Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Chuyển sang câu bị động:
The electricians test the fire alarm.
=> The fire alarm is tested.
=> The fire alarm is tested by the electricians.
Câu điều kiện gồm 2 mệnh đề:
- Mệnh đề điều kiện (if-clause): nêu điều kiện.
- Mệnh đề chính (main clause): nêu kết quả nếu điều kiện xảy ra.
📌 Công thức:
If + S + V (hiện tại đơn), S + will/can/may + V (nguyên thể)
Tense | Active | Passive |
Simple Present | S + V + O | S+be +P2 + by + O |
Present Continuous | S + am/is/are + V-ing + O | S+ am/is/are + being+ P2 + by + O |
Present Perfect | S + has/have + P2 + O | S + has/have + been + P2 + by + O |
Simple Past | S + V-ed + O | S + was/were + P2 + by + O |
Past Continuous | S + was/were + V-ing + O | S+ was/were + being+ P2 + by + O |
Past Perfect | S+ had + P2+O | S + had + been + P2 + by + O |
Simple Future | S + will/shall + V + O | S + will + be + P2 + by + O |
Future Perfect | S + will/shall + have + P2 + O | S + will + have + been + P2 + by + O |
Be + going to | S + am/is/are + going to + V + O | S + am/is/are + going to + be + P2 + by + O |
Model Verbs | S + model verb + V + O S + modal Verb + have +P2 | S + model verb + be + P2 + by + O S + modal Verb + have been +P2 |
1. Công thức thì hiện tại đơn
a. Với động từ "to be"
Động từ "to be" có ba dạng: am, is, are.
- Câu khẳng định (+):
Ví dụ: - I + am + ...
- He / She / It / Danh từ số ít + is + ...
- We / You / They / Danh từ số nhiều + are + ...
- I am a student.
- He is very kind.
- They are at home.
- Câu phủ định (-):
Ví dụ: - I + am not + ...
- He / She / It / Danh từ số ít + is not (isn't) + ...
- We / You / They / Danh từ số nhiều + are not (aren't) + ...
- I am not a doctor.
- She isn't my sister.
- You aren't happy.
- Câu nghi vấn (?):
- Am + I + ...?
- Is + He / She / It / Danh từ số ít + ...?
- Are + We / You / They / Danh từ số nhiều + ...?
b. Với động từ thường
- Câu khẳng định (+):
Ví dụ: - I / We / You / They / Danh từ số nhiều + động từ nguyên mẫu (V)
- He / She / It / Danh từ số ít + động từ thêm "s" hoặc "es" (V-s/es)
- I work in a hospital.
- She studies English every day.
- My brother plays football.
- Câu phủ định (-):
- I / We / You / They / Danh từ số nhiều + do not (don't) + động từ nguyên mẫu (V)
- He / She / It / Danh từ số ít + does not (doesn't) + động từ nguyên mẫu (V)
1/ It's your duty to+Vinf
-->bị động: You're supposed to+Vinf
VD: It's your duty to make tea today. >> You are supposed to make tea today.
2/ It's impossible to+Vinf
-->bị động: S + can't + be + P2
VD: It's impossible to solve this problem. >> This problem can't be solve.
3/ It's necessary to + Vinf
--> bị động: S + should/ must + be +P2
VD: It's necessary for you to type this letter. >> This letter should/ must be typed by you.
4/ Mệnh lệnh thức + Object.
--> bị động: S + should/must + be +P2.
VD: Turn on the lights! >> The lights should be turned on.
S + V + Oi + Od
Trong đó: S (subject): Chủ ngữ
V (verb): Động từ
Oi (indirect object): tân ngữ gián tiếp (Không trực tiếp chịu tác động của động từ)
Od (direct object): tân ngữ trực tiếp (Tân ngữ trực tiếp chịu tác động của động từ)
Câu bị động sẽ có 2 trường hợp như sau:
- TH1: ta lấy tân ngữ gián tiếp lên làm chủ ngữ trong câu bị động
S + be + VpII + Od
- TH2: Ta lấy tân ngữ trực tiếp lên làm chủ ngữ trong câu bị động:
S + be + VpII + giới từ + Oi
https://ielts.idp.com/vietnam/about/news-and-articles/article-special-passive-voice
Bn vô link này nhen!