Bài học cùng chủ đề
- Quan hệ chia hết (chia hết, không chia hết) và khái niệm ước, bội
- Tính chia hết của một tổng (hiệu) cho một số
- Tập hợp các ước và bội của một số tự nhiên
- Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5
- Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9
- Số nguyên tố, hợp số
- Phân tích một số tự nhiên lớn hơn 1 thành tích của các thừa số nguyên tố
- Xác định ước chung của hai hoặc ba số tự nhiên
- Tìm ƯCLN của hai hoặc ba số tự nhiên
- Phân số tối giản
- Xác định bội chung của hai hoặc ba số tự nhiên
- Tìm BCNN của hai hoặc ba số tự nhiên
- Quy đồng mẫu số các phân số bằng cách sử dụng ước chung lớn nhất, bội chung nhỏ nhất
- Vận dụng kiến thức về tính chia hết để giải quyết những vấn đề thực tiễn
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
CHÚC MỪNG
Bạn đã nhận được sao học tập
Chú ý:
Thành tích của bạn sẽ được cập nhật trên bảng xếp hạng sau 1 giờ!
Xác định ước chung của hai hoặc ba số tự nhiên SVIP
Hệ thống phát hiện có sự thay đổi câu hỏi trong nội dung đề thi.
Hãy nhấn vào để xóa bài làm và cập nhật câu hỏi mới nhất.
00:00
Đây là bản xem thử, hãy nhấn Bắt đầu làm bài để bắt đầu luyện tập với OLM
Câu 1 (1đ):
Những số nào sau đây thuộc tập hợp ƯC(50,20)?
25.
2.
5.
8.
13.
Câu 2 (1đ):
Chọn kí hiệu ∈ hoặc ∈/ để điền vào ô trống.
7
|
3
|
4
|
12
|
Câu 3 (1đ):
Biết ƯCLN (294 , 140)=14.
Tập hợp ƯC(294, 140) là
{1;2;5;7;10;14;35;70}.
{1;2;7;14}.
{1;2;7;14;49;98}.
{1;3;7;21;49;147}.
Câu 4 (1đ):
Tìm x∈N thỏa mãn 20 ⋮ x, 84 ⋮ x và 2<x≤6.
x=4.
x=3.
Không có giá trị nào của x.
x=6.
Câu 5 (1đ):
Tìm ước chung d của hai số n+1 và 5n+6 (n∈N).
Đáp số: d= .
Câu 6 (1đ):
Tìm số tự nhiên x thỏa mãn undefined và undefined đều chia hết cho x.
Đáp số: x= .
Câu 7 (1đ):
Tìm ước chung d của hai số n+3 và 4n+13 (n∈N).
Đáp số: d= .
OLMc◯2022