Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Tọa độ của vectơ. Tọa độ điểm SVIP
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, tọa độ của vectơ a=8j−3i bằng
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm A(1;3) và B(0;6). Khẳng định nào sau đây đúng?
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm A(−2;3) và vectơ AM=3i−2j. Vectơ nào trong hình vẽ sau là vectơ AM?
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho u được biểu diễn như hình vẽ. Tọa độ của u là
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho u=21i−5j. Tọa độ của vectơ u là
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm P(0;−2) và K(−4;−1). Tọa độ vectơ KP là
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm A(3;5). Tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm A trên trục Ox là
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm A(4;−1). Tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm A trên trục Oy là
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm A(−2;7). Tọa độ điểm đối xứng của điểm A qua O là
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm A(2;−3). Biết hình chiếu vuông góc của A trên trục tung, trục hoành lần lượt là A1(a;b),A2(c;d). Giá trị của T=a+b+c+d bằng
Cho hai vectơ OM và ON có tọa độ trong mặt phẳng Oxy như hình vẽ dưới đây.
| a) Tọa độ của điểm M là (−4;2) và tọa độ của điểm N là (2;5). |
|
| b) Vector MN có tọa độ là (6;−7). |
|
| c) Cho điểm P(3;2) và G là trọng tâm của tam giác MNP. Khi đó tọa độ điểm G là G(31;−31). |
|
| d) Gọi G′ là điểm đối xứng của của điểm G qua gốc tọa độ O. Khi đó vectơ G′G có tọa độ là (−32;32). |
|
Cho hai vectơ OA và OB được biểu diễn trong mặt phẳng Oxy như hình vẽ dưới đây.
| a) Tọa độ OA là OA=(2;2). |
|
| b) Tọa độ điểm B là B(1;3). |
|
| c) Gọi G là trọng tâm tam giác OAB. Khi đó tọa độ điểm G là G(35;−1). |
|
| d) Cho điểm C(3;−10). Khi đó GC=−11j+34i. |
|
Bạn có thể đăng câu hỏi về bài học này ở đây