K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

22 tháng 10 2016

Cai thu nhat : quan quan

Cai thu 2: hang 4

haha

22 tháng 10 2016

Á Quân lun hihihileuleu

22 tháng 10 2016

ko có tên !

22 tháng 10 2016

sao ko có mk

22 tháng 10 2016

Quán Quân :D

22 tháng 10 2016

mk trung thành mà ko có là sao

19 tháng 9 2025

take là động từ: mang, cầm, đem đi...

19 tháng 9 2025

là bạn dốt


S
30 tháng 9 2025

fever có nghĩa là sốt

[Chòm sao thường bị muỗi đốt nhất ?]Quán Quân : Thiên Yết (đặc biệt người có nhóm máu A thường nằm trong tầm ngắm của muỗi hơn),Á Quân : Thủy Bình (không ngủ cho đàng hoàng, một tiến cử để muỗi đốt),Quý Quân : Sư Tử (dễ dàng bị muỗi đốt dù có che mền ahhh)[12 chòm sao và biểu hiện lúc yêu thích 1 người]Bạch Dương : không có chuyện cũng ân cần,Kim Ngưu : đối với bạn đột...
Đọc tiếp

[Chòm sao thường bị muỗi đốt nhất ?]
Quán Quân : Thiên Yết (đặc biệt người có nhóm máu A thường nằm trong tầm ngắm của muỗi hơn),
Á Quân : Thủy Bình (không ngủ cho đàng hoàng, một tiến cử để muỗi đốt),
Quý Quân : Sư Tử (dễ dàng bị muỗi đốt dù có che mền ahhh)
[12 chòm sao và biểu hiện lúc yêu thích 1 người]
Bạch Dương : không có chuyện cũng ân cần,
Kim Ngưu : đối với bạn đột nhiên hào phóng,
Song Tử : thường bắt bạn cùng chơi đùa,
Cự Giải : thường gửi tin nhắn hỏi han bạn,
Sư Tử : mượn cơ hội để hẹn bạn,
Xử Nữ : đối với bạn rất quan tâm,
Thiên Bình : không dám nhìn thẳng bạn,
Thiên Yết : đối với bạn đặc biệt nhiệt tình,
Nhân Mã : hát sai điệu với bạn,
Ma Kết : nói chuyện về cuộc sống và công việc với bạn,
Thủy Bình : đối với bạn lúc nóng lúc lạnh,
Song Ngư : gặp bạn là sẽ đỏ mặt.

7
22 tháng 10 2016

:V nhân mã

22 tháng 10 2016

Xử Nữ leuleu

23 tháng 9 2025

1. Công thức thì hiện tại đơn



a. Với động từ "to be"


Động từ "to be" có ba dạng: am, is, are.

  • Câu khẳng định (+):
    Ví dụ:
    • I + am + ...
    • He / She / It / Danh từ số ít + is + ...
    • We / You / They / Danh từ số nhiều + are + ...
    • I am a student.
    • He is very kind.
    • They are at home.
  • Câu phủ định (-):
    Ví dụ:
    • I + am not + ...
    • He / She / It / Danh từ số ít + is not (isn't) + ...
    • We / You / They / Danh từ số nhiều + are not (aren't) + ...
    • I am not a doctor.
    • She isn't my sister.
    • You aren't happy.
  • Câu nghi vấn (?):
    • Am + I + ...?
    • Is + He / She / It / Danh từ số ít + ...?
    • Are + We / You / They / Danh từ số nhiều + ...?

b. Với động từ thường


  • Câu khẳng định (+):
    Ví dụ:
    • I / We / You / They / Danh từ số nhiều + động từ nguyên mẫu (V)
    • He / She / It / Danh từ số ít + động từ thêm "s" hoặc "es" (V-s/es)
    • I work in a hospital.
    • She studies English every day.
    • My brother plays football.
  • Câu phủ định (-):
    • I / We / You / They / Danh từ số nhiều + do not (don't) + động từ nguyên mẫu (V)
    • He / She / It / Danh từ số ít + does not (doesn't) + động từ nguyên mẫu (V)
26 tháng 9 2025

Thì hiện tại đơn hay thì hiện tại tiếp diễn

3 tháng 9 2016

I can find stamps at the post office.

3 tháng 9 2016

i can find stamps at the post office