Bài học cùng chủ đề
- Phép cộng và trừ trong tập hợp số nguyên
- Số đối của một số nguyên
- Quy tắc dấu ngoặc trong tập hợp các số nguyên
- Phép nhân trong tập hợp số nguyên
- Xác định các thành phần chưa biết trong các phép tính với số nguyên
- Giải quyết những vấn đề thực tiễn gắn với thực hiện các phép tính cộng, trừ và nhân số nguyên
- Phép chia hết và quan hệ chia hết trong tập hợp số nguyên
- Ước và bội của một số nguyên
- Giải quyết những vấn đề thực tiễn gắn với thực hiện các phép chia hết và ước, bội của số nguyên
- Dãy số nguyên có quy luật
- Bài toán tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
CHÚC MỪNG
Bạn đã nhận được sao học tập
Chú ý:
Thành tích của bạn sẽ được cập nhật trên bảng xếp hạng sau 1 giờ!
Phép cộng và trừ trong tập hợp số nguyên SVIP
Hệ thống phát hiện có sự thay đổi câu hỏi trong nội dung đề thi.
Hãy nhấn vào để xóa bài làm và cập nhật câu hỏi mới nhất.
00:00
Đây là bản xem thử, hãy nhấn Bắt đầu làm bài để bắt đầu luyện tập với OLM
Câu 1 (1đ):
Tính:
a) (−33)+(−107)= ;
b) 93+(−67)+107+(−33)+1= .
Câu 2 (1đ):

Tổng của hai số nguyên dương luôn là .
Câu 3 (1đ):
Tính:
a) 60+314= ;
b) 61+313+39= .
Câu 4 (1đ):

Tổng của hai số nguyên âm luôn là .
Câu 5 (1đ):
Tính:
a) 144+(−74)= ;
b) 74+(−144)= .
Câu 6 (1đ):
Tính tổng các số nguyên x thỏa mãn −5≤x<5.
Đáp số:
- 1
- 10
- −5
- 0
Câu 7 (1đ):
Tính bằng cách hợp lí.
T=535−7833+7830−4535.
Đáp số: T= .
Câu 8 (1đ):
Tính:
a) (−16)−4=;
b) (−16)−(−4)=;
c) 929−[16−(−4)]=.
Câu 9 (1đ):
Tính:
a) (−18)+7+9+18= .
b) (−24)+(−8)+24+(−4)= .
Câu 10 (1đ):
Chọn dấu thích hợp (>; <; =) điền vào ô trống:
|
a) 176+(−3) 176. b) (−156)+9 (−156). |
c) (−110)+(−4) (−110). d) (−176)+176 156+(−156). |
OLMc◯2022