Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Tham khảo:
a) (1) Phản ứng tách hydrogen halide.
(2) Phản ứng thủy phân dẫn xuất halogen (phản ứng thế nguyên tử halogen bằng nhóm OH).
b)

So sánh ngũ ngôn cổ thể với ngũ ngôn hiện đại giúp mình với
\(CH_2=CH_2+H_2O\rightarrow\left(H_2SO_4,t^o\right)CH_3CH_2OH\\ CH_3CH_2OH+CH_3COOH⇌\left(H^+,t^o\right)CH_3COOC_2H_5+H_2O\)
CH3COONa + NaOH---CaO,\(t^o\)---> CH4 + Na2CO3
2CH4 --t\(^o=1500^oC,\)làm lạnh nhanh--> C2H2 + 3H2
C2H2 + H2 --\(t^o,xt,Pd\)--> C2H4
C2H4 + H2O --\(t^o,H2SO4\)--> C2H5OH
3C2H5OH + 3C6H6O -> 4C6H6 + 6H2O
C6H6 + HNO3 --\(t^o,H2SO4\)--> C6H5NO2 + H2O
(1) N2 + O2 → 2NO
(2) 2NO + O2 → 2NO2
(3) 3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO
(4) HNO3 → H⁺ + NO3⁻
CH3CH2CH2Cl 






(1)Cac2+h20->c2h2 +ca(oh)2 (2)c2h2+h2->c2h4 (3)c2h4+h2o->c2h5oh (4)c2h5oh+cuo->ch3cho +h20 +cu
1: CAC2+H2O ra C2H2
2: C2H2 + H2 ra C2H4
3: C2H4+H2O ra C2H5OH
4: C2H5OH +H2 ra CH3CHO
Z
1. CaC2 + 2H20 + Ca(OH)2
2. C2H2 + H2 ----------> C2H4
3. C2H4 + H2O ---------> C2H5OH
4. C2H5OH + CuO ---------> CH3CHO + Cu + H20
hh