Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Bài làm
- Khuẩy ( khuẩy mèo )
- nguầy nguậy
- khuây ( khuây khỏa )
# Học tốt #
-Vần ươm : Thầy cô giáo chính là người ươm mầm để chúng ta phát triển toàn diện hơn .
-Vần ướp : Mướp ăn rất ngon.
Về mùa thu, dòng sông phẳng lặng, sóng gợn lăn tăn. Dưới sông từng đàn cá tung tăng bơi lội.
Câu hỏi 1: Tìm tiếng trong bài có vần “ăn” : lăn , tăn
Câu hỏi 2: Tìm tiếng trong bài có vần “ăng”? : phẳng, lặng, tăng
:))
Cau cao, cao mãi
Tàu vươn giữa trời
Như tay ai vẫy
Hứng làn mưa rơi
Chắc vậy . mk cx ko nhớ rõ cho lắm
sâu hoắm
->Đặt câu:Giếng khoan sâu hoắm.
Ko biết có đúng không
Câu đặc biệt:
a, Mùa xuân
b, Đi thôi con
c, -Tiếng reo
-Tiếng vỗ tay
Bài làm
- la toáng
- khoác áo
- Hoang tưởng
- đoàng hoàng
- khoác loác
# Học tốt #
VIẾT MỘT CÂU CHỨA TIẾNG CÓ VẦN ƯƠU
Trl :
Chú hươu đang ăn cỏ non.
8.8
Những vụ nổ này là trong những quả bóng lớn. Những quả bóng rất mạnh. Các cô gái thích chơi trong những quả bóng. Họ có thể đi bộ, nhảy hoặc chạy. Họ đang vui vẻ!
Answer:
These gỉrls are in big balls. The balls are very strong. The girls to play in the balls. They can walk, jump, or run. They' re having fun!
Những cô gái đang ở trong những quả bóng lớn. Những quả bóng rất mạnh. Các cô gái thích chơi trong những quả bóng. Họ có thể đi bộ, nhảy hoặc chạy. Họ đang vui vẻ!
P/s: Có lẽ từ "girls" ở câu 1 bạn viết sai rồi!
Ddaeng


Từ vươn: Vươn vai
Từ đường: Đường phố, đường làng, đường mía
Từ xinh: Xinh xắn, xinh đẹp, xinh tươi
vươn: lươn
đường: gương
xinh: kính
vươn vai,đường đời,xinh xắn
vươn vai, tương lai, cổ kính
vươn mình ,Vươn vai
đường làng,đường phố ,đường ngọt
xinh xắn , xinh xinh , xinh đẹp ,xinh tươi
- vươn: lươn, vườn, trườn.
- đường: trường, thường, vương.
- xinh: kinh, binh, vinh.
vươn_vườn
đường_tường
xinh_đinh
vườn, phường, lung linh
Vườn, đương, xinh
1. lươn
2. trừơng
3. sinh
1. Sừơn
2. Vương
3. Minh
dfjcbcyyyymhcn
đẹp
Vươn ,vượn
Đường , tường
Xinh, kinh
vườn cây ven đường thật xinh
Vườn
Dương
Linh
Vươn-sườn,đường-trường,xinh-tình
k
trườn, lườn
trường, nhường, tường
linh, trinh, tính
Vườn Sườn Lượn Mượn, Xướng Bướng,Linh Kinh Bình
Lươn, Hường Linh
Ươn
-vươn : bươn, lươn
-đường: trường, phương
-xinh: chinh, bình, thính
Vườn hoa,xinh xắn, đường phố.
Lươn, hương, tinh
Con Mạnh Thắng
Vườn
Đương
Định
Bịu
vươn vai,đường phố, hình thù,hương hoa, khu vườn ,xinh đẹp,khinh thường,
Ươn