Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
danh từ đếm dc: flower, car, paintbrush, pencil,....
danh từ ko đếm dc: coffee, rice, tea, flour
danh từ đếm được: quả táo, xe máy, cuốn sách, gấu bông,...
danh từ không đếm được: nước, gạo, không khí, thức ăn, ...
Trong ví dụ đầu paper là một danh từ không đếm được và chỉ chất liệu ta viết hay in lên; trong ví dụ thứ hai, nó là một danh từ đếm được và có nghĩa là "một tờ báo".
❤ HOK TT ❤
Danh từ đếm được:
banana, orange,egg,apple,chocolate,sandwich,vegetable,fish,ice cream, fruit, tomato, soap, piece,kilo
Danh từ không đếm được :
milk, money, bread, butter, cheese,rice, beef,water,meat,juice,cooking oil
| Danh từ đếm được | Danh từ không đếm được |
| banana, orange, egg, apple, chocolate, sandwich, vegetable, | milk, money, bread, butter, meat |
| fish, ice cream, fruit, tomato, soap, piece, kilo. | cheese, rice, beef,water,juice, cooking oil |
Chúc bạn học tốt nha! ![]()
làm câu với các từ gợi ý,dùng cấu trúc"There is+danh từ không đếm được"hoặc""There are+danh tư đếm được(ở số nhiều)
1.Milk/breakfast
THERE IS MILK FOR BREAKFAST.
2.Oranges/the table
THE ORANGES ARE ON THE TABLE.
3.bread/the bakery
THE BREAD IS IN THE BAKERY.
4.noodles/lunch
THERE IS NOODLES FOR LUNCH.
5.fruit/the fruit store
THERE IS FRUIT IN THE FRUIT STORE.
6.vegetables/the bag
THERE ARE VEGETABLES IN THE BAG.
Từ đếm được là: apple,banana,pea,tomato,egg.
Con lai la ko dem dc nha![]()
1. milk / breakfast
There is milk for breakfast.
2. oranges / the table
There are oranges on the table.
3. bread / the bakery
There is bread in the bakery.
4. noodles / lunch
There are noodles for lunch
5. fruit / the fruit store
There is fruit in the fruit store.
6. vegetables / the bag
There are vegetables in the bag.
bread làm sao mà đếm được nó phải nói là 1 ổ bánh mì thì mới đếm được