(2 điểm) Khi đốt cháy 1 lít xăng, cần 1950 lít khí oxygen và sinh ra 1248 lít kh...">
K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

15 tháng 12 2022

Thể tích oxygen cần dùng để đốt cháy 7 lít xăng:

1950 x 7 = 13650 (lít)

Thể tích không khí cần cung cấp để ô tô chạy được quãng đường dài 100km là:

13650: 1/5 = 68250 (lít)

Thể tích khí carbon dioxide đã sinh ra là:

1248 x 7 = 8736 (lít)

15 tháng 12 2022

Thể tích oxygen cần dùng để đốt cháy 7 lít xăng:

1950 x 7 = 13650 (lít)

Thể tích không khí cần cung cấp để ô tô chạy được quãng đường dài 100km là:

13650: 1/5 = 68250 (lít)

Thể tích khí carbon dioxide đã sinh ra là:

1248 x 7 = 8736 (lít)

22 tháng 8 2025

 Thể tích không khí cần là 1950 x 7 x 5 = 68250 (lít)

- Thể tích khí carbon dioxide sinh ra: 1248 x 7 = 8736 (lít)

17 tháng 12 2025

Ko biết

18 tháng 12 2025

A, Thể tích õigan cần là: 7 . 1950 = 13650

Thể tích không khí khí cần là: 5 . 13.650 = 68.250 l

B, thể tích khí cacbon dioxide bé sinh ra là 1248. 7=8736(l)


18 tháng 12 2025

Thể tích không khí cần cung cấp để ô tô chạy được quãng đường dài 100 km là 68250 lít. Thể tích khí carbon dioxide đã sinh ra là 8736 lít.

20 tháng 12 2025

Khí các-bon điôxít cần là:

7×1248=8736(lít)

Khí oxygen cần là :

7×1950=13650(lít)

Thể tích không khí cần là:

5×13650=68250(lít)


22 tháng 12 2025

Thể tích của không khí là 1256m3

23 tháng 12 2025

khi oxygen chiếm 13650

23 tháng 12 2025

Thể tích không khí cần cung cấp để ô tô chạy được quãng đường dài 100 km là 68250 lít.
Thể tích khí carbon dioxide đã sinh ra là 8736 lít.


24 tháng 12 2025

Thể tích không khí cần cung cấp để ô tô chạy được quãng đường 100 km là 68.250 lít thể tích khí carbon dioxide đã sinh ra là 8736 lít

25 tháng 12 2025

Sẽ cần 13650 oxygen và sẽ thải ra 8736 carbon dioxde


25 tháng 12 2025

Đốt cháy 1 lít xăng cần 1950 lít O₂, sinh ra 1248 lít CO₂. Ô tô chạy 100 km tiêu thụ 7 lít xăng. 1) Thể tích không khí cần cung cấp O₂ cần cho 7 lít xăng: lít O₂ O₂ chiếm thể tích không khí ⇒ Thể tích không khí cần: lít không khí 2) Thể tích CO₂ sinh ra CO₂ tạo ra: lít CO₂ Kết quả: Không khí cần cung cấp: 68 250 lít CO₂ sinh ra: 8 736 lít

27 tháng 12 2025

Thể tích là 718


27 tháng 12 2025

Thể tích oxygen cần là: 7.1950 = 13650 (L)

Thể tích không khí cần là : 5. 13650 = 68250 (L)

Thể tích khí carbon dioxide sinh ra là: 1248.7 = 8736 (L)

Thể tích oxygen cần là:7.1950=13650 (L)

Thể tích không khí cần là: 5.13650=68250 (L)

Thể tích khí carbon dioxide sinh ra là:1248.7=8736 (L)

8 tháng 1

Thể tích không khí cần cung cấp là 68250 lít.

Thể tích khí carbon dioxide đã sinh ra là 8736 lít.

18 tháng 1

2763

19 tháng 4 2023

Chỉ cần lấy 7 x 1950 là xong

29 tháng 11 2021

Bạn thi KHTN đúng chứ? Vòng 1?

29 tháng 11 2021

Hôm qua tui cũm thi nề :v 

20 tháng 2 2022

undefined

16 tháng 11 2021

A

16 tháng 11 2021

B

19 tháng 3 2025

Kết bạn ff ko

.Câu 11: Thực vật góp phần làm giảm ô nhiễm môi trường bằng cách:A. Giảm bụi và khí độc, tăng hàm lượng carbon dioxideB. Giảm bụi và khí độc, hấp thụ carbon dioxide (khí cacbonic)  và cung cấp oxygen (oxi) C. Giảm bụi và khí độc, giảm hàm lượng oxygen.D. Giảm bụi và sinh vật gây bệnh, tăng hàm lượng carbon dioxideCâu 12: Đại diện nào dưới đây không thuộc ngành hạt kín?A. Bèo tấm. B. Nong...
Đọc tiếp

.Câu 11: Thực vật góp phần làm giảm ô nhiễm môi trường bằng cách:

A. Giảm bụi và khí độc, tăng hàm lượng carbon dioxide

B. Giảm bụi và khí độc, hấp thụ carbon dioxide (khí cacbonic)  và cung cấp oxygen (oxi) 

C. Giảm bụi và khí độc, giảm hàm lượng oxygen.

D. Giảm bụi và sinh vật gây bệnh, tăng hàm lượng carbon dioxide

Câu 12: Đại diện nào dưới đây không thuộc ngành hạt kín?

A. Bèo tấm. B. Nong tằm. C. Vạn tuế D. Rau sam.

Câu 13: Tập hợp các loài nào sau đây thuộc lớp Động vật có vú (Thú)?

A. Tôm, muỗi, lợn, cừu. B. Bò, châu chấu, sư tử, voi.

C. Cá voi, vịt trời, rùa, thỏ. D. Gấu, mèo, dê, bò.

Câu 14:  Cho các loài động vật sau:

(1) Sứa (5) Cá ngựa

(2) Giun đất (6) Bạch tuộc

(3) Ếch (7) Tôm

(4) Cá sấu (8) Rùa

Loài động vật nào thuộc ngành động vật không xương sống? 

A. (1), (3), (5), (7). B. (2), (4), (6), (8).

C. (3), (4), (5), (8). D. (1), (2), (6), (7).

Câu 15: Ví dụ nào dưới đây nói về vai trò của động vật với tự nhiên?

A. Động vật cung cấp nguyên liệu phục vụ cho đời sống.

B. Động vật có thể sử dụng để làm đồ mỹ nghệ, đồ trang sức.

C. Động vật giúp con người bảo về mùa màng.

D. Động vật giúp thụ phấn và phát tán hạt cây.

Câu 16: Con đường lây truyền nào sau đây không lây truyền bệnh lao phổi?

A. Tiếp xúc trực tiếp với nguồn gây bệnh. B. Thông qua đường tiêu hóa 

C. Thông qua đường hô hấp. D. Thông qua đường máu

Câu 17: Biện pháp nào hữu hiệu nhất để phòng bệnh do virus là?

A. Có chế độ dinh dưỡng tốt, bảo vệ môi trường sinh thái cân bằng và trong sạch.

B. Chăm sóc sức khỏe, nâng cao thể trạng, tập thể dục, sinh hoạt điều độ.

C. Đeo khẩu trang khi đi ra ngoài.

D. Sử dụng vaccine vào thời điểm phù hợp.

Câu 18: Những triệu chứng nào sau đây là của bệnh kiết lị?

A. Sốt, rét run, đổ mồ hôi.

B. Đau bụng, đi ngoài, phân lẫn máu và chất nhầy

C. Ho, đau họng, khó thở.

D. Đau tức ngực, đau họng, đau cơ.

Câu 19: Loài nguyên sinh vật nào có khả năng cung cấp oxygen cho các động vật dưới nước?

A. Trùng loa kèn. B. Tảo lục

C. Trùng giày. D. Trùng biến hình

Câu 20: Loại nấm nào sau đây được dùng làm thuốc?

A. Nấm đùi gà. B. Nấm kim châm.

C. Nấm thông. D. Đông trùng hạ thảo.

 

1
6 tháng 3 2022

.Câu 11: Thực vật góp phần làm giảm ô nhiễm môi trường bằng cách:

A. Giảm bụi và khí độc, tăng hàm lượng carbon dioxide

B. Giảm bụi và khí độc, hấp thụ carbon dioxide (khí cacbonic)  và cung cấp oxygen (oxi) 

C. Giảm bụi và khí độc, giảm hàm lượng oxygen.

D. Giảm bụi và sinh vật gây bệnh, tăng hàm lượng carbon dioxide

Câu 12: Đại diện nào dưới đây không thuộc ngành hạt kín?

A. Bèo tấm. B. Nong tằm. C. Vạn tuế D. Rau sam.

Câu 13: Tập hợp các loài nào sau đây thuộc lớp Động vật có vú (Thú)?

A. Tôm, muỗi, lợn, cừu. B. Bò, châu chấu, sư tử, voi.

C. Cá voi, vịt trời, rùa, thỏ. D. Gấu, mèo, dê, bò.

Câu 14:  Cho các loài động vật sau:

(1) Sứa (5) Cá ngựa

(2) Giun đất (6) Bạch tuộc

(3) Ếch (7) Tôm

(4) Cá sấu (8) Rùa

Loài động vật nào thuộc ngành động vật không xương sống? 

A. (1), (3), (5), (7). B. (2), (4), (6), (8).

C. (3), (4), (5), (8). D. (1), (2), (6), (7).

Câu 15: Ví dụ nào dưới đây nói về vai trò của động vật với tự nhiên?

A. Động vật cung cấp nguyên liệu phục vụ cho đời sống.

B. Động vật có thể sử dụng để làm đồ mỹ nghệ, đồ trang sức.

C. Động vật giúp con người bảo về mùa màng.

D. Động vật giúp thụ phấn và phát tán hạt cây.

Câu 16: Con đường lây truyền nào sau đây không lây truyền bệnh lao phổi?

A. Tiếp xúc trực tiếp với nguồn gây bệnh. B. Thông qua đường tiêu hóa 

C. Thông qua đường hô hấp. D. Thông qua đường máu

Câu 17: Biện pháp nào hữu hiệu nhất để phòng bệnh do virus là?

A. Có chế độ dinh dưỡng tốt, bảo vệ môi trường sinh thái cân bằng và trong sạch.

B. Chăm sóc sức khỏe, nâng cao thể trạng, tập thể dục, sinh hoạt điều độ.

C. Đeo khẩu trang khi đi ra ngoài.

D. Sử dụng vaccine vào thời điểm phù hợp.

Câu 18: Những triệu chứng nào sau đây là của bệnh kiết lị?

A. Sốt, rét run, đổ mồ hôi.

B. Đau bụng, đi ngoài, phân lẫn máu và chất nhầy

C. Ho, đau họng, khó thở.

D. Đau tức ngực, đau họng, đau cơ.

Câu 19: Loài nguyên sinh vật nào có khả năng cung cấp oxygen cho các động vật dưới nước?

A. Trùng loa kèn. B. Tảo lục

C. Trùng giày. D. Trùng biến hình

Câu 20: Loại nấm nào sau đây được dùng làm thuốc?

A. Nấm đùi gà. B. Nấm kim châm.

C. Nấm thông. D. Đông trùng hạ thảo.