Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
????????????????????????????????????????????????????????????????????????????????????????????????????????????????????????????????????????????????????????????????????????????????????????????????????????????????????????????
\(8x^2-8x+m^2+1=0\) ( 1 )
\(\Delta'=16-8\left(m^2+1\right)=16-8m^2-8=8-8m^2\)
PT ( 1 ) có hai nghiệm x1,x2 \(\Leftrightarrow\Delta'=8-8m^2\ge0\)\(\Leftrightarrow m^2\le1\Leftrightarrow-1\le m\le1\)
Áp dụng hệ thức Vi-ét, ta có :
\(\hept{\begin{cases}x_1+x_2=1\\x_1x_2=\frac{m^2+1}{8}\end{cases}}\)
Do đó : \(x_1^4-x_2^4=x_1^3-x_2^3\)
\(\Leftrightarrow x_1^4-x_1^3=x_2^4-x_2^3\)
\(\Leftrightarrow x_1^3\left(x_1-1\right)-x_2^3\left(x_2-1\right)=0\Leftrightarrow-x_1^3x_2+x_2^3x_1=0\)
\(\Leftrightarrow x_1x_2\left(x_1^2-x_2^2\right)=0\Leftrightarrow x_1x_2\left(x_1-x_2\right)\left(x_1+x_2\right)=0\)
Dễ thấy \(x_1x_2=\frac{m^2+1}{8}>0;x_1+x_2=1>0\)nên \(x_1-x_2=0\Leftrightarrow x_1=x_2\)
Từ đó tìm được \(m=\pm1\)
a) Phương trình \(x^2-2mx-2m-1=0\)có các hệ số a = 1; b = - 2m; c = - 2m - 1
\(\Delta=\left(-2m\right)^2-4\left(-2m-1\right)=4m^2+8m+4=4\left(m+1\right)^2\ge0\forall m\)
Vậy phương trình luôn có 2 nghiệm x1, x2 với mọi m (đpcm)
b) Theo Viète, ta có: \(x_1+x_2=2m;x_1x_2=-2m-1\)
Hệ thức \(\frac{x_1}{x_2}+\frac{x_2}{x_1}=\frac{-5}{2}\Leftrightarrow2\left(x_1^2+x_2^2\right)=-5x_1x_2\)
\(\Leftrightarrow2\left[\left(x_1+x_2\right)^2-2x_1x_2\right]=-5x_1x_2\)hay \(2\left(4m^2+4m+2\right)=10m+5\Leftrightarrow8m^2-2m-1=0\)\(\Leftrightarrow\orbr{\begin{cases}m=\frac{1}{2}\\m=-\frac{1}{4}\end{cases}}\)
Vậy \(m=\frac{1}{2}\)hoặc \(m=-\frac{1}{4}\)thì phương trình có 2 nghiệm x1, x2 thỏa mãn\(\frac{x_1}{x_2}+\frac{x_2}{x_1}=\frac{-5}{2}\)
\(x^2-2\left(m+1\right)x+3\left(m+1\right)-3=0\)
\(x^2-2nx+3n+3=\left(x-n\right)^2-\left(n^2-3n+3\right)=0\)\(\left(x-n\right)^2=\left(n-\frac{3}{2}\right)^2+\frac{3}{4}=\frac{\left(2n-3\right)^2+3}{4}>0\forall n\) vậy luôn tồn tại hai nghiệm
\(\orbr{\begin{cases}x_1=\frac{n-\sqrt{\left(2n-3\right)^2+3}}{2}\\x_2=\frac{n+\sqrt{\left(2n-3\right)^2+3}}{2}\end{cases}}\)
a) \(\frac{x_1}{x_2}=\frac{4x_1-x_2}{x_1}\Leftrightarrow\frac{x_1^2-4x_1x_2+x_2^2}{x_1x_2}=0\)
\(x_1x_2=n^2-\frac{\left(2n-3\right)^2+3}{4}=\frac{4n^2-4n^2+12n-9-3}{4}=3n-3\)
với n=1 hay m=0 : Biểu thức cần C/m không tồn tại => xem lại đề
a) \(x_1^2+x_2^2=23\)
\(\Leftrightarrow x_1^2+2x_1x_2+x_2^2-2x_1x_2=23\)
\(\Leftrightarrow\left(x_1+x_2\right)^2-2x_1x_2=23\)
\(\Leftrightarrow5^2-2\left(m+4\right)=23\)
<=> m=-3
b) \(x_1^3+x_2^3=35\)
\(\Leftrightarrow\left(x_1+x_2\right)\left(x_1^2+x_1x_2+x_2^2\right)=35\)
\(\Leftrightarrow\left(x_1+x_2\right)\left[\left(x_1+x_2\right)^2-3x_1x_2\right]=35\)
\(\Leftrightarrow5\left[5^2-3\left(m+4\right)\right]=35\)
<=> m=2
c) \(\left|x_2-x_1\right|=3\)
\(\Leftrightarrow\left(\left|x_2-x_1\right|\right)^2=3^2\)
\(\Leftrightarrow x_1^2-2x_1x_2+x_1^2=3^2\)
\(\Leftrightarrow\left(x_1+x_2\right)^2-4x_1x_2=9\)
<=> m=0
ĐK để pt có hai nghiệm phân biệt là: \(\Delta>0\Leftrightarrow25-4\left(m+4\right)>0\Leftrightarrow m< \frac{9}{4}\) ( @@)
Gọi \(x_1;x_2\) là hai nghiệm của phương trình
Theo định lí Viet ta có: \(x_1+x_2=5;x_1.x_2=m+4\)
a) \(x_1^2+x_2^2=23\)
<=> \(x_1^2+x_2^2+2x_1x_2=23+2x_1x_2\)
<=> \(\left(x_1+x_2\right)^2=23+2x_1x_2\)
=> \(25=23+2\left(m+4\right)\)
<=>m = -3 ( thỏa mãn @@)
b) \(x_1^3+x_2^3=35\)
<=> \(\left(x_1+x_2\right)^3-3\left(x_1+x_2\right)x_1x_2=35\)
=> \(5^3-3.5.\left(m+4\right)=35\)
<=> m = 2 ( thỏa mãn @@)
c) \(\left|x_2-x_1\right|=3\)
<=> \(\left(x_1-x_2\right)^2=9\)
<=> \(\left(x_1+x_2\right)^2-4x_1x_2=9\)
=> \(5^2-4\left(m+4\right)=9\)
<=> m = 0 ( thỏa mãn @@)
Cho phương trình bậc hai:
\(x^{2} + a x + b = 0 \left(\right. 1 \left.\right)\)với hai nghiệm \(x_{1} , x_{2}\) thỏa mãn:
\(a + b = 4\)và
\(x_{1} = x_{2}^{2} + x_{2}\)Mục tiêu:
Tìm giá trị của \(a\) và \(b\) hoặc tìm các nghiệm \(x_{1} , x_{2}\) thỏa mãn điều kiện trên.
Bước 1: Áp dụng định lý Vi-ét
Với phương trình \(x^{2} + a x + b = 0\), ta có:
\(\left{\right. x_{1} + x_{2} = - a \\ x_{1} x_{2} = b\)Bước 2: Thay \(x_{1} = x_{2}^{2} + x_{2}\) vào tổng nghiệm
\(x_{1} + x_{2} = \left(\right. x_{2}^{2} + x_{2} \left.\right) + x_{2} = x_{2}^{2} + 2 x_{2}\)Theo Vi-ét:
\(x_{1} + x_{2} = - a \textrm{ }\textrm{ } \Longrightarrow \textrm{ }\textrm{ } x_{2}^{2} + 2 x_{2} = - a\)Bước 3: Tính tích nghiệm
\(x_{1} x_{2} = \left(\right. x_{2}^{2} + x_{2} \left.\right) \cdot x_{2} = x_{2}^{3} + x_{2}^{2} = b\)Bước 4: Sử dụng điều kiện \(a + b = 4\)
Thay \(a = - \left(\right. x_{2}^{2} + 2 x_{2} \left.\right)\) và \(b = x_{2}^{3} + x_{2}^{2}\):
\(a + b = - \left(\right. x_{2}^{2} + 2 x_{2} \left.\right) + \left(\right. x_{2}^{3} + x_{2}^{2} \left.\right) = x_{2}^{3} + x_{2}^{2} - x_{2}^{2} - 2 x_{2} = x_{2}^{3} - 2 x_{2}\)Theo đề bài:
\(a + b = 4 \textrm{ }\textrm{ } \Longrightarrow \textrm{ }\textrm{ } x_{2}^{3} - 2 x_{2} = 4\)Bước 5: Giải phương trình về \(x_{2}\)
\(x_{2}^{3} - 2 x_{2} - 4 = 0\)Ta thử nghiệm các nghiệm nguyên:
- \(x_{2} = 2\):
\(2^{3} - 2 \times 2 - 4 = 8 - 4 - 4 = 0\)Vậy \(x_{2} = 2\) là nghiệm.
Bước 6: Tính \(a , b , x_{1}\)
Kết luận:
Phương trình là:
\(x^{2} - 8 x + 12 = 0\)với nghiệm:
\(x_{1} = 6 , x_{2} = 2\)thỏa mãn các điều kiện đề bài.
Nếu bạn cần giải thích thêm hoặc giúp đỡ bài toán khác, hãy cho mình biết nhé!