K
Khách
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Bài 1:
a) Đa thức P có bậc 3, các hạng tử của đa thức P là \(2x^2y;-3x;8y^2;-1\)
b) Thay \(x=-1;y=\dfrac{1}{2}\) vào đa thức P, ta được:
\(P=2\left(-1\right)^2\cdot\dfrac{1}{2}-3\cdot\left(-1\right)+8\cdot\left(\dfrac{1}{2}\right)^2-1\)
\(P=1+3+2-1\)
\(P=5\)
Bài 2:
\(P+Q=5xy^2-3x^2+2y-1-xy^2+9x^2y-2y+6\)
\(P+Q=4xy^2-3x^2+5+9x^2y\)
\(P-Q=5xy^2-3x^2+2y-1+xy^2-9x^2y+2y-6\)
\(P-Q=-9x^2y+6xy^2-3x^2+4y-7\)
Bài 1:
a) Bậc của đa thức P là: \(2+1=3\)
Các hạng tử của P là: \(2x^2y,-3x,8y^2,-1\)
b) Thay \(x=-1;y=\dfrac{1}{2}\) vào P ta có:
\(P=2\cdot\left(-1\right)^2\cdot\dfrac{1}{2}-3\cdot-1+8\cdot\left(\dfrac{1}{2}\right)^2-1\)
\(P=2\cdot1\cdot\dfrac{1}{2}+3+8\cdot\dfrac{1}{4}-1\)
\(P=1+3+2-1\)
\(P=5\)
Bài 2:
\(P+Q\)
\(=\left(5xy^2-3x^2+2y-1\right)+\left(-xy^2+9x^2y-2y+6\right)\)
\(=5xy^2-3x^2+2y-1-xy^2+9x^2y-2y+6\)
\(=4xy^2-3x^2+9x^2y+5\)
\(P-Q\)
\(=\left(5xy^2-3x^2+2y-1\right)-\left(-xy^2+9x^2y-2y+6\right)\)
\(=5xy^2-3x^2+2y-1+xy^2-9x^2y+2y-6\)
\(=6xy^2-3x^2+4y-9x^2y-7\)
a) Đa thức P có bậc 3, các hạng tử của đa thức P là 2�2�;−3�;8�2;−12x2y;−3x;8y2;−1
b) Thay �=−1;�=12x=−1;y=21 vào đa thức P, ta được:
�=2(−1)2⋅12−3⋅(−1)+8⋅(12)2−1P=2(−1)2⋅21−3⋅(−1)+8⋅(21)2−1
�=1+3+2−1P=1+3+2−1
�=5P=5
Bài 2:
�+�=5��2−3�2+2�−1−��2+9�2�−2�+6P+Q=5xy2−3x2+2y−1−xy2+9x2y−2y+6
�+�=4��2−3�2+5+9�2�P+Q=4xy2−3x2
Đúng(0)
P+Q=5
a) Đa thức P có bậc 3, các hạng tử của đa thức P là 2�2�;−3�;8�2;−12x\(^2\)2y;−3x;8y\(^2\)2;−1
b) Thay �=−1;�=12x =−1;y= \(\dfrac{1}{2}\)
vào đa thức P, ta được:
�=2(−1)2⋅12−3⋅(−1)+8⋅(12)2−1P=2(−1)\(^2\)
⋅
−3⋅(−1)+8⋅(
\(\dfrac{1}{2}\))\(^2\)
−1
�=1+3+2−1P=1+3+2−1
�=5P=5
Bài 2
�+�=5��2−3�2+2�−1−��2+9�2�−2�+6P+Q=5xy2−3x2+2y−1−xy\(^2\)
+9x\(^2\)
y−2y+6
�+�=4��2−3�2+5+9�2�P+Q=4xy\(^2\)
−3x\(^2\)
+5+9x
\(^2\)y
�−�=5��2−3�2+2�−1+��2−9�2�+2�−6P−Q=5xy\(^2\)
Đúng(0)
−3x\(^2\)
bậc của đa thức P là 3 có hạng tử 2x2y;-3x;8y22;-11
Thay �=−1;�=12x=−1;y=21 vào đa thức P, ta được:
�=2(−1)2⋅12−3⋅(−1)+8⋅(12)2−1P=2(−1)2⋅21−3⋅(−1)+8⋅(21)2−1
�=1+3+2−1P=1+3+2−1
�=5P=5
P+Q=5xy
−3x
+2y−1−xy
+9x
y−2y+6
�+�=4��2−3�2+5+9�2�P+Q=4xy2−3x2+5+9x2y
�−�=5��2−3�2+2�−1+��2−9�2�+2�−6P−Q=5xy2−3x2+2y−1+xy
a) 2x2y
bậc 3
-3x
bậc 1
8y2
bậc2
-1
bậc 0
b) thay x=-1;y=1/2
2 . 1-3.(-1) + 8 . 1/4-1
=6
2. P+Q= (5xy2-3x2+2y-1)+(-xy2+9x2y-2y+6)
P+Q=5xy2−3x2
+2y−1 −xy2 +9x2
y−2y+6
=(5xy2−xy2)−3x2+(2y-2y)+(-1+6)+9x2y
=4xy2-3x2+5+9x2y
P-Q=(5xy2-3x2+2y-1)-(-xy2+9x2y-2y+6)
P-Q=5xy2-3x2+2y-1+xy2-9x2y+2y-6
=(5xy2+xy2)−3x2+(2y+2y)+(-1-6)-9x2y
=6xy2-3x2+4y-7-9x2y
Bài 1:
a) Đa thức P có bậc 3, các hạng tử của đa thức P là 2�2�;−3�;8�2;−12x2y;−3x;8y2;−1
b) Thay �=−1;�=12x=−1;y=21 vào đa thức P, ta được:
�=2(−1)2⋅12−3⋅(−1)+8⋅(12)2−1P=2(−1)2⋅21−3⋅(−1)+8⋅(21)2−1
�=1+3+2−1P=1+3+2−1
�=5P=5
Bài 2:
�+�=5��2−3�2+2�−1−��2+9�2�−2�+6P+Q=5xy2−3x2+2y−1−xy2+9x2y−2y+6
�+�=4��2−3�2+5+9�2�P+Q=4xy2−3x2<...
a) Đa thức P có bậc 3, các hạng tử của đa thức P là 2�2�;−3�;8�2;−12x2y;−3x;8y2;−1
b) Thay �=−1;�=12x=−1;y=21 vào đa thức P, ta được:P=2(−1)
2⋅21−3⋅(−1)+8⋅(21)2−1
�=1+3+2−1P=1+3+2−1
�=5P=5
a) Đa thức P có bậc 3, các hạng tử của đa thức P là 2�2�;−3�;8�2;−12x2y;−3x;8y2;−1
b) Thay �=−1;�=12x=−1;y=21 vào đa thức P, ta được:
�=2(−1)2⋅12−3⋅(−1)+8⋅(12)2−1P=2(−1)2⋅21−3⋅(−1)+8⋅(21)2−1
�=1+3+2−1P=1+3+2−1
�=5P=5
) Bậc của đa thức �P là 33
Đa thức �P có 44 hạng tử là 2�2�2x2y; −3�−3x; 8�2;8y2; −1−1
b) Thay �=−1;�=12x=−1;y=21 vào đa thức �P ta có:
�=2.(−1)2.12−3.(−1)+8.(12)2−1P=2.(−1)2.21−3.(−1)+8.(21)2−1
=2.1.12+3+8.14−1=2.1.21+3+8.41−1
=1+3+2−1 =5=1+3+2−1 =5.
Vậy �=5P=5 tại �=−1;�=12x=−1;y=21
a) Đa thức P có bậc 3, các hạng tử của đa thức P là 2�2�;−3�;8�2;−12x2y;−3x;8y2;−1
b) Thay �=−1;�=12x=−1;y=21 vào đa thức P, ta được:
P=2(−1)2⋅21−3⋅(−1)+8⋅(21)2−1
�=1+3+2−1P=1+3+2−1
Bài 2:
�+�=5��2−3�2+2�−1−��2+9�2�−2�+6P+Q=5xy2−3x2+2y−1−xy2+9x2y−2y+6
�+�=4��2−3�2+5+9�2�P+Q=4xy2−3x2+5+9x
Đúng(0)
1.
a)P=2x2y−3x+8y2−1�)�=2�2�-3�+8�2-1
−- Bậc : 33
−- Các hạng tử : 2x2y;−3x;8y2;−12�2�;-3�;8�2;-1
b)�) Thay x = -1 ; y = 1/2 vào P ta có:
P=2.(−1)2.12−3.(−1)+8.(12)2−1�=2.(-1)2.12-3.(-1)+8.(12)2-1
P=2.1.
Đúng(0)
1.
a)P=2x2y−3x+8y2−1�)�=2�2�-3�+8�2-1
−- Bậc : 33
−- Các hạng tử : 2x2y;−3x;8y2;−12�2�;-3�;8�2;-1
b)�) Thay x = -1 ; y = 1/2 vào P ta có:
P=2.(−1)2.12−3.(−1)+8.(12)2−1�=2.(-1)2.12-3.(-1)+8.(12)2-1
P=2.1.
Đúng(0)
Bài 1. (2 điểm)
1. Cho đa thức P=2x2y−3x+8y2−1P=2x2y−3x+8y2−1
a) Xác định bậc, các hạng tử của đa thức PP;
b) Tính giá trị của đa thức PP tại x=−1;y=12x=−1;y=21.
2. Cho hai đa thức P=5xy2−3x2+2y−1P=5xy2−3x2+2y−1 và Q=−xy2+9x2y−2y+6Q=−xy2+9x2y−2y+6. Tính P+QP+Q và P−QP−Q.
a) Bậc của đa thức �P là 33
Đa thức �P có 44 hạng tử là 2�2�2x2y; −3�−3x; 8�2;8y2; −1−1
b) Thay �=−1;�=12x=−1;y=21 vào đa thức �P ta có:
�=2.(−1)2.12−3.(−1)+8.(12)2−1P=2.(−1)2.21−3.(−1)+8.(21)2−1
=2.1.12+3+8.14−1=2.1.21+3+8.41−1
=1+3+2−1 =5=1+3+2−1 =5.
Vậy �=5P=5 tại �=−1;�=12x=−1;y=21
a) Bậc: 3
các hạng tử : 2x^2y; -3x; 8y^2; -1
x+y1=77-2x
Cho 2 đa thức
A= 5x² - 3x³y + 2x³y^² -25
B= 3x³y - 5x³y² + y - 5x² -20
a) tìm A+B và xác định bậc của đa thức A+B
b) tìm A-B và tính giá trị của hiệu tại x=1 và y=-2
a: A+B
\(=5x^2-3x^3y+2x^3y^2-25+3x^3y-5x^3y^2+y-5x^2-20\)
\(=\left(5x^2-5x^2\right)+\left(-3x^3y+3x^3y\right)+\left(2x^3y^2-5x^3y^2\right)+y-45\)
=y-45\(-3x^3y^2\)
Bậc là 5
b: Đặt C=A-B
\(=5x^2-3x^3y+2x^3y^2-25-\left(3x^3y-5x^3y^2+y-5x^2-20\right)\)
\(=5x^2-3x^3y+2x^3y^2-25-3x^3y+5x^3y^2-y+5x^2+20\)
\(=10x^2-6x^3y+7x^3y^2-y-5\)
Thay x=1 và y=-2 vào C, ta được:
\(C=10\cdot1^2-6\cdot1^3\cdot\left(-2\right)+7\cdot1^3\cdot\left(-2\right)^2-\left(-2\right)-5\)
=10+12+28+2-5
=10+40-3
=50-3=47
Bài 2:cho đa thức A=2x^3y-3xy^2+5x^3y-xy^2+2 a)thu gọn đa thức A và xác định bậc của đa thức. b)tính giá trị của đa thức A tại x=1;y=-1
\(a,A=2x^3y-3xy^2+5x^3y-xy^2+2\\=(2x^3y+5x^3y)+(-3xy^2-xy^2)+2\\=7x^3y-4xy^2+2\)
Bậc của đa thức A: 3 + 1 = 4.
\(b,\) Thay \(x=1;y=-1\) vào \(A\), ta được:
\(A=7\cdot1^3\cdot\left(-1\right)-4\cdot1\cdot\left(-1\right)^2+2\)
\(=-7-4+2=-9\)
Cho hai đa thức m=5x^2y+5x+3-3xy^2z và N=xy^2z-4x^2y+5x-5
A)Tính Q=M+N ; P=M-N ; H=M-N
B)Tìm bậc của Q;P;H
C)Tính giá trị của Q, P, H Tại x=-1;y=3;z=-2
a: Q=M+N
\(=5x^2y+5x+3-3xy^2z+xy^2z-4x^2y+5x-5\)
\(=x^2y+10x-2-2xy^2z\)
\(P=M-N\)
\(=5x^2y+5x+3-3xy^2z-xy^2z+4x^2y-5x+5\)
\(=9x^2y+8-4xy^2z\)
H=N-M
=-(M-N)
\(=-9x^2y-8+4xy^2z\)
b: \(Q=x^2y+10x-2-2xy^2z\)
=>Q có bậc là 4
\(P=9x^2y+8-4xy^2z\)
=>P có bậc là 4
\(H=-9x^2y-8+4xy^2z\)
=>H có bậc là 4
c: Khi x=-1;y=3;z=-2 thì
\(Q=\left(-1\right)^2\cdot3+10\cdot\left(-1\right)-2-2\cdot\left(-1\right)\cdot3^2\cdot\left(-2\right)\)
\(=3-10-2+2\cdot9\cdot\left(-2\right)\)
\(=-9-36=-45\)
Khi x=-1;y=3;z=-2 thì \(P=9\cdot\left(-1\right)^2\cdot3+8-4\cdot\left(-1\right)\cdot3^2\cdot\left(-2\right)\)
\(=27+8+4\cdot9\cdot\left(-2\right)\)
\(=35-72=-37\)
H=-P
=>H=37
1 thu gọn và Tìm bậc của các đa thức sau rồi Tính giá trị của đa thức tại x = -1,y=2 P=4x²y²-3xy³+5x²y²-5xy³--xy+x-1 Q=-4x²y²-xy+4xy³+2xy-6x³y-4x³y
Ta có:
\(P=4x^2y^2-3xy^3+5x^2y^2-5xy^3-xy+x-1\)
\(P=\left(4x^2y^2+5x^2y^2\right)-\left(3xy^3+5xy^3\right)-xy+x-1\)
\(P=9x^2y^2-8xy^3-xy+x-1\)
Bậc của đa thức P là: \(2+2=4\)
Thay x=-1 và y=2 vào P ta có:
\(P=9\cdot\left(-1\right)^2\cdot2^2-8\cdot-1\cdot2^3-\left(-1\right)\cdot2+\left(-1\right)-1=100\)
\(Q=-4x^2y^2-xy+4xy^3+2xy-6x^3y-4x^3y\)
\(Q=-4x^2y^2-\left(xy-2xy\right)+4xy^3-\left(6x^3y+4x^3y\right)\)
\(Q=-4x^2y^2+xy+4xy^3-10x^3y\)
Bậc của đa thức Q là: \(2+2=4\)
Thay x=-1 và y=2 vào Q ta có:
\(Q=-4\cdot\left(-1\right)^2\cdot2^2+\left(-1\right)\cdot2+4\cdot-1\cdot2^3-10\cdot\left(-1\right)^3\cdot2=-30\)
Chúc mừng bạn vào CTV ngầu quá
1/ phân tích đa thức thành Nhân tử
a. (2x + y) ^3 - 16( 2x-y)
b. 25( x+ 2y) ^2 - 16 (2x- y)
c. 4/9 ( x -3y) ^2 - 0.04 (x+y) ^2
2/ tính giá trị của biểu thức
A= x^3y^2 - x^2y^3 - 2x + 2y tại x= -1, y = -2
B= 5x^2 - 3x + 3y - 5y^2 tại x=3, y= 1
C= -x^2 + 5x - 2xy + 10y tại x=2 và y=1
3/ tìm GTNN của biểu thức
A=x^2 - 2x -6
B=9x^2 - 6x
C= x^2 + 12x
D= 4x^2 + 5x
E= 5x^2 - 4√5x + 7
Nhờ các bạn giúp mình nhé, 2/9 là mình cần lắm rồi, thanks
1) Xác định số a,b để đa thức x^4-3x^3+3x^2 +ax+b chia hết cho đa thức x^2-3x+4
2)Cho x+y=1.Tính giá trị của biểu thức: A=x^3+y^3+3xy
3)Tình già trị của biểu thức M=x^6 -2x^4+x^3+x^2-x biết x^3-x=8
4)Chứng minh rằng lập phương của một số nguyên cộng với 17 lần số đó một số chia hết cho 6
5) Chứng minh các biểu thức sau không phụ thuộc vào biến số x:
-x(x+2y)+(x+y)^2+(x-5)^2-(x-2)(x-8)+(3x-2)^2+3x(4-3x)
6) Cho a+b+c=0; a,b,c khác 0. Tính P=a^2 + b^2 + c^2
bc ca ab
Bài 2:
\(A=\left(x+y\right)^3-3xy\left(x+y\right)+3xy=1^3-3xy+3xy=1\)
Bài 3:
\(M=x^6-x^4-x^4+x^2+x^3-x\)
\(=x^3\left(x^3-x\right)-x\left(x^3-x\right)+\left(x^3-x\right)\)
\(=8x^3-8x+8\)
\(=8\cdot8+8=72\)
Câu1. Thực hiện phép tính
A) 5 (4x-y)
B) (x^3+3x^2-8x-20)÷(x+2)
C) (10x^4y^3-5x^2y+6x^2y^2)÷(2xy)
D) (x^2-3x+1)(x-2)
Câu2. Phân tích đa thức thành nhân tử
A) x-y+5x-5y
B) x^2-2xy+y^2-z^2
Câu 3. Rút gọn biểu thức rồi tính giá trị của biểu thức
(x^3-y^3)÷(x^2+xy+y^2) tại x=2/3; y=1/3
a, tính giá trị của biểu thức : B = x^2 + 2x + 1 + y^2 - 4y + 4 tại x = 99 và y=102.
b, phân tích đa thức thành nhân tử : 2x^2 - 2y^2 + 16x + 32
c, tìm x biết : x^2 - 3x + 2x -6 = 0
a) \(B=\left(x^2+2x+1\right)+\left(y^2-2.2.y+2^2\right)=\left(x+1\right)^2+\left(y-2\right)^2\)
thay x=99 và y=102 vào B ta có:
\(B=\left(99+1\right)^2+\left(102-2\right)^2=100^2-100^2=0\)
b)
b) \(2x^2+16x+32-2y^2=2\left(x^2+8x+16-y^2\right)=2\left(\left(x+4\right)^2-y^2\right)=2\left(x+4-y\right)\left(x+4+y\right)\)
cho biểu thức A=3*x^2*y^3-1/2*x^3*y^2 và B=25*x^2*y^2. Không thực hiện phép tính chứng tỏ rằng đa thức A chia hết cho đơn thức B.
b) Hãy thu gọn Q= (x^3-x^2):(x-1)
c) Tính giá trị của biểu thức Q= (x^3-x^2):(x-1) tại x=-1
Bảng xếp hạng