K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

14 tháng 4 2025

A) \(m \in \left(\right. 3 - 2 \sqrt{7} , 3 + 2 \sqrt{7} \left.\right)\)

B) \(x = 4\)

14 tháng 4 2025

a) Xét tam thức bậc hai \(f \left(\right. x \left.\right) = x^{2} + \left(\right. m - 1 \left.\right) x + \left(\right. m + 5 \left.\right)\).

  1. Tính \(\Delta\):
    \(\Delta = \left(\right. m - 1 \left.\right)^{2} - 4 \cdot 1 \cdot \left(\right. m + 5 \left.\right)\)
    \(= \left(\right. m - 1 \left.\right)^{2} - 4 \left(\right. m + 5 \left.\right)\)
    \(= m^{2} - 2 m + 1 - 4 m - 20\)
    \(= m^{2} - 6 m - 19\)
  2. Để \(f \left(\right. x \left.\right) > 0\) với mọi \(x \in \mathbb{R}\), cần \(\Delta \leq 0\):
    \(m^{2} - 6 m - 19 \leq 0\)
  3. Giải phương trình \(m^{2} - 6 m - 19 = 0\):
    \(m = \frac{6 \pm \sqrt{36 + 76}}{2} = \frac{6 \pm \sqrt{112}}{2} = \frac{6 \pm 4 \sqrt{7}}{2} = 3 \pm 2 \sqrt{7}\)
  4. Từ đó, khoảng nghiệm thỏa mãn là:
    \(m \in \left(\right. 3 - 2 \sqrt{7} , 3 + 2 \sqrt{7} \left.\right)\)

b) Giải phương trình:
\(\sqrt{2 x^{2} - 8 x + 4} = x - 2\)

  1. Bình phương hai bên:
    \(2 x^{2} - 8 x + 4 = \left(\right. x - 2 \left.\right)^{2}\)
    \(= x^{2} - 4 x + 4\)
  2. Rút gọn:
    \(2 x^{2} - 8 x + 4 - x^{2} + 4 x - 4 = 0\)
    \(x^{2} - 4 x = 0\)
  3. Nhân tử:
    \(x \left(\right. x - 4 \left.\right) = 0\)
  4. Nghiệm:
    \(x = 0 \text{ho}ặ\text{c} x = 4\)
  5. Kiểm tra nghiệm:
    • Với \(x = 0\): Không thỏa mãn.
    • Với \(x = 4\): Thỏa mãn.

Vậy nghiệm là:
\(x = 4\)

5 tháng 3

a, 3-2√7<m<3+2√7

b, S={4}

a , tập hợp các giá trị của m để tam thức bậc hai f(x) dương với mọi x€R là m€(3-2/7;3+2/7)

b , nghiệp của phương trình là x=4

5 tháng 3

a,

Các tập giá trị của m là

(3-2√7;3+2√7)

b,

Tập nghiệm của phương trình là

S = {4}

5 tháng 3

b, Y=4

5 tháng 3

Tập nghiệm của phương trình là s={4}

a, tập hợp các giá trị của m để tâm thức bậc f(x) dương với mọi x€ R là m €(3-2√7,3+2√7)

b,nghiệm của phương trình là x=4


6 tháng 3

a:a=1>0(luôn đúng )

6 tháng 3

a:a=1> 0( luôn đúng )

Tập nghiệm của phương trình là x=4


A, Ta có: \(\Delta =(m-1)^{2}-4(m+5)<0\) \(m^{2}-2m+1-4m-20<0\) \(m^{2}-6m-19<0\) Tìm nghiệm của phương trình \(m^{2}-6m-19=0\): \(m=\frac{-(-6)\pm \sqrt{(-6)^{2}-4(1)(-19)}}{2(1)}=\frac{6\pm \sqrt{36+76}}{2}=\frac{6\pm \sqrt{112}}{2}=3\pm 2\sqrt{7}\) Step 3: Kết luận Để \(m^{2}-6m-19<0\), \(m\) phải nằm trong khoảng giữa hai nghiệm. Answer: \(\mathbf{3-2}\sqrt{\mathbf{7}}\mathbf{<m<3+2}\sqrt{\mathbf{7}}\)

B,Phương trình xác định khi \(2x^{2}-8x+4\ge 0\) và vế phải không âm: \(x-2\ge 0\Leftrightarrow x\ge 2\) Step 2: Bình phương hai vế Bình phương hai vế phương trình: \(2x^{2}-8x+4=(x-2)^{2}\) \(2x^{2}-8x+4=x^{2}-4x+4\) \(x^{2}-4x=0\) \(x(x-4)=0\) Step 3: Kiểm tra nghiệm Tìm được hai nghiệm: \(x_{1}=0\) và \(x_{2}=4\). Đối chiếu với điều kiện \(x\ge 2\), chỉ có \(x=4\) thỏa mãn. Answer: x=4

8 tháng 3

a) Để tam thức bậc hai f(x) = a * x ^ 2 + bx + c dương với mọi x ∈ R, điều kiện a > 0 và Delta < 0 . a = 1 , b = m - 1 , c = m + 5 . Điều kiện a = 1 > 0 đã thỏa mãn. Ta cần tìm m sao cho Delta < 0 .Ta tính △ (hoặc △') của tam thức:

Delta = m ^ 2 - 6m - 19 Delta = m ^ 2 - 2m + 1 - 4m - 20 Delta = b ^ 2 - 4ac = (m - 1) ^ 2 - 4 * 1(m + 5)

giải bất phương trình m ^ 2 - 6m - 19 < 0 . tức là Delta < 0

Tìm nghiệm của phương trình m ^ 2 - 6m - 19 = 0 . Sử dụng công thức nghiệm:

m = (- b' plus/minus sqrt(Delta'))/(a')

với b' = - 3 , a' = 1 , Delta^ prime =b^ prime2 - a' * c' = (- 3) ^ 2 - (- 19) = 9 + 19 = 28 m = (3 plus/minus sqrt(28))/1 = 3 plus/minus 2 * sqrt(7)

Các nghiệm là m_{1} = 3 - 2sqrt(7) và m_{2} = 3 + 2sqrt(7) Via = 1 > 0 , dấu của tam thức m ^ 2 - 6m -19 hat a m trong khoảng giữa hai nghiệm.

Vậy, m ^ 2 - 6m - 19 < 0khi 3 - 2sqrt(7) < m < 3 + 2sqrt(7)

b)Điều kiện: x - 2 >=0 Rightarrow x>=2

(sqrt(2x ^ 2 - 8x + 4)) ^ 2 = (x - 2) ^ 2

2x ^ 2 - 8x + 4 = x ^ 2 - 4x + 4

2x ^ 2 - x ^ 2 - 8x + 4x + 4 - 4 = 0

x ^ 2 - 4x = 0


a) -2<m<8

b) x=4


  • a) 3-2\sqrt7<m<3+2\sqrt7



  • b) x=4



10 tháng 3

a, tập giá trị của m là ( 3-2√7; 3+2√7)

b, nghiệm của phương trình là x =4

Xác định hệ số: a=1,b=m−1,c=m+5𝑎=1,𝑏=𝑚−1,𝑐=𝑚+5

Kiểm tra hệ số  a𝑎: Ta có  a=1>0𝑎=1>0 (luôn đúng).

Tính biệt thức  ΔΔ:
Δ=(m−1)2−4⋅1⋅(m+5)Δ=(𝑚−1)2−4⋅1⋅(𝑚+5) Δ=m2−2m+1−4m−20=m2−6m−19Δ=𝑚2−2𝑚+1−4𝑚−20=𝑚2−6𝑚Giải bất phương trình  Δ<0Δ<0:
m2−6m−19<0𝑚2−6𝑚−19<0Xét phương trình  m2−6m−19=0𝑚2−6𝑚−19=0 có hai nghiệm:  m=3±27𝑚=3±27√.
Vì hệ số của  m2𝑚2 là  1>01>0 nên  Δ<0Δ<0 khi  m𝑚nằm trong khoảng hai nghiệm.

Kết luận:
Giá trị  m𝑚 cần tìm là: 
10 tháng 3

a. Vậy nghiệp của Bất pt là 3 - 2căn 7 < m< 3 + 2 căn7

b. x = 4

10 tháng 3

a) $f(x) = x^2 + (m - 1)x + m + 5 > 0, \forall x \in \mathbb{R}$

$\Leftrightarrow \begin{cases} a = 1 > 0 \\ \Delta = (m - 1)^2 - 4(m + 5) < 0 \end{cases}$

$\Leftrightarrow m^2 - 6m - 19 < 0$

$\Leftrightarrow 3 - 2\sqrt{7} < m < 3 + 2\sqrt{7}$

b)

$\sqrt{2x^2 - 8x + 4} = x - 2$

$\Leftrightarrow \begin{cases} x - 2 \ge 0 \\ 2x^2 - 8x + 4 = (x - 2)^2 \end{cases}$

$\Leftrightarrow \begin{cases} x \ge 2 \\ 2x^2 - 8x + 4 = x^2 - 4x + 4 \end{cases}$

$\Leftrightarrow \begin{cases} x \ge 2 \\ x^2 - 4x = 0 \end{cases}$

$\Leftrightarrow \begin{cases} x \ge 2 \\ \left[ \begin{array}{l} x = 0 \\ x = 4 \end{array} \right. \end{cases}$

$\Rightarrow x = 4$


Ta có f (a*) = a2 + 2(m - 1)z + m + 5 có A' = (m - 1)2 - (m + 5) = m' - 3m - 4

Lại có hệ số a = 1 > 0.

Để f (a) luôn dương (cùng dầu hệ số a) với mọi 2 E R thì A' < 0 → m° - 3m - 4 < 0.

Xét tam thức h (m) = m* - 3m - 4 có Am = 9 - 4.(-4) = 25 > 0 nên h (m) có hai nghiệm là m1 = -1 và ma = 4.

Ta có bảng xét dấu của h (m.):

h(m)

-00

-1

+

0

4

- 0

+00

+




12 tháng 3

a)\(3-2\sqrt7\) < \(m\) < \(3+2\sqrt7\)

b) \(S=\left\lbrace4\right\rbrace\)

11 tháng 3


a)



Tam thức:

f(x)=x^2+(m-1)x+m+5


Để f(x) > 0 với mọi x \in R thì:


  • a>0
  • \Delta <0



Ở đây a=1>0.


Tính \Delta:


\Delta =(m-1)^2-4(m+5)


= m^2-2m+1-4m-20


= m^2-6m-19


Điều kiện:


m^2-6m-19<0


Giải:


\Delta' =36+76=112


m=\frac{6\pm\sqrt{112}}{2}


=3\pm2\sqrt7


Vì tam thức <0 giữa hai nghiệm nên:


\boxed{3-2\sqrt7<m<3+2\sqrt7}





b)



\sqrt{2x^2-8x+4}=x-2


Điều kiện:


x-2 \ge 0 \Rightarrow x \ge 2


Bình phương hai vế:


2x^2-8x+4=(x-2)^2


2x^2-8x+4=x^2-4x+4


x^2-4x=0


x(x-4)=0


x=0 \quad hoặc \quad x=4


Do x\ge2 nên:


\boxed{x=4}


a,\(\) để tìm tam thức bậc hai với mọi x cần:

a>0

∆<0

a=1>0 thoả mãn

tính ∆

∆=\((m-1)^2\) -4x1x(m+5)

\(m^2\) - 2m +1-4m-20

=\(m^2\) -6m-19

điều kiện: \(m^2\) 6m-19<0

\(m^2\) -6m-19=0

m = \(\frac{6\pm\sqrt{36-76}}{2}\)

=\(\frac{6\pm\sqrt{112}}{2}\)

=\(3\pm2\sqrt7\)

vì a>0:

\(3-2\sqrt7\) <m<\(3+2\sqrt7\)

a) \(m\in\left(3-2\sqrt7,3+2\sqrt7\right)\)

b) \(x=4\)


11 tháng 3

a) 3 - 2\sqrt7 < m < 3 + 2\sqrt7


b) x = 4


11 tháng 3

Câu 1

Ta có: \(f \left(\right. x \left.\right) = x^{2} + \left(\right. m - 1 \left.\right) x + m + 5\)

 \(f \left(\right. x \left.\right) > 0\) với mọi \(x \in \mathbb{R}\) nên cần:

  • \(a > 0\)
  • \(\Delta < 0\)

đây\(a = 1 > 0\) (luôn đúng)

Tính \(\Delta\):

\(\Delta = \left(\right. m - 1 \left.\right)^{2} - 4 \cdot 1 \cdot \left(\right. m + 5 \left.\right)\)\(= \left(\right. m - 1 \left.\right)^{2} - 4 \left(\right. m + 5 \left.\right)\)\(= m^{2} - 2 m + 1 - 4 m - 20\)\(= m^{2} - 6 m - 19\)

Điều kiện:

\(m^{2} - 6 m - 19 < 0\)

Giải bất phương trình:

\(m^{2} - 6 m - 19 = 0\)\(m = \frac{6 \pm \sqrt{36 + 76}}{2}\)\(m = \frac{6 \pm \sqrt{112}}{2} = 3 \pm 2 \sqrt{7}\)

Suy ra:

\(3 - 2 \sqrt{7} < m < 3 + 2 \sqrt{7}\)

Vậy \(m\) thỏa mãn:

\(\boxed{3 - 2 \sqrt{7} < m < 3 + 2 \sqrt{7}}\)

Câu2

Điều kiện:

\(x - 2 \geq 0 \Rightarrow x \geq 2\)

Bình phương hai vế:

\(2x^2-8x+4x=\left(x-2\right)^2\)

\(2x^2-8x+4=x^2-4x+4\)

\(x^2-4x=0\)

\(x\left(x-4\right)=0\)

\(x=0\) hoặc \(x=4\)

\(x\ge2\) nên \(x=0\) ( loại) , \(x=4\) ( t/m)

Vậy nghiệm của phương trình là : \(x=4\)

11 tháng 3

a)Ta có ∆=\(\left(m-1\right)^2-4*\left(m+5\right)\) <0

\(\lrArr\) \(m^2-2m+1-4m-20\) <0

\(\) \(\lrArr m^2-6m-19\) <0

m¹=\(3-2\sqrt7\)

m²=\(3+2\sqrt7\)

Do a=1 nên ta có

\(3-2\sqrt7\) <\(x\) <\(3+2\sqrt7\)

Khi đó \(m\in3-2\sqrt7\) <0<\(3+3\sqrt7\)

sẽ luôn dương khi \(x\in R\)

b)Bình phương 2 vế của phương trình ta được

\(2x^2-8x+4=x^2-4x+4\)

Sau khi rút gọn ta được \(x^2-4x=0\)

Từ đó ta tìm được x=4 hoặc x=0

Thay lần lượt hai giá trị của x vào phương trình đã cho, ta thấy chỉ có x=4 thoả mãn.

Vậy nghiệm của phương trình đã cho là x=4















12 tháng 3

a, \(m\in\left(3-2\sqrt7,3+2\sqrt7\right)\)

b, \(x=4\)


30 tháng 9 2023

Để tam thức bậc hai \({x^2} + (m + 1)x + 2m + 3 > 0\)với mọi \(x \in \mathbb{R}\)

Ta có: a = 1 >0 nên \(\Delta  < 0\)

\(\begin{array}{l} \Leftrightarrow {(m + 1)^2} - 4.(2m + 3) < 0\\ \Leftrightarrow {m^2} + 2m + 1 - 8m - 12 < 0\\ \Leftrightarrow {m^2} - 6m - 11 < 0\end{array}\)

Tam thức \(f(m) = {m^2} - 6m - 11\) có \(\Delta ' = 20 > 0\) nên f(x) có 2 nghiệm phân biệt \({m_1} =  3+\sqrt{20}; {m_2} = 3-\sqrt{20}\)

Khi đó 

\(  3+\sqrt{20} < m < 3-\sqrt{20}\)

Vậy \(  3+\sqrt{20} < m < 3-\sqrt{20}\)

2 tháng 4 2020

Câu 1 : a/Δ Δ = (m+2)2 - 4(-1)(-4) = m2 +2m -12
ycbt <=> Δ > 0 <=> m2 +2m-12 > 0
<=> m < -1-\(\sqrt{13}\) ; m > -1+\(\sqrt{13}\)
Vậy giá trị cần tìm m ∈ (-∞; -1-\(\sqrt{13}\) ) U (-1+\(\sqrt{13}\) ; +∞)

b/ Δ = m2 +2m-12
ycbt <=> Δ < 0 <=> m2 +2m-12 < 0
<=> -1-\(\sqrt{13}\)<m< -1+\(\sqrt{13}\)

2 tháng 4 2020

Câu 2 .
a/ Thay m=2 vào bpt ta được : 2x2+(2-1)x+1-2 >0
<=> 2x2 + x -1 > 0 <=> x < -1 ; x > \(\frac{1}{2}\)

7 tháng 11 2023

\(f\left(x\right)=-x^2-2x+m-12< 0\forall x\)

\(\Rightarrow\Delta=4+4\left(m-12\right)< 0\Leftrightarrow m< 11\)

11 tháng 2 2020

f(x)>0 <=>\(x^2-\left(m+2\right)x+2m+1>0\)

Bất phương trình có a=1>0

=>Bất phương trình đúng với mọi x thuộc tập số thực

<=>\(\Delta< 0\)(Vì khi \(\Delta\)<0 thì f(x) cùng dấu a với mọi x thuộc tập số thực)

\(\Leftrightarrow\left(m-2\right)^2-4\left(2m+1\right)< 0\)

\(\Leftrightarrow m^2-12m< 0\)

\(\Leftrightarrow0< m< 12\)

AH
Akai Haruma
Giáo viên
22 tháng 7 2017

Lời giải:

Áp dụng định lý về dấu của tam thức bậc 2

\(f(x)=3x^2-6(2m+1)x+12m+5>0\) với mọi \(x\in \mathbb{R}\)

\(\Leftrightarrow \Delta'=9(2m+1)^2-3(12m+5)<0\)

\(\Leftrightarrow 36m^2-6<0\Leftrightarrow -\sqrt{\frac{1}{6}}< m<\sqrt{\frac{1}{6}}\)

I.ĐẠI SỐ CHƯƠNG 4. BẤT ĐẲNG THỨC. BẤT PHƯƠNG TRÌNH 1. Bất phương trình Khái niệm bất phương trình. Nghiệm của bất phương trình. Bất phương trình tương đương. Phép biến đổi tương đương các bất phương trình. 2. Dấu của một nhị thức bậc nhất Dấu của một nhị thức bậc nhất. Hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn. 3. Dấu của tam thức bậc hai Dấu của tam thức...
Đọc tiếp
I.ĐẠI SỐ CHƯƠNG 4. BẤT ĐẲNG THỨC. BẤT PHƯƠNG TRÌNH 1. Bất phương trình Khái niệm bất phương trình. Nghiệm của bất phương trình. Bất phương trình tương đương. Phép biến đổi tương đương các bất phương trình. 2. Dấu của một nhị thức bậc nhất Dấu của một nhị thức bậc nhất. Hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn. 3. Dấu của tam thức bậc hai Dấu của tam thức bậc hai. Bất phương trình bậc hai. Bài tập. 1. Xét dấu biểu thức f(x) = (2x - 1)(5 -x)(x - 7). g(x)= [1/(3-x)]-[1/(3+x)] h(x) = -3x2 + 2x – 7 k(x) = x2 - 8x + 15 2. Giải bất phương trình a) [(5-x)(x-7)]/x-1 > 0 b) –x2 + 6x - 9 > 0; c) -12x2 + 3x + 1 < 0. g) (2x - 8)(x2 - 4x + 3) > 0 h) k) l). (1 – x )( x2 + x – 6 ) > 0 m). 3. Giải bất phương trình a/ b/ c/ d/ e/ 4) Giải hệ bất phương trình sau a) . b) . c) d) 5) Với giá trị nào của m, phương trình sau có nghiệm? a) x2+ (3 - m)x + 3 - 2m = 0. b) 6) Cho phương trình : Với giá nào của m thì : a) Phương trình vô nghiệm b) Phương trình có các nghiệm trái dấu 7) Tìm m để bpt sau có tập nghiệm là R: a) b) 8) Xác định giá trị tham số m để phương trình sau vô nghiệm: x2 – 2 (m – 1 ) x – m2 – 3m + 1 = 0. 9) Cho f (x ) = ( m + 1 ) x – 2 ( m +1) x – 1 a) Tìm m để phương trình f (x ) = 0 có nghiệm b). Tìm m để f (x) 0 ,
0