Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
a,x+1/3=2/5-[-1/3] b,3/7-x=1/4-[-3/5]
- x+1/3=1/15 3/7-x=17/20
- x=1/15-1/3 x=3/7-17/20
- x=-4/15 x=-59/140
a.\(x+\frac{1}{3}=\frac{2}{5}-\left(\frac{-1}{3}\right)\) \(\Leftrightarrow x+\frac{1}{3}=\frac{11}{15}\) \(\Leftrightarrow x=\frac{11}{15}-\frac{1}{3}\) \(\Leftrightarrow x=\frac{11}{15}-\frac{5}{15}\) \(\Leftrightarrow x=\frac{6}{15}\) b. \(\frac{3}{7}-x=\frac{1}{4}-\left(-\frac{3}{5}\right)\) \(\Leftrightarrow\frac{3}{7}-x=\frac{1}{4}+\frac{3}{5}\) \(\Leftrightarrow\frac{3}{7}-x=\frac{5}{20}+\frac{4}{20}\) \(\Leftrightarrow\frac{3}{7}-x=\frac{9}{20}\) \(\Leftrightarrow x=\frac{9}{20}+\frac{3}{7}\) \(\Leftrightarrow x=\frac{63}{140}+\frac{60}{140}\) \(\Leftrightarrow x=\frac{123}{140}\)
1. Số học & Đại số
- Tỉ lệ thức:
\(\frac{a}{b} = \frac{c}{d} \Leftrightarrow a \cdot d = b \cdot c\)
- Tính chất dãy tỉ số bằng nhau:
\(\frac{a}{b} = \frac{c}{d} = \frac{e}{f} \Rightarrow \frac{a + c + e}{b + d + f} = \frac{a}{b} = \frac{c}{d} = \frac{e}{f}\)
- Công thức tính lũy thừa:
\(a^{m} \cdot a^{n} = a^{m + n} , \frac{a^{m}}{a^{n}} = a^{m - n} , \left(\right. a^{m} \left.\right)^{n} = a^{m \cdot n}\)
- Tính chất căn bậc hai:
\(\sqrt{a \cdot b} = \sqrt{a} \cdot \sqrt{b} , \sqrt{\frac{a}{b}} = \frac{\sqrt{a}}{\sqrt{b}} \left(\right. a , b \geq 0 \left.\right)\)
🔹 2. Hình học phẳng
- Tổng 3 góc trong tam giác:
\(\hat{A} + \hat{B} + \hat{C} = 180^{\circ}\)
- Tứ giác: Tổng 4 góc = \(360^{\circ}\).
- Tam giác cân: Hai góc ở đáy bằng nhau.
- Tam giác đều: 3 cạnh bằng nhau, 3 góc bằng \(60^{\circ}\).
- Đường trung bình trong tam giác:
\(\text{Trung}\&\text{nbsp};\text{b} \overset{ˋ}{\imath} \text{nh}\&\text{nbsp}; = \frac{1}{2} \cdot \text{c}ạ\text{nh}\&\text{nbsp};đ \overset{ˊ}{\text{a}} \text{y}\)
- Diện tích tam giác:
\(S = \frac{1}{2} \cdot a \cdot h\)
- Diện tích hình chữ nhật:
\(S = a \cdot b\)
- Diện tích hình vuông:
\(S = a^{2}\)
- Diện tích hình thang:
\(S = \frac{\left(\right. a + b \left.\right) \cdot h}{2}\)
- Diện tích hình bình hành:
\(S = a \cdot h\)
- Diện tích hình tròn:
\(S = \pi R^{2}\)
- Chu vi hình tròn:
\(C = 2 \pi R\)
🔹 3. Biểu thức đại số
- Hằng đẳng thức đáng nhớ:
\(\left(\right. a + b \left.\right)^{2} = a^{2} + 2 a b + b^{2}\) \(\left(\right. a - b \left.\right)^{2} = a^{2} - 2 a b + b^{2}\) \(a^{2} - b^{2} = \left(\right. a - b \left.\right) \left(\right. a + b \left.\right)\)
👉 Đây là những công thức cơ bản lớp 7 thường dùng nhất.
a: \(\left[{}\begin{matrix}A=x-\dfrac{1}{2}+\dfrac{3}{4}-x=\dfrac{1}{2}\\A=\dfrac{1}{2}-x+\dfrac{3}{4}-x=-2x+\dfrac{5}{4}\end{matrix}\right.\)
b: \(A\ge\dfrac{1}{2}\forall x\)
Dấu '=' xảy ra khi x=1/2
có đề cương trước của mình thôi!
đại: thống kê, đơn thức, thu gọn đa thức, đa thức một biến đã sắp xếp, cộng trừ đa thức, nghiệm của đa thức.
hình: các trường hợp bằng nhau của tam giác, các đường trong môtj tam giác, các cạnh và đỉnh, tính chất tia phân giác và đường trung trực, trung tuyến.... hình thì là tất cả các loại tam giác bạn đã và đang học ý!
Tất cả các học liệu bao gồm đề kiểm tra, đề thi,.. đều có trong Olm. Để sử dụng em cần có tài khoản vip Olm. Cảm ơn em đã đồng hành cùng Olm trên hành trình tri thức. Chúc em học tập hiệu quả và vui vẻ cùng Olm.
chan bố mày đê