Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Tạm dịch:
Xin chào. Bạn có khỏe không?
Xin chào.
Bạn có khỏe không?
Bạn có khỏe không?
Tôi khỏe, cảm ơn.
Tôi khỏe, cảm ơn.
Chào, chào.
Đây là Mary.
Đây là Mai.
Rất vui được gặp bạn.
Rất vui được gặp bạn.
Xin chào. Bạn khỏe không?
Xin chào, xin chào.
Bạn khỏe không?
Bạn khỏe không?
Tôi khỏe, cảm ơn bạn.
Tôi khỏe, cảm ơn bạn.
Xin chào, xin chào.
Tôi là Mary.
Tôi là Mai.
Rất vui được gặp bạn.
Rất vui được gặp bạn.
1. Bill: How are you?
Mrs Green: A. Yes, thank you. B. Nineteen years old. C. Very well, thank you.
2. Bill: Shall I carry your bag?
Mrs Green: A. Yes, I do. I’m very tired. B. Oh, yes please. C. No, you can carry it.
3. Bill: Where are you going?
Mrs Green: A. From the hospital. B. At the hospital. C. To the hospital.
4. Bill: What’s the matter with you?
Mrs Green: A. My leg hurts. B. Your legs hurts. C. It’s OK.
5. Bill: My teacher’s in hospital.
Mrs Green: A. I don’t know. B. Can she? C. Is she? I didn’t know that.
6. Bill: She’s got a new baby!
Mrs Green: A. Oh, has she? B. Oh, is she? C. Oh, was she?
1. Where is David from?
He is from England.
2. My sister is a student at Hoang Mai Primary School.
3. These crayons are for you.
Thank you very much.
4. How are you today?
5. My house is new
6. This cake is for you. – Thank you very much
7. Happy birthday to you, Alan.
8. There are 20 students in my classroom.
9. Thank you very much.
10. This is my friend. Her name is Alice.
my name is ngân
i am fine thanks
if you want we canbe friend
My name's Ngân
I'm not felling well today ! Sorry.
Oh, I did it at 4 p.m !
Bạn tên là gì
Bạn bao nhiêu tuổi
Tớ khỏe cảm ơn bạn!
Học tốt!
here you are - thank you
cho mk xin một thích
Here you are - thank you
here you are - thank you