Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Vocabulary & Pronunciation SVIP
I. PRONUNCIATION
Homophones
Từ đồng âm (Homophones) là những từ có cách phát âm giống nhau nhưng cách viết và nghĩa khác nhau.
Ví dụ: two - too, write - right, blue - blew, ...
II. VOCABULARY
Words and phrases related to science and technology
| Words | Pronunciation | Meanings |
| activate (v) | /ˈæk.tɪ.veɪt/ | kích hoạt |
| artificial intelligence (n) | /ˌɑː.tɪ.fɪʃ.əl ɪnˈtel.ɪ.dʒəns/ | trí tuệ nhân tạo |
| advanced (adj) | /ədˈvænst/ | tiên tiến, trình độ cao |
| analyse (v) | /ˈæn.əl.aɪz/ | phân tích |
| application (n) | /ˌæp.lɪˈkeɪ.ʃən/ | ứng dụng, sự áp dụng |
| capable (of) (adj) | /ˈkeɪ.pə.bəl/ | có khả năng |
| chatbot (n) | /ˈtʃæt.bɒt/ | chương trình trò chuyện |
| evolution (n) | /ˌiː.vəˈluː.ʃən/ | sự tiến hóa, phát triển |
| hands-on (adj) | /ˌhændˈzɒn/ | thực tiễn |
| human-like (adj) | /ˈhjuː.mən laɪk/ | giống con người |
| interact (v) | /ˌɪn.təˈrækt/ | tương tác |
| personalised (adj) | /ˈpɜː.sən.əl.aɪzd/ | được cá nhân hóa |
| platform (n) | /ˈplæt.fɔːm/ | nền tảng |
| portfolio (n) | /ˌpɔːtˈfəʊ.li.əʊ/ | hồ sơ |
| programme (v) | /ˈprəʊ.ɡræm/ | lập trình |
| recognition (n) | /ˌrek.əɡˈnɪʃ.ən/ | sự nhận diện |
| upgrade (v) | /ʌpˈɡreɪd/ | nâng cấp |
| virtual (adj) | /ˈvɜː.tʃu.əl/ | ảo |
Bạn có thể đăng câu hỏi về bài học này ở đây

















