Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
| Từ ngữ chỉ người, vật | Từ ngữ chỉ hoạt động |
|---|---|
| M : Đồng hồ | tích tắc, tích tắc báo phút, báo giờ. |
| Con gà trống | gáy vang ò... ó... o... báo trời sáng. |
| Con tu hú | kêu tu hú, tu hú báo sắp đến mùa vải chín. |
| Chim sâu | bắt sâu, bảo vệ mùa màng. |
| Cành đào | nở hoa cho sắc xuân thêm rực rỡ. |
| Bé | làm bài, đi học, quét nhà, nhặt rau, chơi với em đỡ mẹ. |
Từ chỉ sự vật là: bạn, bảng, phượng vĩ, cô giáo, nai, thước kẻ, học trò, sách, thầy giáo, cá heo.
(1) Tập thể dục
Các bạn đang tập thể dục.
(2) Vẽ
Hai bạn nhỏ đang vẽ tranh.
(3) Học
Bạn Nam ngồi học ngay ngắn.
(4) Cho gà ăn
Bé cho gà ăn thóc.
(5) Quét sân
Lan đang quét sân giúp mẹ.
- Tranh 1: đọc bài.
- Tranh 2: viết bài.
- Tranh 3 : dạy học.
- Tranh 4 : Trò chuyện.
a) Thi tìm từ ngữ chỉ các loài vật :
- Có tiếng bắt đầu bằng ch.
Trả lời:
chích chòe, chó, chèo bẻo, chuồn chuồn, chuột, chìa vôi,…
- Có tiếng bắt đầu bằng tr :
Trả lời:
trâu, cá trê, trai, trùng trục,…
b) Thi tìm từ ngữ chỉ vật hay việc :
Trả lời:
- Có tiếng chứa vần uôt : máy tuốt lúa, nuốt, buột miệng…
- Có tiếng chứa vần uôc : thuốc, cái cuốc, ruốc, luộc rau, thuộc lòng, …
Những từ ngữ tả hoạt động, tình cảm của cái trống là : nằm ngẫm nghĩ, buồn , lặng im, nghiêng đầu, mừng vui, gọi, giọng vang tưng bừng.
Bẻ , gió , cái rìu , cổ vũ , cô giáo , tên , học tập , đầu , thùng hàng.
Từ ngữ chỉ sự vật : cái rìu, thùng hàng, cô giáo , tên , gió, đầu
Từ ngữ chỉ hoạt động : Bẻ, cổ vũ, học tập
Từ chỉ sự vật : gió, cái rìu, cô giáo, tên, đầu, thùng hàng
Từ chỉ hoạt động : Bẻ, cổ vũ, học tập
~HT~
- Đồng hồ: tích tắc, báo phút, báo giờ.
- Gà trống: gáy vang, báo trời sáng.
- Tu hú: kêu tu hú.
- Chim: bắt sâu, bảo vệ mùa màng.
- Cành đào: nở hoa.
- Bé: làm bài, đi học, quét nhà, nhặt rau, chơi với em.
a) Con trâu ăn cỏ.
b) Đàn bò uống nước dưới sông.
c) Mặt trời tỏa ánh nắng rực rỡ.




a, 3 từ ngữ chỉ các sự vật thường được xuất hiện vào mùa xuân: Hoa đào, bánh chưng, chim én
b, 3 từ ngữ chỉ hoạt động của em khi ở nhà: lau nhà, rửa chén, xem ti vi
a) ấm áp, nắng nhẹ, hoa mai
b/quét nhà, làm bài, ngủ nghỉ
a) hoa đào, hoa mai, bánh chưng
b) lau nhà, quét nhà, học bài
Hoa mai, hoa đào nụ tầm xuân
Em quét nhà ,E quét sân,em rửa bát
A. Đâm chồi, nảy Lộc , xanh tươi
B. Quét nhà, lau nhà , rửa bát
a) hoa đào,chim én,chồi cây.
b) viết bài,đá bóng,chạy nhảy.
hoa đào, mưa phùn, tết
Học bài, chơi cầu lông, quét nhà
A em luôn thấy ở chợ những người buôn bán hoa đào hoa mai Rực Rỡ
B em ở nhà em lau nhà dọn nhà dọn bàn học lau bếp quét nhà lau bàn khi em làm xong em đi chơi một tí rồi em về em làm bài
Cây cối đâm chồi, mưa xuân, nhiều chim.trồng cây, ngắm hoa,du xuân.
Hoa đào, hoa mai,đâm chồi
dọn cơm, nhỏ cỏ, quét nhà
a, ấm áp ,đến tết,có hoa đào
b,ăn,ngủ,đi chơi
Nằm,sem,ăn
Hoa Đào và hoa mai nở hoa
Ở nhà em thường làm việc nhà cho bố mẹ
Nhà em quét nhà
Em gấp đồ
A.
Hoa mai,hoa đào ,bánh chưng .
B.
Quét nhà, rửa bát, ăn cơm.
Hoa đào , tết, bánh trưng.
a. cây đào, câu đối,chim chóc
b.quét nhà,đọc sách,rửa b
Tìm 3 từ ngữ chỉ các sự vật thường xuất hiện vào mùa xuân.
Hoa mai,bánh trưng,lì xì.
Dọn nhà,gói bánh,đi chợ.
bánh trưng,cây đào, giò lụa quét nhà, phơi quần áo, lau nhà.
Cây cối mọc ra quả , em thường đi hái quả .
Ca
Cggvb
A/Con người, cây hoa,hoa đào. B/đi, học,coi
a, hoa đào, hoa mai, chim én.
b, Ăn, ngủ, học bài.
A. Hoa đào,hoa mai,bảo lì xì
B.quét nhà, nấu cơm, rửa bát
a, ấm áp , nắng nhẹ , hoa mai
b, quét nhà, làm bài , nấu cơm
Hoa Mai Hoa Đào chim én
chạy nhảy ăn
a. Hoa mai ,hoa đào,hoa cúc
a:tìm 3 từ ngữ chỉ các sự vật thường xuất hiện vào mùa xuân là: Hoa đào, lộc non, chim én.
b: tìm 3 từ ngữ chỉ hoạt động của em khi ở nhà là:tập thể dục,đá bóng,quét nhà.