K
Khách
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
BM
1
Các câu hỏi dưới đây có thể giống với câu hỏi trên
NB
4
MG
23 tháng 9 2025
1. Công thức thì hiện tại đơn
a. Với động từ "to be"
Động từ "to be" có ba dạng: am, is, are.
- Câu khẳng định (+):
Ví dụ: - I + am + ...
- He / She / It / Danh từ số ít + is + ...
- We / You / They / Danh từ số nhiều + are + ...
- I am a student.
- He is very kind.
- They are at home.
- Câu phủ định (-):
Ví dụ: - I + am not + ...
- He / She / It / Danh từ số ít + is not (isn't) + ...
- We / You / They / Danh từ số nhiều + are not (aren't) + ...
- I am not a doctor.
- She isn't my sister.
- You aren't happy.
- Câu nghi vấn (?):
- Am + I + ...?
- Is + He / She / It / Danh từ số ít + ...?
- Are + We / You / They / Danh từ số nhiều + ...?
b. Với động từ thường
- Câu khẳng định (+):
Ví dụ: - I / We / You / They / Danh từ số nhiều + động từ nguyên mẫu (V)
- He / She / It / Danh từ số ít + động từ thêm "s" hoặc "es" (V-s/es)
- I work in a hospital.
- She studies English every day.
- My brother plays football.
- Câu phủ định (-):
- I / We / You / They / Danh từ số nhiều + do not (don't) + động từ nguyên mẫu (V)
- He / She / It / Danh từ số ít + does not (doesn't) + động từ nguyên mẫu (V)
NT
3
BAR WHERE