K
Khách
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Các câu hỏi dưới đây có thể giống với câu hỏi trên
28 tháng 9 2020
Câu 1:
a, \(ZnS+2HCl\rightarrow ZnCl_2+H_2S\)
b, \(Al\left(NO_3\right)_3+3NaOH\rightarrow Al\left(OH\right)_3+3NaNO_3\)
c, \(Cu\left(OH\right)_2+2HCl\rightarrow CuCl_2+2H_2O\)
d, \(Ca\left(OH\right)_2+Na_2CO_3\rightarrow CaCO_{3\downarrow}+2NaOH\)
e, \(BaCl_2+Na_2SO_4\rightarrow2NaCl+BaSO_{4\downarrow}\)
Bạn tham khảo nhé!
3 tháng 11 2019
\(\text{a) N2+3H2->2NH3}\)
\(\text{4NH3+5O2->4NO+6H2O}\)
\(\text{2NO+O2->2NO2}\)
\(\text{O2+4NO2+2H2O->4HNO3}\)
b)
nN2=112000/22,4=5000(mol)
=>nHNO3=10000(mol)
hao hụt 15%
=>nHNO3=8500(mol)
\(\Rightarrow\text{mdd HNO3=8500x63/63%=850000(g)=0,85(tấn)}\)
(1) \(4FeS_2+11O_2\underrightarrow{t^o}2Fe_2O_3+8SO_2\)
(2) \(2SO_2+O_2\xrightarrow[_{V_2O_5}]{^{t^o}}2SO_3\)
(3) \(nSO_3+H_2SO_4\rightarrow H_2SO_4.nSO_3\)
(4) \(H_2SO_4.nSO_3+nH_2O\rightarrow\left(n+1\right)H_2SO_4\)
a) 4FeS2 + 11O2 → 2Fe2O3 +8SO2 (1)
Phản ứng (1) là phản ứng oxi hoá - khử; chất oxi hoá: O2; chất khử: FeS2
2SO2 + O2 →𝑡𝑜,𝑉2𝑂5 2SO3 (2)
Phản ứng (2) là phản ứng oxi hoá - khử; chất oxi hoá: O2; chất khử: SO2
SO3 + H2O → H2SO4 (3)
Phản ứng (3) không là phản ứng oxi hoá - khử
b) 1 tấn quặng chứa 60% FeS2 (M = 120 g/𝑚𝑜𝑙−1)
Số mol FeS2 trong 1 tấn quặng trên là: 106120.60100= 5000 mol
Sơ đồ phản ứng: FeS2 → 2SO2 → 2SO3 → 2H2SO4
Dựa trên sơ đồ có số mol H2SO4 là 2.5000 = 10 000 mol.
Khối lượng H2SO4 thu được là:
98 × 10 000 = 980 000 gam = 980 kg = 0,98 tấn.
Khối lượng H2SO4 98% thu được là: 0,9898.100=1tấn.
Do hiệu suất cả quá trình là 80% nên khối lượng H2SO4 98% thực tế thu được là:
1.80100=0,8 tấn.
c) Trong FeS2 nguyên tố S có số oxi hóa -1, đề xuất công thức cấu tạo là:
(1) 4FeS2+11O2to→2Fe2O3+8SO24FeS2+11O2to2Fe2O3+8SO2
(2) 2SO2+O2→V2O5to2SO32SO2+O2toV2O52SO3
(3) nSO3+H2SO4→H2SO4.nSO3nSO3+H2SO4→H2SO
1) 4FeS2+11O2to→2Fe2O3+8SO24FeS2+11O2to2Fe2O3+8SO2
(2) 2SO2+O2→V2O5to2SO32SO2+O2toV2O52SO3
(3) nSO3+H2SO4→H2SO4.nSO3nSO3+H2SO4→H2SO
4FeS2 +11O2\(\rightarrow\)2Fe2O3+8SO2
2SO2 + O2
2SO3
SO3 + H2O → H2SO4
H2SO4.nSO3 + H2O → H2SO4
(1) 4FeS2 + 1102 → 2Fe2O3 + 8SO2 (2) 2SO2 + O2 →2SO3 (3) SO3 + H2SO4 → H2SO4 NSO3 (4)H2SO4 NSO3 + nН2О→ (n+1)H2SO4
He
4FeS2+11O2——>2Fe2O3+8SO2
2SO2+O2——>2SO3
SO3+H2SO4——>H2SO4.SO3
H2SO4.SO3+H2O——>2H2SO4
feS2 + O2 -> Fe2O3+ SO2
SO2 + O2 -> 2SO3
SO3 + H2O -> H2SO4
•4FeS^ 2 + 11O^2=>2Fe^2O^3+8SO^2
•2SO^2 + O^2(đk:V^2O^5, t°) =>2SO^3
•SO^3 + H^2SO^4=>H^2SO^4. SO^3
1, 4FeS2 + 11O2 -> 2Fe2O3 + 8SO2
2, S + O2 -> SO2
3, 2SO2 + O2 -> 2SO3
4, SO3 + H2SO4 -> H2SO4.nSO3
5, H2SO4.nSO3 + nH2O -> (n + 1)H2SO4
1) 4FeS2 + 11O2 ---> 2Fe2O3 +8SO2 (t°)
2) 2SO2 +O2 ---->2SO3 (t°,V2O5)
3) nSO3 + H2SO4 ---->
1. 4FeS2 + 11022Fe2O3 + 8SO2
t°, V2O5
2. 2SO2 + O2 2SO3
3. SO3 + H2SO4 → H2SO4.SO3 (hoặc nSO3 + H2SO4 → H2SO4.nSO3)
4. H2SO4.nSO3 + nH2O → (n + 1)H2SO4
231
1.4FeS2(r) + 11O2(k)—> 2Fe2O3(r) + 8SO2(k)
2. 2SO2(k) + O2<——> SO3(k)
3. nSO3 + H2SO4—> H2SO4.nSO3
4. H2SO4.nSO3+ nH2O—> (n+1)H2SO4
\(4FeS2+12O2\) -> \(2Fe2O3+8SO2\)
\(2SO2+O2\) ->\(2SO3\)
\(H2SO4+nSO3\) ->H2SO4*nSO3
Gh
(1) 4FeS₂ + 11O₂ \(\underrightarrow{t^{o}}\) 2Fe₂O₃ + 8O₂
(2) 2SO₂ + O₂ \(\) \(\underset{xt}{\overset{t^{o}}{\xrightarrow{}}}\) 2SO₃
(3) nSO₃ + H₂SO₄ \(\rarr\) H₂SO₄.nSO₃
(4) H₂SO₄.nSO₃ + nH₂O \(\rarr\) (n+1)H₂SO₄
2FeS2 + 11/2O2 —> Fe2O3 + 4SO2
SO2 + 2O2 —> 2SO3
SO3 + H2SO4 —> H2SO4. nSO43
4FeS2 + 11O2 ( nhiệt độ ) ➡️ 2Fe2O3 + 8SO2
2SO2 + O2( V2O5 , nhiệt độ) ➡️ 2SO3
SO3 + H2SO4 ➡️ H2SO4.nSO3
H2SO4.nSO3 + nH2O ➡️ ( n+1).H2SO4
.
gfgh
4Fe2S(s)+11O2(g)--t°-->2Fe2O3(s)+8SO2(g)
2SO2(g)+O2(g)--V2O5, t°-->2SO3(g)
SO3(g)+ H2SO4(l) -->H2SO4. nO3(l)
(1),4FeS2+11O2------->2Fe2O3+8SO3
(2),2SO2+O2------>2SO3
(3),SO3+H2SO4------>H2SO4 . nSO3
(4),H2SO4 . nSO3+nH2O---->(n+1)H2SO4
1. 4FesS2 + O2 --------> 2SO3
2. SO2 + O2 -------> 2SO3
3. nSO3 + H2SO4 -------> H2SO4 × nSO3
4. H2SO4 × nSO3 + nH2O ------> ( n+1 ) H2SO4
(1),4FeS2+1102--—> 2Fe203+8S03
(2),2S02+02------> 2so3
3 SO3+H2SO4------>H2S04 . nS03
4,H2S04 . nS03+nH20--——>(n+1)H2S04
4FeS_2 + 11O_2 2Fe_2O_3 + 8SO_2
(2) Oxi hóa SO₂ thành SO₃ (xúc tác V₂O₅, nhiệt độ):
2SO_2 + O_2 \xrightleftharpoons[V_2O_5]{t^\circ} 2SO_3
(3) Hấp thụ SO₃ vào H₂SO₄ đặc tạo oleum:
SO_3 + H_2SO_4 \rightarrow H_2SO_4 \cdot SO_3
(hoặc tổng quát: nSO_3 + H_2SO_4 \rightarrow H_2SO_4 \cdot nSO_3)
(4) Pha loãng oleum bằng nước thu được H₂SO₄:
H_2SO_4 \cdot SO_3 + H_2O \rightarrow 2H_2SO_4
Các phương trình hóa học xảy ra trong quy trình sản xuất sulfuric acid bằng phương pháp tiếp xúc là:
..
.