K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

3 tháng 11 2025

bread làm sao mà đếm được nó phải nói là 1 ổ bánh mì thì mới đếm được

17 tháng 5 2016

Đếm được bạn nha

17 tháng 5 2016

đếm được chứ

27 tháng 9 2025

danh từ đếm dc: flower, car, paintbrush, pencil,....
danh từ ko đếm dc: coffee, rice, tea, flour

danh từ đếm được: quả táo, xe máy, cuốn sách, gấu bông,...

danh từ không đếm được: nước, gạo, không khí, thức ăn, ...

18 tháng 1 2017

countable;orange,apple,vegetable,rice,meat,banana,chicken,fish,carrot

potato

uncountable;milk,watter,bread,noodle,orange juice

15 tháng 6 2021

Trong ví dụ đầu paper là một danh từ không đếm được và chỉ chất liệu ta viết hay in lên; trong ví dụ thứ hai, nó là một danh từ đếm được và có nghĩa là "một tờ báo".

               ❤ HOK TT ❤

14 tháng 8 2017

Danh từ đếm được:

banana, orange,egg,apple,chocolate,sandwich,vegetable,fish,ice cream, fruit, tomato, soap, piece,kilo

Danh từ không đếm được :

milk, money, bread, butter, cheese,rice, beef,water,meat,juice,cooking oil

16 tháng 8 2017
Danh từ đếm được Danh từ không đếm được
banana, orange, egg, apple, chocolate, sandwich, vegetable, milk, money, bread, butter, meat
fish, ice cream, fruit, tomato, soap, piece, kilo. cheese, rice, beef,water,juice, cooking oil

Chúc bạn học tốt nha! hihi

10 tháng 7 2016

làm j bạn??

10 tháng 7 2016

mk chịu

20 tháng 1 2018

làm câu với các từ gợi ý,dùng cấu trúc"There is+danh từ không đếm được"hoặc""There are+danh tư đếm được(ở số nhiều)

1.Milk/breakfast

THERE IS MILK FOR BREAKFAST.

2.Oranges/the table

THE ORANGES ARE ON THE TABLE.

3.bread/the bakery

THE BREAD IS IN THE BAKERY.

4.noodles/lunch

THERE IS NOODLES FOR LUNCH.

5.fruit/the fruit store

THERE IS FRUIT IN THE FRUIT STORE.

6.vegetables/the bag

THERE ARE VEGETABLES IN THE BAG.

31 tháng 1 2018

Từ đếm được là: apple,banana,pea,tomato,egg.

Con lai la ko dem dc nhahaha

17 tháng 1 2017

1. milk / breakfast

There is milk for breakfast.

2. oranges / the table

There are oranges on the table.

3. bread / the bakery

There is bread in the bakery.

4. noodles / lunch

There are noodles for lunch

5. fruit / the fruit store

There is fruit in the fruit store.

6. vegetables / the bag

There are vegetables in the bag.