K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

1) My

2) his

3) This

4) This

5) My

6) I

7) they

8) hẻ/ his, its

9) she/ he/ it

10) you

Hình như sai á bn, mk ko chắc nữa

14 tháng 9 2025

1.my

2.his

3.she

4.he

5.our

6.I

7.we

8.your

9.it

10.they

20 tháng 9 2025

sách lớp mấy vậy

27 tháng 9 2025

1➩5 : My

S
16 tháng 8 2025
  • Who is drawing?
  • Close your eyes.
  • How old is her brother?
  • Their names are Mai and Hoa.
16 tháng 8 2025

1. who
2. close
3. old
4. their
đúng thì cho mik xin 1 tick

12 tháng 9 2025

school things nhá!


This is my desk and these are my school things

1.     Set off fireworks: bắt/bắn pháo hoaở câu trên, các bạn có thể thấy từ ngữ tiếng anh và có cả tiếng việt. Tuy nhiên, ở nghĩa tiếng việt ta có tận 2 từ, đó là: bắt và bắn. Nhiệm vụ của chúng ta là chọn từ thích hợp để điềnLưu ý: không được đưa từ khác vào, trừ 2 từ đã choBT này được tạo bởi Trưởng team Cố gắng-Lưu Nguyễn Hà An nếu ai có trong team hãy làm thử BT này...
Đọc tiếp

1.     Set off fireworks: bắt/bắn pháo hoa

ở câu trên, các bạn có thể thấy từ ngữ tiếng anh và có cả tiếng việt. Tuy nhiên, ở nghĩa tiếng việt ta có tận 2 từ, đó là: bắt và bắn. Nhiệm vụ của chúng ta là chọn từ thích hợp để điền

Lưu ý: không được đưa từ khác vào, trừ 2 từ đã cho

BT này được tạo bởi Trưởng team Cố gắng-Lưu Nguyễn Hà An nếu ai có trong team hãy làm thử BT này và nếu không có trong team thì vẫn được làm. Tuy nhiên ai muốn vào team có thể liên hệ mình hoặc Dương Hoài Giang-phó team bằng cách kb và nhắn tin. Dạo này mình hay bận nên có thể liên hệ với bạn phó team {tên thì mình đã đề cập bên trên}. Còn bạn nào đã trong team thì nhớ hãy liên tục vào trang cá nhân của mình ít nhất 2-3 lần 1 ngày để xem thông báo mới!

TRÂN TRỌNG CẢM ƠN CÁC BẠN {NHỚ TL CÂU HỎI,HIHI}

28
28 tháng 2 2022

mik chon bắn nha

HT

28 tháng 2 2022

vì bắt pháo hoa nghe vô lí lắm

/HT\

cơ hội kiếm điểmI. Em hãy điền động từ “to be” thích hợp để hoàn thành những câu sau.1. We are school children. We____________ thirteen years old.2. – “How__________ you, John?” – “I ______________ fine, thanks.”3. Those new desks___________ in their classroom.4. My mother___________ cooking the meal in the kitchen now. 5. The students__________ camping yesterday so today they_________tired.II. Em hãy điền một từ thích hợp vào mỗi chỗ...
Đọc tiếp

cơ hội kiếm điểm

I. Em hãy điền động từ “to be” thích hợp để hoàn thành những câu sau.

1. We are school children. We____________ thirteen years old.

2. – “How__________ you, John?” – “I ______________ fine, thanks.”

3. Those new desks___________ in their classroom.

4. My mother___________ cooking the meal in the kitchen now. 

5. The students__________ camping yesterday so today they_________tired.

II. Em hãy điền một từ thích hợp vào mỗi chỗ trống để hoàn chỉnh đoạn văn sau.

Hello! My name is Frankie. I live in Brisbane, Australia. I am twelve (1)___________ old. I am a school girl. This is (2)_____________ school. It is in the suburb(3)__________ the city. There are 24 (4)_______________ in our school. The school has a garden, and there are many (5)______________ in it. Our school is very nice. We like our school very much.

3
22 tháng 7 2021

I. Em hãy điền động từ “to be” thích hợp để hoàn thành những câu sau.

1. We are school children. We______are______ thirteen years old.

2. – “How_____are_____ you, John?” – “I ____am__________ fine, thanks.”

3. Those new desks_____are______ in their classroom.

4. My mother______is_____ cooking the meal in the kitchen now. 

5. The students_____were_____ camping yesterday so today they____are_____tired.

II. Em hãy điền một từ thích hợp vào mỗi chỗ trống để hoàn chỉnh đoạn văn sau.

Hello! My name is Frankie. I live in Brisbane, Australia. I am twelve (1)____years_______ old. I am a school girl. This is (2)______my_______ school. It is in the suburb(3)_____off_____ the city. There are 24 (4)______classrooms_________ in our school. The school has a garden, and there are many (5)____flowers__________ in it. Our school is very nice. We our school very much.

1. are

2. are, am

3. are

4. is

5. are, are

1. years

2. my

3. in

4. classrooms

5. flowers

11 tháng 12 2023

1 Hand

2 rubber

3 pencil

4 blue

5 orange

11 tháng 12 2023

1 Hand

2 rubber

3 pencil

4 blue

5 orange

16 tháng 9 2025

It's blue.

17 tháng 9 2025

It s blue