Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Gọi CTPT của X là CxHyOz.
x:y:z=40%12:6,67%1:53,33%16=1:2:1.
CTPT của X là (CH2O)n, mà MX=60 g/mol. Suy ra X là C2H4O2.
(1) N2 + O2 → 2NO
(2) 2NO + O2 → 2NO2
(3) 3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO
(4) HNO3 → H⁺ + NO3⁻
Cr(NO3)3 + 3NaOH(vừa đủ) → Cr(OH)3↓ + 3NaNO3 ;
AlCl3 + 3KOH (vừa đủ) → Al(OH)3↓ + 3KC1 ;
Ni(NO3)2 + 2NaOH → Ni(OH)2↓+ 2NaNO3.
nhìn cái ảnh này là thể hiện tự đăng rồi. Bữa trước môn sinh cũng thế chứ đâu
Dùng dd AgNO3/NH3 nhận biết đc C2H2 do tạo kt vàng C2Ag2
C2H2 +2AgNO3 +2NH3 =>C2Ag2 + 2NH4NO3
Dùng dd Br2 C2H4 làm dd Br2 nhạt màu
C2H4 +Br2 =>C2H4Br2
C2H6 ko hien tuong
dẫn các khí đi qua dung dịch \(AgNO_3\)/\(NH_3\)
khí nào bị giữ lại , tạo kết tủa vàng là \(C_2H_2\)
\(C_2H_2+2\left(Ag\left(NH_3\right)_2\right)OH->C_2Ag_2+4NH_3+2H_2O\)
dẫn 2 khí còn lại đi qua dung dịch \(Br_2\)
khí nào làm mất màu dung dịch \(Br_2\) là \(C_2H_4\)
\(C_2H_4+Br_2->C_2H_4Br_2\)
khí nào không làm mất màu dung dịch \(Br_2\) là \(C_2H_6\)
- Tạo thành chất kết tủa: NH4Cl + AgNO3 → NH4NO3 + AgCl\(\downarrow\)
Ag+ + cl‑ \(\rightarrow\) AgCl\(\downarrow\)
- Tạo thành chất điện li yếu: NaOH + HCl \(\rightarrow\)NaCl + H2O
H+ + OH– \(\rightarrow\) H2O
- Tạo thành chất khí: K2CO3 + 2HCl \(\rightarrow\) 2KCl + CO2\(\uparrow\) + H2O
2H+ + CO32– → CO2\(\uparrow\) + H2O
- Tạo thành chất kết tủa: NH4Cl + AgNO3 \(\rightarrow\) NH4NO3 + AgCl\(\downarrow\)
Ag+ + cl‑ → AgCl\(\downarrow\)
- Tạo thành chất điện li yếu: NaOH + HC1 \(\rightarrow\)NaCl + H2O
H+ + OH– \(\rightarrow\)H2O
- Tạo thành chất khí: K2CO3 + 2HC1 \(\rightarrow\) 2KC1 + CO2\(\uparrow\) + H2O
2H+ + CO32– \(\rightarrow\) CO2\(\uparrow\) + H2O

.gif)
.gif)




(1) CH3-CH2-CH3 + Cl2 (Ánh sáng) → CH3-CH2-CH2Cl + HCl (2) CH≡CH + 2H2 (Ni, t°, P) → CH3-CH3 (3) CH3-CH=CH2 + HBr → CH3-CHBr-CH3 (4) C6H6 + 3Cl2 (UV, t°) → C6H6Cl6 (5) CH3-CH(OH)-CH3 + CuO (t°) → CH3-CO-CH3 + H2O + Cu
H
1: CH3-CHCL-CH3+HCL
2: CH3-CH3
3: CH3-CHBr-CH3
4: C6H6Cl6
5: CH3-CO-CH3+Cu+H2O
1, CH²Cl-CH²-CH³ + HCL
2, CH³-CH³
3, CH³-CHBr-CH³
4, C⁶H⁶CL⁶
5, CH²=CH-CH2 + Cu(OH)²
(1) CH_3-CH_2-CH_3 + Cl_2 –ánh sáng→ CH_3-CHCl-CH_3 + HCl
(2) CH /// CH + 2H_2 –Ni, t^o, p→ CH_3-CH_3
(3) CH_3-CH=CH_2 + HBr →CH_3-CHBr-CH_3
(4)C_6H_6 + 3Cl_2 –UV,t°→ C_6H_6Cl_6
(5) CH_3-CH(OH)-CH_3 + CuO –t°→CH_3-CO-CH_3+ Cu + H_2O
𝐶𝐻3−𝐶𝐻2−𝐶𝐻3+𝐶𝑙2Ánhsáng,1:1𝐶𝐻3−𝐶𝐻𝐶𝑙−𝐶𝐻3+𝐻𝐶𝑙
1𝐶𝐻3−𝐶𝐻𝐶𝑙−𝐶𝐻3+𝐻𝐶𝑙
1, --> CH3 - CHCL-CH3+HCL
2,--> CH3-CH3
3,--> CH3-CHBr-CH3
4,--> C6H6Cl6
5,--> CH3-CO-CH3+Cu+H2O
1: CH3- CHCL- CH3+HCL
2: CH3- CH3
3: CH3- CHBr- CH3
4: C6H6CL6
5: CH3-CO- CH3+CU+ H2O
1. Phản ứng thế của Alkane
2. Phản ứng cộng Hydrogen
3. Phản ứng cộng Acid
CH3-CH2-CH2CL+HCL
CH3-CH3
CH3-CHBR-CH3
C6H6CL6
CH3-CO-CH3+CU+H2O
1 => CH3-CHCL-CH3 + HCL
2 => CH3-CH3
3 => CH3-CHBr-CH3
4 => 8CO2 + 10 H2O
5 => CH3-CH(OH)-CH3
(1) Phản ứng thế Halogen của Alkane:
CH3-CH2-CH3+Cl2CH3-CHCl-CH3+HClCH3-CH2-CH3+Cl2ánhsángCH3-CHCl-CH3+HClEm ko bt
CH3CHCLCH3
CH3-CH3
CH3-CHBr-CH3
CH3COCH3+Cu+ H2O
1
CH₃–CH₂–CH₃ + Cl₂ (ánh sáng) -
CH₃–CHCl–CH₃ (chính)
CH₃–CH₂–CH₂Cl (phụ)
2CH₃–CH₃
3 CH₃–CHBr–CH₃
4 C₆H₆Cl₆
5 CH₃–CO–CH₃ + Cu + H₂O
(1)
CH₃–CH₂–CH₃ + Cl₂ →(hv)→ CH₃–CHCl–CH₃ + HCl
(2)
CH≡CH + 2H₂ → CH₃–CH₃
(3)
CH₃–CH=CH₂ + HBr → CH₃–CHBr–CH₃
(4)
C₆H₆ + 3Cl₂ →(UV)→ C₆H₆Cl₆
(5) Oxi hóa ancol bậc II bằng CuO (đun nóng):
CH₃–CH(OH)–CH₃ + CuO → CH₃–CO–CH₃ + Cu +