

2. The present continuos

Thể khẳng định:

S+be+V-ing+O

Thể phủ định:

S+be+not+V-ing+O

Thể nghi vấn

Be+S+V-ing+O?

3. The Past Simple Tense

Thể khẳng định:

S+Ved/irregular + O

Thể phủ định:

S+ didn't+V+O

Thể nghi vấn:

Did+S+V+O?

4 tháng 1 2017

Sở thích (Hobby):

One of my hobbies is listening to music, especially English songs. My hobby started when I was a first – year student at Da Nang University of Technology. I spend much time on it. I can listening when I am doing my housework such as clean the floor, wash clothes, wash dish…or when I sleep…I love Taylor Swift, Rihana…they are great singers. I can learn English vocabulary when listening to English songs and it also make me feel relaxed. I think it a good hobby and I will never stop it.

Bạn tham khảo nhé! Chúc bạn học tốt!

28 tháng 2 2021

1.

a piece of cake (idiom)

/əpi:s əv keɪk/

dễ ợt

2.

arranging flowers

/ə'reɪndʒɪŋ 'flaʊər/

cắm hoa

3.

bird-watching (n)

/bɜːd wɒtʃɪŋ/

quan sát chim chóc

4.

board game (n)

/bɔːd ɡeɪm/

trò chơi trên bàn cờ (cờ tỉ phú, cờ vua)

5.

carve (v)

/kɑːv/

chạm, khắc

6.

carved (adj)

/kɑːvd/

được chạm, khắc

7.

collage (n)

/'kɒlɑːʒ/

một bức tranh tạo thành từ nhiều tranh, ảnh nhỏ

8.

eggshell (n)

/eɡʃel/

vỏ trứng

9.

fragile (adj)

/'frædʒaɪl/

dễ vỡ

10.

gardening (n)

/'ɡɑːdənɪŋ/

làm vườn

11.

horse-riding (n)

/hɔːs, 'raɪdɪŋ/

cưỡi ngựa

12.

ice-skating (n)

/aɪs, 'skeɪtɪŋ/

trượt băng

13.

making model

/'meɪkɪŋ, 'mɒdəl/

làm mô hình

14.

making pottery

/'meɪkɪŋ 'pɒtəri/

nặn đồ gốm

15.

melody

/'melədi/

giai điệu

16.

monopoly (n)

/mə'nɒpəli/

cờ tỉ phú

17.

mountain climbing (n)

/'maʊntɪn, 'klaɪmɪŋ/

leo núi

18.

share (v)

/ʃeər/

chia sẻ

19.

skating (n)

/'skeɪtɪŋ/

trượt pa tanh

20.

strange (adj)

/streɪndʒ/

lạ

21.

surfing (n)

/'sɜːfɪŋ/

lướt sóng

22.

unique (adj)

/jʊˈni:k/

độc đáo

23.

unusual (adj)

/ʌn'ju:ʒuəl/

khác thường

Từ vựng tiếng Anh 7 Unit 2

1.

allergy (n)

/'ælədʒi/

dị ứng

2.

calorie(n)

/'kæləri/

calo

3.

compound (n)

/'kɒmpaʊnd/

ghép, phức

4.

concentrate(v)

/'kɒnsəntreɪt/

tập trung

5.

conjunction (n)

/kən'dʒʌŋkʃən/

liên từ

6.

coordinate (v)

/kəʊˈɔːdɪneɪt/

kết hợp

7.

cough (n)

/kɒf/

ho

8.

depression (n)

/dɪˈpreʃən/

chán nản, buồn rầu

9.

diet (adj)

/'daɪət/

ăn kiêng

10.

essential (n)

/ɪˈsenʃəl/

cần thiết

11.

expert (n)

/'ekspɜːt/

chuyên gia

12.

independent (v)

/'ɪndɪˈpendənt/

độc lập, không phụ thuộc

13.

itchy (adj)

/'ɪtʃi/

ngứa, gây ngứa

14.

junk food (n)

/dʒʌŋk fu:d/

đồ ăn nhanh, quà vặt

15.

myth (n)

/mɪθ/

28 tháng 2 2021

ở sau sách giáo khoa có mà bạn :)

21 tháng 5 2018

bài 1:

bảng động từ bất quy tắc

22 tháng 6 2016

15 tính từ ngắn : small , big , happy , safe , much , , dry , wet , fast , fat , weak , thin , full , poor, long, short

Trạng từ : beautifully , unhappyly, comfortablely,obeydiently, safely, smartly , convenient , awfully , carelessly, carefully, regularly, lazyly , furnishedly, portable, crowedly

  Bạn là fan của Đông Nhi? Kết bạn cùng mình nhé ! 

21 tháng 6 2016

tính từ dài hay là trạng từ dài vậy bạn

12 tháng 7 2018

Allergy,Arthritis,Asthma,Acne,Albinism

12 tháng 7 2018

Allergy / ˈælərdʒi  /: Dị ứng

 - Arthritis / ɑːrˈθraɪtɪs  /: đau khớp xương

Asthma /  ˈæzmə  /: Suyễn