Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
CHÚC MỪNG
Bạn đã nhận được sao học tập
Chú ý:
Thành tích của bạn sẽ được cập nhật trên bảng xếp hạng sau 1 giờ!
Nếu video không chạy trên Zalo, bạn vui lòng Click vào đây để xem hướng dẫn
Lưu ý: Ở điểm dừng, nếu không thấy nút nộp bài, bạn hãy kéo thanh trượt xuống dưới.
Bạn phải xem đến hết Video thì mới được lưu thời gian xem.
Để đảm bảo tốc độ truyền video, OLM lưu trữ video trên youtube. Do vậy phụ huynh tạm thời không chặn youtube để con có thể xem được bài giảng.
Nội dung này là Video có điểm dừng: Xem video kết hợp với trả lời câu hỏi.
Nếu câu hỏi nào bị trả lời sai, bạn sẽ phải trả lời lại dạng bài đó đến khi nào đúng mới qua được điểm dừng.
Bạn không được phép tua video qua một điểm dừng chưa hoàn thành.
Dữ liệu luyện tập chỉ được lưu khi bạn qua mỗi điểm dừng.
Lưu ý: Ở điểm dừng, nếu không thấy nút nộp bài, bạn hãy kéo thanh trượt xuống dưới.
Bạn phải xem đến hết Video thì mới được lưu thời gian xem.
Để đảm bảo tốc độ truyền video, OLM lưu trữ video trên youtube. Do vậy phụ huynh tạm thời không chặn youtube để con có thể xem được bài giảng.
Nội dung này là Video có điểm dừng: Xem video kết hợp với trả lời câu hỏi.
Nếu câu hỏi nào bị trả lời sai, bạn sẽ phải trả lời lại dạng bài đó đến khi nào đúng mới qua được điểm dừng.
Bạn không được phép tua video qua một điểm dừng chưa hoàn thành.
Dữ liệu luyện tập chỉ được lưu khi bạn qua mỗi điểm dừng.
Theo dõi OLM miễn phí trên Youtube và Facebook:
Đặc điểm, đại diện của các nhóm động vật thuộc ngành Động vật không xương sống.
Đây là bản xem trước câu hỏi trong video.
Hãy
đăng nhập
hoặc
đăng ký
và xác thực tài khoản để trải nghiệm học không giới hạn!
Câu 1 (1đ):
Các động vật nào dưới đây thuộc ngành Thân mềm?
Trai.
Nghêu.
Tôm.
Giun đũa.
Ốc bươu vàng.
Câu 2 (1đ):
Các động vật nào sau đây thuộc ngành Chân khớp?
Nhện.
Gà.
Rươi.
Châu chấu.
Rết.
Ve sầu.
Lợn.
Câu 3 (1đ):
Nối tên các ngành Động vật có xương sống với dấu hiệu nhận biết tương ứng của chúng.
Ruột khoang
Cơ thể đối xứng toả tròn.
Giun dẹp
Cơ thể hình trụ.
Giun tròn
Phần phụ phân đốt.
Thân mềm
Cơ thể dẹp, đối xứng hai bên.
Chân khớp
Cơ thể mềm, có vỏ ngoài.
Câu 4 (1đ):
Động vật không xương sống có đặc điểm chung là
cơ thể có xương cột sống bằng chất sụn.
cơ thể có xương cột sống bằng chất xương.
cơ thể không có xương cột sống.
cơ thể phân thành nhiều phần.
Câu 5 (1đ):
Ngành Động vật không xương sống gồm
các ngành giun, Ruột khoang, Thân mềm, Giun dẹp.
Ruột khoang, Giun dẹp, Giun tròn, Giun đốt.
Ruột khoang, các ngành giun, Thân mềm và Chân khớp.
Thân mềm, Chân khớp, các ngành giun.
Câu 6 (1đ):
Xác định đặc điểm nhận biết của các ngành sau đây và xếp chúng vào ngành tương ứng.
| Tên loài | Đặc điểm nhận biết | Ngành |
| Sứa | ||
| Châu chấu | ||
| Hàu biển | ||
| Rươi |
Ruột khoangCơ thể phân đốtCơ thể đối xứng toả tròn.Chân khớpChân phân đốt.Cơ thể mềm, có vỏ ngoài.Giun đốtThân mềm
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Văn bản dưới đây là được tạo ra tự động từ nhận diện giọng nói trong video nên có thể có lỗi
K
Khách
Bạn có thể đăng câu hỏi về bài học này ở đây
Chưa có câu hỏi thảo luận nào về bài giao này
OLMc◯2022