Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Bài 1
Nhóm 1 là xấu;tồi tệ;xấu xa ;;;nghĩa là chỉ những người làm việc xấu
Nhóm 2 là đi ; nhảy ;chạy;;;;;; nghĩa chỉ đi đứng
Nhóm 3 là trẻ em ; trẻ con ;trẻ thơ ;;;;;; nghĩa là chỉ những người chưa lớn hẳn vẫn còn là trẻ
dong nghĩa là: bình an,bình yên,thanh bình
trái nghĩa: bất hạnh
chúc bạn học tốt nha
Vẫn là:
https://h7.net/hoi-dap/ngu-van-7/dat-cau-co-tu-dong-nghia-tu-trai-nghia-va-tu-dong-am-faq376446.html nha!
~HT~
Tìm 5 cặp từ đồng âm và đặt câu với mỗi cặp từ đó:
- Bàn:
+ Cái bàn học của em rất đẹp. (danh từ)
+ Mọi người tụ họp để bàn việc. (động từ)
- Sâu:
+ Con sâu trông rất đáng sợ. (danh từ)
+ Cái giếng này rất sâu. (tính từ)
Tìm 5 cặp từ đòng nghĩa và đặt câu với mỗi cặp từ đó: Ba, bố:
+ Ba em là người mà em yêu quý nhất trong gia đình.
+ Bố em là công nhân.
→ Cùng chỉ về người sinh ra mình nhưng là đàn ông. (Từ đồng nghĩa hoàn toàn)
- Mẹ, má:
+ Mẹ của bạn Lan rất hiền.
+ Má em đi ra chợ để mua ít cá.
→ Cùng chỉ về người sinh ra mình nhưng là phụ nữ. (Từ đồng nghĩa hoàn toàn)
TL
https://h7.net/hoi-dap/ngu-van-7/dat-cau-co-tu-dong-nghia-tu-trai-nghia-va-tu-dong-am-faq376446.html#:~:text=T%E1%BB%AB%20%C4%91%E1%BB%93ng%20ngh%C4%A9a%20%3A,c%C3%B3%20n%C4%83m%20ng%C6%B0%E1%BB%9Di%20con.
~HT~
Cặp từ đồng âm :
+ Cái bàn học của em rất đẹp. (danh từ)
+ Mọi người tụ họp để bàn việc. (động từ)
Cặp từ đồng nghĩa :
+ Ba em là người mà em yêu quý nhất trong gia đình.
+ Bố em là công nhân.
Cặp từ trái nghĩa :
+ Ngày hè thì dài, ngày đông thì ngắn.
- gia thế
- trách nhiệm
- trẻ lên ba cả nhà học nói ; trẻ em như búp trên cành,biết ăn biết ngủ biết học hành là ngoan
- năng nổ là hăng hái,tích cực
dịu dàng là nhẹ nhàng,hiền thục
cần mẫn là chăm chỉ,chăm chú làm việc
cao thượng là hành động,việc làm hơn bình thường,rất cao cả
- a) chú gà trống có bộ lông sặc sỡ như bảy sắc cầu vồng vậy!
b) con lợn bà em nuôi béo múp míp nên khi cười mắt nó híp lại.
tự làm...............................................................,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<>>>>>>>>>>>>>>>>>>>>>>>>>>>>>
bài 1:
nhân dân,dân chúng,dân
bài 2:
c
bài 3:
mặc dù trời mưa to nhưng em vẫn đi học.
bài 4:
mua,tặng
bài 5:
biếu
em mang bánh đi biếu bà.
bài 6:
d
bài 7:
vì em mải chơi nên em bị điểm kém
tớ không bít làm tập làm văn
đồng nghĩa với to lớn : vĩ đại , khổng lồ , hùng vĩ , to tướng ....
đống nghĩa với đẹp ; xinh , xinh đẹp , xinh xắn , tươi đẹp , xinh tươi , đẹp đẽ
đông nghĩa với các từ chỉ màu vang : vàng hoe , vàng chanh, vàng óng , vàng xuộm , vàng lịm ...
~ học tốt ~
Giải nghĩa: Dũng cảm là có lòng can đảm, không sợ hãi trước khó khăn, nguy hiểm, dám đương đầu với thử thách.
Hai từ đồng nghĩa: Gan dạ, Can đảm
Từ dũng cảm chỉ về lòng can đảm,luôn đứng ra trước những mối nguy hiểm,khó khăn và vất vả.
Từ đồng nghĩa với từ dũng cảm:Anh dũng,gan dạ.
Nêu công dụng của dấu gạch ngang trong trường hợp sau:
Cụ giáo Chu bước vào sân, chắp tay cung kính và vái to:
– Lạy thầy! Hôm nay con đem tất cả môn sinh đến tạ ơn thầy.
Nghĩa của từ "dũng cảm": có dũng khí, dám đương đầu với khó khăn và nguy hiểm.
Các từ đồng nghĩa với từ "dũng cảm": can đảm, gan dạ,...
Từ ''dũng cảm'' mang lại nghĩa dũng khí , vượt qua mọi khó khăn
2 từ đồng nghĩa với từ ''dũng cảm'': can đảm , gan dạ .
Nghĩa của từ "dũng cảm": có dũng khí, dám đương đầu với khó khăn và nguy hiểm.
Các từ đồng nghĩa với từ "dũng cảm": can đảm, gan dạ,...
Mạnh mẽ
Bạn hoa lớp em rất dũng cảm
dũng cảm là vượt qua nỗi sợ, đương đầu khó khăn, bảo vệ lẽ phải
từ đồng nghĩa: can đảm
Mạnh mẽ
Anh dũng hi sinh
Khi có bạn bị bắt nạt em liền chạy ra bảo vệ bạn.-hai từ đồng nghĩa với dũng cảm là:dũng khí
can đảm,gan dạ
Ý nghĩa của từ “dũng cảm” là chỉ sự không sợ hãi
2 từ đồng nghĩa là: gan dạ, anh dũng
Tốt bụng
Dũng cảm là không sợ bất cứ thứ gì . Từ đồng nghĩa với dũng cảm là can đam và gan dạ
Dũng cảm là một tính từ,từ đồng nghĩa với từ dũng cảm là từ tự tin
dũng cảm là minh vượi qua nỗ sợ
từ đồng nghĩa với dũng cản là mạng mẽ
mạnh mẽ
Từ dũng cảm là anh hùng 2 từ là:anh dũng , anh hùng
Anh dũng
Tu dung cảm là từ đông nghĩa
mạnh mẽ
Can đảm, gan dạ.
can đảm, gan dạ, anh dũng, quả cảm
Nghĩa của dũng cảm là làm một việc gì đấy mà người khác không dám làm.
Từ đồng nghĩa với dũng cảm là:dám nghĩ dám làm
mạnh mẽ. gan dạ