Phần 1

(20 câu)
Câu 1

Khi điều tra về số bộ quần áo quyên góp vì người nghèo của khối lớp 9 trong trường, người điều tra lập có biểu đồ sau

image.png

Số bộ quần áo các lớp 9D, 9C, 9B, 9A quyên góp được lần lượt là

65;100;85;7065 ; 100 ; 85 ; 70.
20;40;60;8020; 40; 60; 80.
80;60;40;2080; 60; 40; 20.
70;85;100;6570; 85; 100; 65.
Câu 2

Cho biểu đồ biểu diễn điểm kiểm tra môn Toán của học sinh lớp 9A.

image.png

Điểm kiểm tra môn Toán của lớp 9A nhận những giá trị nào?

8;10;6;6;58 ; 10 ; 6 ; 6 ; 5.
2;4;6;8;102 ; 4 ; 6 ; 8 ; 10.
4;6;7;9;104; 6; 7; 9; 10.
0;2;4;6;8;10;120 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 ; 10 ; 12.
Câu 3

Khi điều tra về số bộ quần áo quyên góp vì người nghèo của khối lớp 9 trong một trường, người điều tra lập được biểu đồ sau:

image.png

Số bộ quần áo của lớp 9B quyên góp được chiếm bao nhiêu phần trăm?

21,875%21,875 \%.
20%20 \%.
31,25%31,25 \%.
46,875%46,875 \%.
Câu 4

Biểu đồ dưới đây cho biết tỉ số phần trăm diện tích trồng các loại cây ăn quả ở một trang trại.

image.png

Diện tích trồng cây vải thiều bằng bao nhiêu phần trăm?

27,5%27,5 \%.
25%25 \%.
65%65 \%.
35%35 \%.
Câu 5

Trong bảng số liệu sau có một số liệu không chính xác.

Tần số

4

9

7

5

Tần số tương đối

16%

46%

28%

20%

Số liệu không chính xác là bao nhiêu, cần sửa thành bao nhiêu?

Số liệu không chính xác là 20%. Sửa lại thành 24%.
Số liệu không chính xác là 16%. Sửa lại thành 36%.
Số liệu không chính xác là 28%. Sửa lại thành 24%.
Số liệu không chính xác là 46%. Sửa lại thành 36%.
Câu 6

Khảo sát ngẫu nhiên 200 người về nhóm máu của họ. Kết quả thu được thể hiện ở biểu đồ hình quạt tròn như hình vẽ:

Khảo sát ngẫu nhiên 200 người về nhóm máu của họ.

Nhóm máu phổ biến nhất, hiếm nhất lần lượt là

A và B.
O và AB.
O và A.
AB và O.
Câu 7

Biểu đồ ghi lại điểm kiểm tra một tiết môn toán của học sinh lớp 7A như sau:

Tần số tương đối của điểm 88 (làm tròn đến hàng phần trăm) là

77.
0,250,25.
0,230,23.
70%70\%.
Câu 8

Trong môn Công nghệ, một lớp 99 khảo sát về tần số sử dụng các thiết bị điện tử của các học sinh trong lớp. Kết quả được trình bày như sau:

Thiết bị điện tử

Điện thoại

Máy tính

Máy tính bảng

Khác

Tần số (m)

1818

1212

66

44

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Tổng số học sinh tham gia khảo sát là 4040.
b) Thiết bị điện tử ít được sử dụng nhất là máy tính bảng.
c) Tần số tương đối của học sinh sử dụng điện thoại là 45%45\%.
d) Tần số tương đối của học sinh sử dụng máy tính là 15%15\%.
Câu 9

Cho bảng thống kê điểm sau 4646 lần bắn bia của một xạ thủ như sau:

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Bảng tần số của mẫu số liệu trên là:
b) 2121 lần xạ thủ bắn bia đạt dưới 99.
c) Biểu đồ tần số ở dạng biểu đồ đoạn thẳng của mẫu số liệu trên là:
d) Người xạ thủ có trình độ bắn rất kém.
Câu 10

Hàng ngày Minh đều đi xe Buýt tới trường. Minh ghi lại thời gian chờ xe của mình trong 2020 lần liên tiếp ở bảng sau:

Thời gian chờ

Số lần

11 phút

44

22 phút

1010

55 phút

44

1010 phút

22

Tần số tương đối của thời gian mà Minh chờ xe Buýt dưới 55 phút bằng bao nhiêu? (kết quả ghi dưới dạng số thập phân)

Trả lời:

Câu 11

Lương của các công nhân một nhà máy được cho trong bảng sau:

Lương (triệu đồng)

[5;7)[5;7)

[7;9)[7;9)

[9;11)[9;11)

[11;13)[11;13)

[13;15)[13;15)

Tần số tương đối

2020

5050

7070

4040

2020

Để vẽ biểu đồ tẩn số tương đối ghép nhóm dạng đoạn thẳng, ta dùng giá trị nào đại diện cho nhóm số liệu [9;11)[9;11)?

10,510,5.
1111.
99.
1010.
Câu 12

Cho mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian gọi (phút) của một số cuộc điện thoại tại gia đình bạn Lan như sau:

Thời gian

Số cuộc gọi

[0,5;2,5)[0,5;\,2,5)

66

[2,5;4,5)[2,5;\,4,5)

1414

[4,5;6,5)[4,5;\,6,5)

2020

[6,5;8,5)[6,5;\,8,5)

1212

[8,5;10,5)[8,5;\,10,5)

88

Mẫu số liệu được chia thành bao nhiêu nhóm?

66 nhóm.
88 nhóm.
55 nhóm.
77 nhóm.
Câu 13

Thống kê cân nặng của 2525 quả bơ ta thu được bảng sau:

Cân nặng (g)

[145;155][145; 155]

[155;165][155; 165]

[165;175][165; 175]

[175;185][175; 185]

[185;195][185; 195]

[195;205][195; 205]

Số quả

22

44

77

88

33

11

Giá trị nào sau đây (tính bằng gam) đại diện cho nhóm [185;195][185; 195]?

380380.
190190.
185185.
195195.
Câu 14

Giáo viên ghi lại thời gian chạy cự li 100100 m của các em học sinh lớp 9A được kết quả như sau:

Thời gian (giây)

[13;15)[13 ; 15)

[15;17)[15 ; 17)

[17;19)[17 ; 19)

[19;21)[19 ; 21)

Số học sinh

55

1515

1313

33

Nhóm có tần số lớn nhất là

[15;17)[15 ; 17).
[17;19)[17 ; 19).
[13;15)[13 ; 15).
[19;21)[19 ; 21).
Câu 15

Thống kê điểm thi môn Toán của 5050 học sinh ở một lớp, thu được bảng tần số ghép nhóm sau:

Điểm

Số học sinh

[0;2)[0;2)

00

[2;4)[2;4)

11

[4;6)[4;6)

33

[6;8)[6;8)

2727

[8;10)[8;10)

1919

Tần số tương đối của nhóm [6;8)[ 6;8 )

46%46 \%.
27%27 \%.
38%38 \%.
54%54 \%.
Câu 16

Người ta đo chiều dài của 6060 lá dương xỉ trưởng thành, thu được mẫu số liệu ghép nhóm như sau:

Chiều cao (cm)

Tần số

[10;20)[10;20)

88

[20;30)[20;30)

1818

[30;40)[30;40)

2424

[40;50)[40;50)

1010

Bảng trên có bao nhiêu nhóm?

55.
44.
33.
66.
Câu 17

Kiểm tra cân nặng (đơn vị: kg) của 4040 bạn học sinh trong lợp, ta thu được mẫu số liệu ghép nhóm như sau:

Cân nặng (kg)

Tần số

[35;40)[35;40)

55

[40;45)[40;45)

1111

[45;50)[45;50)

1616

[50;55)[50;55)

88

Số học sinh có cân nặng không dưới 4545 kg là

3535.
3232.
1616.
2424.
Câu 18

Lớp 9A của một trường THCS thống kê về thời gian (phút) đi từ nhà đến trường của các bạn trong lớp. Số liệu được ghi lại trong biểu đồ tần số ghép nhóm ở hình dưới đây:

Tần số của nhóm học sinh có thời gian đi từ nhà đến trường [10;15)[10;15)

37,5%37,5\%.
12,5%12,5\%.
30%30\%.
20%20\%.
Câu 19

Đo chiều cao (đơn vị cm) của học sinh lớp 9A ở một trường THCS trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ta có bảng tần số ghép nhóm như sau:

Chiều cao (cm)[150;158)[150; 158)[158;161)[158; 161)[161;164)[161; 164)[164;167)[164; 167)

Số học sinh

55

1212

1515

88

Khi đó tỉ lệ học sinh có chiều cao từ 158158 cm đến dưới 161161 cm là

20%20\%.
30%30\%.
12,5%12,5\%.
37,5%37,5\%.
Câu 20

Sau khi thống kê số lượt truy cập Internet của 3030 người trong một tuần, người ta thu được bảng tần số ghép nhóm như sau:

Nhóm

Tần số (n)

[30;40)[30;40)

55

[40;50)[40;50)

66

[50;60)[50;60)

66

[60;70)[60;70)

44

[70;80)[70;80)

33

[80;90)[80;90)

66

Tần số tương đối ghép nhóm của nhóm [30;40) [ 30;40 ) bằng bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)

Trả lời: