K
Khách
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
A=2x4−3x3−3x2+6x−2;
�=�2−2B=x2−2.
Hướng dẫn giải:A=2x4−3x3−3x2+6x−2;
�=�2−2B=x2−2.
Hướng dẫn giải:
A=2x4−3x3−3x2+6x−2;
�=�2−2B=x2−2.
Hướng dẫn giải:
A=2x4−3x3−3x2+6x−2;
�=�2−2B=x2−2.
Hướng dẫn giải:
2x^2-3x+1
Dư 0
Thương :2x2-3x+1
Dư :0
Thương:2x^2-3x+1
Dư:0(đây là phép chia hết)
Thương của phép chia là : Q=2x²-3x+1
Số dư của phép chia là: R=0
2x⁴−3x³−3x²+6x−2 | x²−2 2x² 2x²·(x²−2)=2x⁴−4x² −3x³+x²+6x−2 −3x·(x²−2)=−3x³+6x x²−2 1·(x²−2)=x²−2 0 Thương: 2x²−3x+1 Dư: 0
Thương:2x^2-3x+1
Dư:0(phép chia này ko có thương)
Uytt
Kết quả= 60
1x³
Q(x)=2x²-3x+1
Số dư của phép chia là R(x)=0
Thương của phép chia là 2x²-3x+1 và
số dư là 0
Thương: 2x^2 - 3x + 1
Dư 0
A
Ko biết
Để tìm thương và số dư của phép chia đa thức cho đa thức, ta thực hiện đặt tính chia như sau:
Chia hạng tử đầu tiên của A cho hạng tử đầu tiên của B: (2x ^ 4)/(x ^ 2) = 2x ^ 2 Nhân 2x ^ 2 với đa thức chia x ^ 2 - 2 và trừ đi: (2x ^ 4 - 3x ^ 3 - 3x ^ 2 + 6x - 2) - (2x ^ 4 - 4x ^ 2) = - 3x ^ 3 + x ^ 2 + 6x - 2 Chia hạng tử đầu tiên của đa thức dư vừa tìm được cho hạng tử đầu tiên của B: (- 3x ^ 3)/(x ^ 2) = - 3x Nhân – 3x với đa thức chia x ^ 2 - 2 và trừ đi: (- 3x ^ 3 + x ^ 2 + 6x - 2) - (- 3x ^ 3 + 6x) = x ^ 2 - 2
Chia hạng tử đầu tiên của đa thức dư tiếp theo cho hạng tử đầu tiên của B: = 1 Nhân 1 với đa thức chia x² - 2 và trừ đi: (x²-2)(x²-2) = 0 Thương của phép chia là: 2x2 – 3x + 1 Số dư của phép chia là: 0
xin Phép cô cho em làm bài này ra vở ạ!
3
Em làm ra vở ạ.
tìm đa thức f(x) biết rằng f(x) chia x-2 dư 2, f(x) chia x-3 dư 7, f(x) chia cho x2 - 5x + 6 được thương là 1 - x2
Do bậc của đa thức chia là 2 nên da thức dư có bậc cao nhất là 1 hay
f(x) = (x2 - 5x + 6)(1 - x2) + ax + b
f(x) chia cho x - 2 dư 2 nên áp dụng định lý bê du ta có khi x = 2 thì f(x) = 2
2a + b = 2
Tương tự chia cho x - 3 dư 7
=> f(3) = 3a + b = 7
=> a = 5, b = - 8
Thế vô là tìm được f(x)
Cho đa thức \(P(x) = 4{x^2} + 3x\) và đơn thức \(Q(x) = 2x\).
a) Hãy chia từng đơn thức (của biến x) có trong đa thức P(x) cho đơn thức Q(x).
b) Hãy cộng các thương vừa tìm được
a) Các đơn thức có trong đa thức P(x) là: \(4{x^2};3x\).
Chia từng đơn thức (của biến x) có trong đa thức P(x) cho đơn thức Q(x) được kết quả lần lượt là:
\(4{x^2}:2x = (4:2).({x^2}:x) = 2x\).
\(3x:2x = (3:2).(x:x) = \dfrac{3}{2}\).
b) Cộng các thương vừa tìm được \( = 2x + \dfrac{3}{2}\).
câu 1 : cho 2 đa thức \(M=0,5x^4-4x^3+2x-2,5\) và \(N=2x^3+x^2+1,5\). hãy tính tổng \(N+N\) (kiểu trình bày theo 2 cách)
câu 2 : đặt tính cộng để tìm tổng của 3 đa thức sau :
\(A=2x^3-5x^2+x-7\\ B=x^2-2x+6\\ C=-x^3+4x^2-1\)
câu 3 : cho đa thức : \(A=x^4-3x^2-2x+1\). tìm đa thức \(B\) \(và\) \(C\) sao cho :
\(A+B=2x^5+5x^3-2\\ A-C=x^3\)
câu 4 : tìm tổng của 2 đa thức sau bằng cách nhóm các hạng tử cùng bậc :
\(x^2-3x+2\) \(và\) \(4x^3-x^2+x-1\)
câu 5 : tìm hiệu sau theo cách đặt tính trừ : \(\left(-x^3-5x+2\right)-\left(3x+8\right)\)
câu 6 : cho 2 đa thức : \(A=6x^4-4x^3+x-\dfrac{1}{3}\) \(và\) \(B=-3x^4-2x^3-5x^2+x+\dfrac{2}{3}\). tính \(A+B;A-B\)
\(Câu\text{ }4:\\ Ta\text{ }có:\text{(x^2 – 3x + 2) + (4x^3– x^2+ x – 1)}\\ =x^2-3x+2+4x^3-x^2+x-1\\ =\text{4x}^3+\left(x^2-x^2\right)+\left(-3x+x\right)+\left(2-1\right)\\ =4x^3-2x+1\)
\(Câu\text{ }5:Đặt\text{ }tính\text{ }trừ\text{ }như\text{ }sau:\)
-x^3 -5x + 2 _ 3x + 8 x^3 -8x - 6
Câu 6:
A+B
\(=6x^4-4x^3+x-\frac13+\left(-3x^4-2x^3-5x^2+x+\frac23\right)\)
\(=6x^4-4x^3+x-\frac13-3x^4-2x^3-5x^2+x+\frac23\)
\(=3x^4-6x^3-5x^2+2x+\frac13\)
A-B
\(=6x^4-4x^3+x-\frac13-\left(-3x^4-2x^3-5x^2+x+\frac23\right)\)
\(=6x^4-4x^3+x-\frac13+3x^4+2x^3+5x^2-x-\frac23\)
\(=9x^4-2x^3+5x^2-1\)
Câu 4:
\(\left(x^2-3x+2\right)+\left(4x^3-x^2+x-1\right)\)
\(=4x^3+\left(x^2-x^2\right)+\left(-3x+x\right)+\left(2-1\right)\)
\(=4x^3-2x+1\)
Câu 3:
\(A+B=2x^5+5x^3-2\)
=>\(B+x^4-3x^2-2x+1=2x^5+5x^3-2\)
=>\(B=2x^5+5x^3-2-x^4+3x^2+2x-1=2x^5-x^4+5x^3+3x^2+2x-3\)
\(A-C=x^3\)
=>\(x^4-3x^2-2x+1-C=x^3\)
=>\(C=x^4-3x^2-2x+1-x^3\)
Câu 2:
giúp với ạ
cho đa thức :A(x)=x^4-4x^3+2x^2-5x+6.
a, tính giá trị đa thức A(x) biết |4x-1|=1 .
b, tìm đa thức B(x) biết : a(x) -b(x) = 3x^2-x-3x^3-x^2+x^4-2x^2+6 .
c, tìm nghiêm đa thức B(x)
a: |4x-1|=1
=>\(\left[\begin{array}{l}4x-1=1\\ 4x-1=-1\end{array}\right.\Rightarrow\left[\begin{array}{l}4x=2\\ 4x=0\end{array}\right.\Rightarrow\left[\begin{array}{l}x=\frac12\\ x=0\end{array}\right.\)
Thay x=1/2 vào A(x), ta được:
\(A\left(\frac12\right)=\left(\frac12\right)^4-4\cdot\left(\frac12\right)^3+2\cdot\left(\frac12\right)^2-5\cdot\frac12+6\)
\(=\frac{1}{16}-4\cdot\frac18+2\cdot\frac14-\frac52+6=\frac{1}{16}-\frac12+\frac12-\frac52+6\)
\(=\frac{1}{16}-\frac{40}{16}+\frac{96}{16}=\frac{97-40}{16}=\frac{57}{16}\)
Thay x=0 vào A(x), ta được:
\(A\left(0\right)=0^4-4\cdot0^3+2\cdot0^2-5\cdot0+6=6\)
b: \(A\left(x\right)-B\left(x\right)=3x^2-x-3x^3-x^2+x^4-2x^2+6\)
=>A(x)-B(x)=\(x^4-3x^3+\left(3x^2-x^2-2x^2\right)-x+6\)
=>A(x)-B(x)=\(x^4-3x^3-x+6\)
=>\(B\left(x\right)=A\left(x\right)-\left(x^4-3x^3-x+6\right)\)
=>\(B\left(x\right)=x^4-4x^3+2x^2-5x+6-x^4+3x^3+x-6=-x^3+2x^2-4x\)
c: Đặt B(x)=0
=>\(-x^3+2x^2-4x=0\)
=>\(x^3-2x^2+4x=0\)
=>\(x\left(x^2-2x+4\right)=0\)
mà \(x^2-2x+4=x^2-2x+1+3=\left(x-1\right)^2+3>0\forall x\)
nên x=0
tìm đa thức FX biết FX chia cho x trừ 2 dư 5 f x / x - 3 dư 7 f x / x - 2 nhân x trừ 3 được thương là x mũ 2 trừ 1 và đa thức bậc nhất đối với x
Đa thức f(x) chia cho (x-2) dư 6, chia cho (x²+3)dư 3x+2
Tìm đa thức dư f(x) chia cho (x-2) . (x²+3)
Vì \(\left(x-2\right)\left(x^2+3\right)=x^3-2x^2+3x-6\) có bậc 3
nên đa thức dư khi chia f(x) cho \(\left(x-2\right)\left(x^2+3\right)\) sẽ có dạng là \(A\left(x\right)=a\cdot x^2+bx+c\)
Gọi đa thức thương là P(x)
f(x) chia x-2 dư 6 nên f(2)=6
Đa thức thương là P(x), đa thức dư là A(x)
Do đó, ta có: \(f\left(x\right)=\left(x-2\right)\left(x^2+3\right)\cdot P\left(x\right)+ax^2+bx+c\)
f(2)=6
=>\(\left(2-2\right)\cdot\left(2^2+3\right)\cdot P\left(2\right)+a\cdot2^2+b\cdot2+c=6\)
=>4a+2b+c=6
\(f\left(x\right)=\left(x-2\right)\left(x^2+3\right)\cdot P\left(x\right)+ax^2+bx+c\)
\(=\left(x-2\right)\left(x^2+3\right)\cdot P\left(x\right)+ax^2+3a+bx+c-3a\)
\(=\left(x^2+3\right)\left\lbrack P\left(x\right)\cdot\left(x-2\right)+a\right\rbrack+bx+c-3a\)
f(x) chia x^2+3 dư 3x+2 nên bx+c-3a=3x+2
=>b=3; c-3a=2
4a+2b+c=6
=>4a+6+c=6
=>4a+c=0
=>c=-4a
c-3a=2
=>-4a-3a=2
=>-7a=2
=>\(a=-\frac27\)
=>\(c=-4\cdot\frac{-2}{7}=\frac87\)
Vậy: Đa thức dư là \(-\frac27x^2+3x-\frac87\)
Câu 8 :
a , Thu gọn và chỉ ra bậc của đơn thức A=1/2x^3 * 8/5x^2
b , Cho đa thức P(x)=x^2-5x+6
Tính P(0) và P(2)
Câu 9 : Cho 2 đa thức A(x) =5x^3+x^2-3x+5 và B(x)=5x^3+x^2+2x-3
a , Tính A(x)+B(x)
b, Tìm nghiệm của đa thức H(x)= A(x)-B(x) ( giúp vs)
\(Câu8\)
\(a,A=\dfrac{1}{2}x^3\times\dfrac{8}{5}x^2=\left(\dfrac{1}{2}\times\dfrac{8}{5}\right)x^{3+2}=\dfrac{4}{5}x^5\)
b, \(P\left(0\right)=0^2-5.0+6=6\\ P\left(2\right)=2^2-5.2+6=0\)
Câu 9
\(a,A\left(x\right)+B\left(x\right)=5x^3+x^2-3x+5+5x^3+x^2+2x-3\\ =\left(5x^3+5x^3\right)+\left(x^2+x^2\right)+\left(-3x+2x\right)+\left(5-3\right)\\ =10x^3+2x^2-x+2\)
\(b,H\left(x\right)=A\left(x\right)-B\left(x\right)=5x^3+x^2-3x+5-\left(5x^3+x^2+2x-3\right)\\ =5x^3+x^2-3x+5-5x^3-x^2-2x+3\\ =\left(5x^3-5x^3\right)+\left(x^2-x^2\right) +\left(-3x-2x\right)+\left(5+3\right)\\ =-5x+8\)
\(H\left(x\right)=0\\ \Rightarrow-5x+8=0\\ \Rightarrow x=\dfrac{8}{5}\)
vậy nghiệm của đa thức là \(x=\dfrac{8}{5}\)
Tìm đa thức f(x) chia cho\(x-2\)dư 5, f(x) chia cho \(x-3\)dư 7; f(x) chia cho \(\left(x-2\right)\left(x-3\right)\)được thương là \(x^2-1\)và đa thức dư bậc nhất đối với x
tìm đa thức f(x) biết rằng f(x) chia cho x+2 dư 10, chia cho x-2 dư 22, chia cho x2-4 được thương là -5x va còn dư
ta có số chia là x2-4 nên số dư cảu phép chia sẽ có dạng ax+b
=>f(x)=(x2-4)(-5x)+ax+b
do f(x) chia x+2 dư 10 =>f(-2)=10=>b-2a=10 (1)
vì f(x)chia x-2 dư 22=>f(2)=22=>2a+b=22 (2)
ta lấy (2)-(1) được 2a+b+2a-b=22-10 <=>4a=12 <=>a=3
=>b=16
=>f(x)=(x2-4)(-5x)+3x+16=-5x3+23x+16
vậy f(x)=-5x3+23x+16
Bảng xếp hạng