Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Từ chỉ sự vật là: bạn, bảng, phượng vĩ, cô giáo, nai, thước kẻ, học trò, sách, thầy giáo, cá heo.
a) Đặc điểm về tính tình của người:
- tốt, ngoan, hiền, chăm chỉ, cần cù, lễ phép, dịu dàng, nóng nảy,...
b) Đặc điểm về màu sắc của vật:
- trắng, xanh, đỏ, vàng, lam, tím, nâu, đen, xám, cam, hồng,...
c) Đặc điểm về hình dáng của người, vật:
- cao, tròn, vuông, thấp, mập, gầy, ốm,...
gạch chân các từ bạn;bảng;cô giáo;thầy giáo ;cá heo;sách;nai;phượng vĩ ais
do
Các từ cần gạch chân là: Bạn, bảng, phượng vĩ, cô giáo, thầy giáo, cá heo, sách, nai.
Hok tốt
Các từ chỉ đặc điểm của người và vật trong mỗi câu đó là:
a) Càng về sáng, tiết trời càng lạnh giá.
b) Mấy bông hoa vàng tươi như những đốm nắng đã nở sáng trưng trên giàn mướp xanh mát.
c) Chỉ ba tháng sau, nhờ siêng năng, cần cù, Bắc đã đứng đầu lớp.
- Đồng hồ: tích tắc, báo phút, báo giờ.
- Gà trống: gáy vang, báo trời sáng.
- Tu hú: kêu tu hú.
- Chim: bắt sâu, bảo vệ mùa màng.
- Cành đào: nở hoa.
- Bé: làm bài, đi học, quét nhà, nhặt rau, chơi với em.
Từ chỉ sự vật: diếc, cá ngão
Từ chỉ đặc điểm: béo tròn con quay, mắt lồi đỏ dài nghêu
Từ chỉ hoạt động: lò mò, tung tăng múa vây múa gáy, mồm nhọn ngoác ra há miệng đợi đớp
1+1=3
từ chỉ sự vật: mũ, gà trống, phượng vĩ, rau cải, vầng trán.
từ chỉ đặc điểm : chăm chỉ, đỏ chót, đen nhánh, lấp lánh, trong xanh.