Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Exercise 8: Reorder the words to make sentences.
1.reading/ English/ she/ free/ books/ her/ loves/ comic/ in/ time/.
She loves readings comic books in free time.
2.I/ sk/ new/ on/ them/ often/ read/ words/ the/ wall/ and/ aloud/.
I often read new words sk on the wall and aloud.
3.my/ to/ speak/ brother/ his/ friends/ English/ learns/ by/ with/ talking/.
My brother talking with his friends by learn English.
4.English/ we/ it/ learn/ is/ communication/ because/ necessary/ for/.
We learn English because it is necessary for communication.
5.your/ sister/ vocabulary/ how/ English/ big/ does/ learn/?
Does your sister how learn big English vocabulary?
6. they/ practise/ are/ English/ it/ day/ because/ good/ they/ at/ every/.
They are practise English at every day because they it good.
7. when/a/,/ I/ word/ to/ new/ I/ guess/ meaning/ see/ try/ its/.
When I see a new word, I try to guess its meaning.
8. English/ writing/ friends/ Manh/ his/ learns/ by/ to/ emails/.
Manh writing emails English by to learn his friend.
9. English/ does/ by/ books/ reading/ learn/ Nam/ to/ read/?
Does Nam read books learn English by to reading?
10.we/ talk/ because/ to/ with/ learn/ we/ foreigners/ English/ want/ our/.
We want learn English because we talk our foreigners.
Chúc bạn học tốt!
1) I practise speaking English by reading novels or sometime watching films on TV
2) I practisse writing English by do many exersices about verbs or nouns
3) I learn English vocabulary by listening English songs
4) I learn English because in my job, I will need English to continue and you will not have a good job if you don't know English
là đan, trò chơi trên bàn cờ, nghề thêu, chăm học, hiện tại, áp suất không khí, độ ẩm, hơi, ẩm ướt, khói bụi, mưa đá, có sương mù
Ví dụ, nếu được sử dụng trong giao tiếp, Knit có thể được hiểu là hợp nhất với nhau. Khi được sử dụng để mô tả cảm xúc, Knit có nghĩa là cau mày để thể hiện sự bất đồng hoặc lo lắng. Ngoài ra, Knit cũng được sử dụng như một tính từ khi nói đến một loại vải được gọi là vải dệt kim.
Khái niệm về knitted fabric, knitting, knitwear
– Knitted fabric: Knitted fabric có nghĩa là vải dệt kim và là một loại vải được dệt hoặc đan xen với nhiều bộ sợi với nhau. Cấu trúc đan xen góp phần tạo ra độ đàn hồi vượt trội, đồng thời giúp quần áo giữ được nhiệt tốt hơn, sẽ cách nhiệt tốt trong không khí lạnh. Một ví dụ điển hình của trang phục vải dệt kim là loại vớ bạn thường sử dụng trong mùa đông.
Knit nhé
II. 73 Lời khen, động viên về thành tích bằng tiếng Anh
Perfect! (Hoàn hảo!)
Fine! (Tốt!)
Marvelous! (Rất tốt!)
Congratulations! (Chúc mừng!)
Wonderful! (Tuyệt vời!)
Terrific! (Tuyệt vời! Xuất sắc!)
Well done! Good job! (Làm tốt lắm)
Amazing! Wonderful! (Tuyệt vời!)
Great! Excellent! Smart! (Rất tốt)
Super! (Tuyệt vời!)
Fantas! (Thật là không tưởng)
You’re doing great! You’ve done a great job! (Cậu làm việc tốt lắm)
You're on the right track now! (Bạn đi đúng hướng rồi đấy!)
That's right! (Đúng rồi!)
That's fab! ( Thật khó tin!)
You've got it! (Bạn đã làm được!)
I am really proud of you. (Tôi thật tự hào về bạn)
That's coming along nicely! (Điều đó đang diễn ra tốt đẹp!)
That's very much better! (Điều đó tốt lên nhiều rồi!)
I'm happy to see you working! (Thật vui khi thấy bạn làm được!)
Nice going! (Mọi việc đang tốt đẹp!)
That's way! (Chính là như vậy!)
You're getting better every day! (Anh đang dần giỏi lên đấy!)
You did that time. (Bạn đã làm được!)
That's not half bad! (Cái đó gần hoàn hảo đấy!)
Keep up the good work! (Duy trì mọi việc tốt như thế này nhé!)
You haven't missed a thing! (May mà bạn không bỏ lỡ điều đó!)
Sensational! (Thật bất ngờ!)
Keep it up! (Duy trì nhé!)
You did a lot of work today! (Hôm nay bạn đã làm được nhiều thứ đấy!)
That's it! (Chính là như vậy!)
Well, look at you go! (Chao ôi, nhìn cách bạn đang tiến lên kìa!)
Way to go! (Chúc mừng!)
Now you have the hang of it! (Anh đã học được điều đó!)
You are excellent! (Bạn thật tuyệt vời)
You're doing fine! (Anh làm tốt lắm!)
You're really working hard! (Anh đã làm việc thực sự chăm chỉ!)
Exactly right! (Chính xác là phải như vậy!)
You're doing that much better today! (Hôm nay anh làm mọi việc tốt hơn rồi đấy!)
Now you have it! (Bây giờ bạn có nó rồi!)
Now you're figured it out! (Vậy là bạn đã giải quyết được vấn đề đó!)
That's it! (Phải thế chứ!)
That's the best you have ever done! (Đó là điều tuyệt nhất anh từng làm được!)
That's better! (Cái đó hay hơn đấy!)
Nothing can stop you now! (Không gì có thể ngăn cản được anh kể từ bây giờ!)
That's best ever! (Tuyệt nhất từ trước đến giờ!)
You've got your brain in gear! (Bạn bắt đầu nghĩ thông suốt mọi thứ hơn rồi đấy!)
You certainly did it well today! (Hôm nay anh làm việc đó rất tốt đấy!)
Good thinking! (Nghĩ hay lắm!)
Keep on trying! (Tiếp tục cố gắng nhé!)
You outdid yourself today! (Hôm nay anh làm tốt hơn chính bản thân mình đấy!)
I've never seen anyone do it better! (Tôi chưa bao giờ thấy ai làm điều đó tốt hơn!)
Good for you! (Tốt đấy!)
I that! (Tôi thích điều đó!)
I knew you could do it! (Tôi biết là anh có thể làm điều đó mà!)
That's quite an improvement! (Thực sự là một bước tiến bộ!)
Keep working on it – you're getting better! (Tiếp tục làm việc đi – anh đang ngày giỏi hơn đấy!)
You make it look easy! (Anh đã làm được việc đó như thể dễ dàng lắm!)
That was first class work! (Đúng là một thành quả hạng nhất!)
Much better! (Tốt hơn nhiều rồi!)
You've just about mastered that! (Anh sắp sửa làm chủ được việc đó rồi!)
That's better than ever! (Tốt nhất từ trước đến nay!)
I'm proud of you! (Tôi tự hào về cậu!)
It's a pleasure to teach when you work that! (Thật tự hào là giáo viên của em khi thấy em làm được điều đó!)
You deserve the highest praise. (Bạn xứng đáng nhận lời khen ngợi tốt nhất.)
You are quite good with your hands. (Bạn thật khéo tay.)
You are qualified person. (Anh đúng là người có năng lực)
She is so prospective. (Cô ấy đầy triển vọng)
How does your sister learn English big vocabulary?
\(\Rightarrow\text{Làm sao chị/em của bạn học được từ vựng tiếng Anh phong phú?}\)
How does your sister learn English big vocabulary? nghĩa là: Chị gái /Em gái của bạn học từ vựng tiếng Anh lớn như thế nào?
Chị gái bạn học các từ vựng tiếng anh lớn như thế nào
^-^ Cảm ơn các bn rất nhiều!
eeeeeeeeezzzzzzzzzz☕