Ở Bắp gen A qui định hạt vàng trội hoàn toàn so với gen a qui định hạt trắng.
K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

22 tháng 5 2025

Bạn hỏi về phép lai hai cặp tính trạng ở bắp với hai cặp gen phân ly độc lập, cụ thể:

  • Gen A (vàng) trội hoàn toàn so với gen a (trắng).
  • Gen B (cao) trội hoàn toàn so với gen b (thấp).
  • Lai giữa bắp thuần chủng hạt vàng, thấp (AA bb) với bắp thuần chủng hạt trắng, cao (aa BB).

Bước 1: Xác định kiểu gen bố mẹ

  • Bắp thuần chủng hạt vàng, thấp: AA bb
  • Bắp thuần chủng hạt trắng, cao: aa BB

Bước 2: Xác định kiểu gen và kiểu hình F1

  • F1 nhận một alen từ mỗi bố mẹ:
    • Gen A: từ bố AA → A, từ mẹ aa → a → kiểu gen F1: Aa
    • Gen B: từ bố bb → b, từ mẹ BB → B → kiểu gen F1: Bb
  • Kiểu gen F1: Aa Bb
  • Kiểu hình F1:
    • Hạt vàng (A trội hoàn toàn)
    • Cây cao (B trội hoàn toàn)

Bước 3: Xác định kết quả F2 khi cho F1 giao phối với nhau (Aa Bb × Aa Bb)

Áp dụng định luật phân ly độc lập, ta có tỉ lệ phân li kiểu gen và kiểu hình theo bảng Punnett 4x4:


AB

Ab

aB

ab

AB

AABB

AABb

AaBB

AaBb

Ab

AABb

AAbb

AaBb

Aabb

aB

AaBB

AaBb

aaBB

aaBb

ab

AaBb

Aabb

aaBb

aabb


Kiểu hình và tỉ lệ:

  • Hạt vàng, cây cao (có ít nhất 1 A và 1 B):
    Kiểu gen có A_ B_ (AABB, AABb, AaBB, AaBb)
    Tỉ lệ: 9/16
  • Hạt vàng, cây thấp (A_ bb):
    Kiểu gen: AAbb, Aabb
    Tỉ lệ: 3/16
  • Hạt trắng, cây cao (aa B_):
    Kiểu gen: aaBB, aaBb
    Tỉ lệ: 3/16
  • Hạt trắng, cây thấp (aa bb):
    Kiểu gen: aabb
    Tỉ lệ: 1/16

Kết luận:

Thế hệ

Kiểu gen

Kiểu hình

Tỉ lệ

F1

Aa Bb

Hạt vàng, cây cao

100%

F2

Phân li theo bảng Punnett

4 kiểu hình:




- Hạt vàng, cây cao

9/16



- Hạt vàng, cây thấp

3/16



- Hạt trắng, cây cao

3/16



- Hạt trắng, cây thấp

1/16


Nếu bạn cần mình giúp giải thích thêm hoặc làm bài tập tương tự, cứ hỏi nhé!

1 tháng 10 2025

a) F1 bằng a bình phương cổng e ko bình phương bạn nhé còn b) F2 cộng số bình phương a,e cộng lại bạn nhé

BÀI 19. DÃY HOẠT ĐỘNG HÓA HỌCCâu 1. Thả một mảnh nhôm vào các ống nghiệm chứa các dung dịch sau:a) MgSO4.b) CuCl2.c) AgNO3.d) HCl.Cho biết hiện tượng xảy ra? Giải thích và viết phương trình hóa học.Câu 2. Cho các kim loại: Cu, Fe, Na, Mg, Al, Ba, Zn, Ag.a) Sắp xếp các kim loại trên theo chiều giảm dần khả năng hoạt động hóa học.b) Kim loại nào tác dụng được với nước ở điều kiện thường?c)...
Đọc tiếp

BÀI 19. DÃY HOẠT ĐỘNG HÓA HỌC

Câu 1. Thả một mảnh nhôm vào các ống nghiệm chứa các dung dịch sau:

a) MgSO4.

b) CuCl2.

c) AgNO3.

d) HCl.

Cho biết hiện tượng xảy ra? Giải thích và viết phương trình hóa học.

Câu 2. Cho các kim loại: Cu, Fe, Na, Mg, Al, Ba, Zn, Ag.

a) Sắp xếp các kim loại trên theo chiều giảm dần khả năng hoạt động hóa học.

b) Kim loại nào tác dụng được với nước ở điều kiện thường?

c) Kim loại nào tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng?

d) Kim loại nào đẩy được Fe ra khỏi dung dịch FeCl2.

Viết các phương trình hóa học xảy ra.

Câu 3. Nhằm xác định vị trí những kim loại X, Y, Z, T trong dãy hoạt động hóa học, người ta thực hiện phản ứng của kim loại với dung dịch muối của kim loại khác, thu được những kết quả sau:

– Thí nghiệm 1: Kim loại X đẩy được kim loại Z ra khỏi muối.

– Thí nghiệm 2: Kim loại Y đẩy được kim loại Z ra khỏi muối.

– Thí nghiệm 3: Kim loại X đẩy được kim loại Y ra khỏi muối.

– Thí nghiệm 4: Kim loại Z đẩy được kim loại T ra khỏi muối.

Em hãy sắp xếp các kim loại theo chiều mức độ hoạt động hóa học giảm dần.

Câu 4. Một mẫu thủy ngân có lẫn tạp chất là Zn, Sn, Pb. Hãy nêu phương pháp hóa học để làm sạch mẫu thủy ngân trên. Viết các phương trình hóa học xảy ra.

Câu 5. Dung dịch ZnSO4 có lẫn tạp chất là CuSO4. Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch ZnSO4? Giải thích và viết phương trình phản ứng.

a) Fe.                                 b) Zn.                                c) Cu.                                d) Mg.

Câu 6. Cho m gam Fe tác dụng vừa đủ với 200 mL dung dịch CuSO4 1M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X và m1 gam Cu.

a) Viết phương trình hóa học xảy ra.

b) Tính khối lượng sắt (m) đã tham gia phản ứng.

c) Tính khối lượng Cu (m1) sinh ra.

0
26 tháng 12 2021

3. Em hãy cho biết trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào là "phạm qui" trong chạy cự li ngắn?
A. Chân rời khỏi mặt đất sau khi có lệnh hô " chạy ".
B. Chạy sang ô nào cũng được.
C. Chạy theo ô quy định và không giẫm lên vạch kẻ phân li.
D. Chạy hết cự li theo ô quy định.

17 tháng 1

Chọn A

\(X:Etilen\) \(\left(C_2^{}H_4^{}\right)\)

\(Y:Axetilen\) \(\left(C_2^{}H_2^{}\right)\)

\(\Z:E\tan\left(C_2^{}H_6^{}\right)\)

Kình lúp x5 có thể quan sát được những vật nhỏ hơn.

22 tháng 8 2025

kính lúp x 5

22 tháng 3

Câu 1. cặp bố mẹ lai được kí hiệu là P, nghĩa là thế hệ bố mẹ đem lai với nhau

18 tháng 8 2025

mta˘ng=mCnH2n​​=4,2(g)VCnH2n​​=5,6−2,24=3,36(l)→nCnH2n​​=22,43,36=0,15(mol)→MCnH2n​​=0,154,2=28(g/mol)→12n+2n=28⇔n=2

\(n_{C O_{2}} = \frac{6 , 72}{22 , 4} = 0 , 3 \left(\right. m o l \left.\right) \rightarrow_{}^{\text{BTNT}\&\text{nbsp};\text{C}} n_{C} = 0 , 3 \left(\right. m o l \left.\right) n_{C_{m} H_{2 m + 2}} = \frac{2 , 24}{22 , 4} = 0 , 1 \left(\right. m o l \left.\right)\)

=> 1 mol A chứa: \(n_{C} = \frac{0 , 3}{0 , 1} = 3 \left(\right. m o l \left.\right)\)

\(\rightarrow m = 3\)

Vậy CTPT của 2 hiđrocacbon lần lượt là C2H4, C3H8

21 tháng 9 2025

chọn đáp án A vì kim loại có tính dẫn nhiệt dẫn điện có ánh kim


S
21 tháng 9 2025

Kim loại có tính chất vật lý chung nào sau đây?

A. Dẫn điện, dẫn nhiệt, có ánh kim

B. Không dẫn điện, giòn, dễ vỡ

C. Tan trong nước ở nhiệt độ thường

D. Không có ánh kim và dẫn nhiệt kém