Bài học liên quan
Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 24. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉ chọn một phương án.
(30 câu)Chọn một trong hai ngôn ngữ Python hoặc C++ để xem xét đoạn chương trình sau:
Ngôn ngữ Python | Ngôn ngữ C++ |
def insertionSort(a): n = len(a) for i in range(1, n): x = a[i] j = i - 1 while j >= 0 and a[j] > x: a[j + 1] = a[j] # Dòng 7 j = j - 1 a[j + 1] = x # Dòng 9 | void insertionSort(int a[], int n) { for (int i = 1; i < n; i++){ int x = a[i]; int j = i - 1; while (j >= 0 && a[j] > x){ a[j + 1] = a[j]; // Dòng 7 j--; } a[j + 1] = x; // Dòng 9 } } |
Khi sắp xếp dãy a = [8, 4, 3, 10, 1, 2, 9] theo hàm trên, phương án nào sau đây cho biết số lần thực hiện gán tại dòng 7 và dòng 9 tương ứng?
Mô tả nào sau đây nêu đúng chức năng chính của Access Point (AP)?
Bạn Lan muốn viết lệnh khai báo cho tất cả các thẻ tiêu đề h2 hiển thị trên trang web có chiều rộng khung 800px, nội dung căn giữa và chữ màu xanh. Phương án nào sau đây là khai báo đúng?
Chọn một trong hai ngôn ngữ Python hoặc C++ để xem xét chương trình sau:
Ngôn ngữ Python | Ngôn ngữ C++ |
n = 21; s = "" while n > 0: s = str(n % 2) + s n //= 2 t = s[1:] x = 0 for ch in t: x = x * 2 + ord(ch) - 48 print(s, x) | #include <bits/stdc++.h> using namespace std; int main() { int n = 21; string s = ""; while (n > 0) { s = char(n % 2 + '0') + s; n /= 2; } string t = s.substr(1); int x = 0; for (char ch : t) x = x * 2 + (ch - '0'); cout << s << " " << x; return 0; } |
Phương án nào dưới đây nêu đúng giá trị tương ứng của s, x sau khi thực hiện chương trình trên?
Cho đoạn mã HTML sau:
<p>Ngôn ngữ lập trình:</p>
<input type="checkbox" checked> Python<br>
<input type="radio" name="lang" checked> Java<br>
<input type="radio" name="lang"> C++
Phương án nào sau đây mô tả đúng kết quả hiển thị trên trình duyệt web?
Nhà hàng sử dụng chung một mạng Wi-Fi cho cả nhân viên và khách hàng nên có nguy cơ ảnh hưởng đến việc quản lý của nhà hàng. Để khắc phục tình trạng này, nhà hàng tổ chức lại mạng theo sơ đồ sau:
Phương án nào sau đây mô tả đúng nhất vai trò của việc tổ chức lại mạng theo sơ đồ trên?
Trong ngành sản xuất các phương tiện giao thông vận tải, thành tựu nào sau đây là kết quả nổi bật do có ứng dụng AI?
Chọn một trong hai ngôn ngữ Python hoặc C++ để xem xét chương trình sau:
Ngôn ngữ Python | Ngôn ngữ C++ |
n = 10 def f(x): N = 2 * x x = x + 1 return N + x y = f(6) print(n, y) | #include <bits/stdc++.h> using namespace std; int n = 10; int f(int x) { int N = 2 * x; x = x + 1; return N + x; } int main() { int y = f(6); cout << n << " " << y; return 0; } |
Kết quả nào sau đây in ra màn hình sau khi thực hiện chương trình trên?
Cho các địa chỉ IP sau đây:
Địa chỉ 1: 192.168.100.25
Địa chỉ 2: 256.10.10.1
Địa chỉ 3: 10.0.0.105
Địa chỉ 4: 172.16.300.2
Địa chỉ 5: 172.168.1.255
Trong các địa chỉ trên, có bao nhiêu địa chỉ hợp lệ theo chuẩn IPv4?
Phương án nào sau đây nêu đúng về việc làm của công đoạn "lập trình" trong phát triển phần mềm?
Phương án nào sau đây nêu đúng tên giao thức chịu trách nhiệm thiết lập kết nối, phân đoạn dữ liệu, đánh số thứ tự và kiểm soát lỗi để đảm bảo độ tin cậy của việc truyền tải dữ liệu?
Cho đoạn mã HTML sau:
<ol type="A" start="2">
<li> Cơ sở về mạng máy tính</li>
<li> Các giao thức mạng
<ol type="I" start="3">
<li> Giao thức TCP</li>
<li> Giao thức IP</li>
</ol>
</li>
</ol>
Khi hiển thị trên trình duyệt web, dòng "Cơ sở về mạng máy tính" và "Giao thức TCP" theo thứ tự được định dạng danh sách bởi phương án nào sau đây?
Năm 2025, miền Trung nước ta xảy ra đợt lũ lụt lịch sử. Trên mạng xã hội lan truyền một bức ảnh người dân ngồi trên nóc nhà chờ cứu hộ, kèm theo lời kêu gọi ủng hộ chuyển tiền vào tài khoản cá nhân. Phương án nào dưới đây là hành động phù hợp?
Trong một mạng LAN của trường THPT, các máy tính được nối vào switch và kết nối với Internet qua một modem (có tích hợp router). Khi các máy tính không thể truy cập Internet nhưng vẫn giao tiếp được với các máy khác trong mạng LAN. Phương án nào là nguyên nhân của tình huống trên?
Khả năng nào dưới đây mô tả đúng về AI hẹp?
Chọn một trong hai ngôn ngữ Python hoặc C++ để xem xét chương trình sau:
Ngôn ngữ Python | Ngôn ngữ C++ |
def encode(s): res = "" for c in s: if 'a' <= c <= 'z': res += chr((ord(c) - 97 + 3) % 26 + 97) elif 'A' <= c <= 'Z': res += chr((ord(c) - 65 + 3) % 26 + 65) else: res += c return res print(encode("Nguyen Van An")) | #include <bits/stdc++.h> using namespace std; string encode(string s) { for (char &c : s) if ('a' <= c && c <= 'z') c = (c - 'a' + 3) % 26 + 'a'; else if ('A' <= c && c <= 'Z') c = (c - 'A' + 3) % 26 + 'A'; return s; } int main() { cout << encode("Nguyen Van An"); } |
Cho bảng chữ cái in hoa:"ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ" và bảng chữ cái thường:"abcdefghijklmnopqrstuvwxyz".
Kết quả nào sau đây được in ra màn hình?
Chọn một trong hai ngôn ngữ Python hoặc C++ để xem xét chương trình sau:
Ngôn ngữ Python | Ngôn ngữ C++ |
s = 37 for i in range(10, 2, 4): for j in range(1, 9): if j % 2 == 0: s += j else: s = 0 print(s) | #include <bits/stdc++.h> using namespace std; int main() { int s = 37; for (int i = 10; i < 2; i += 4) { for (int j = 1; j < 9; j++) { if (j % 2 == 0) s += j; else s = 0; } } cout << s; return 0; } |
Phương án nào dưới đây nêu đúng giá trị của s sau khi thực hiện chương trình trên?
Cho khai báo định dạng CSS sau:
<style>
body {font-family:sans-serif; background:#ffcce6; align-items: center}
label {font-weight: 600; color:purple; margin-top: 12px; margin-bottom: 5px}
input[type="text"], select,
textarea {width: 100%; border: 2px solid #ffcce6; font-size: 15px; background: #fff7fb}
button {margin-top: 20px; background: #ff99cc; color: white; font-size: 16px; font-weight: 600}
</style>
Chọn phát biểu đúng trong các phương án sau?
Chọn một trong hai ngôn ngữ Python hoặc C++ để xem xét chương trình sau:
Ngôn ngữ Python | Ngôn ngữ C++ |
a = [-11, 2, 3, 14, 6, 7, 6, -12, 6, 8, 9, 10] dau = 0 cuoi = 0 m = 1 for i in range(1, len(a)): if a[i] > a[i-1]: cuoi = cuoi + 1 m = max(m, cuoi - dau + 1) else: dau = i cuoi = i print(m) | #include <bits/stdc++.h> using namespace std; int main() { int a[] = {-11, 2, 3, 14, 6, 7, 6, -12, 6, 8, 9, 10}; int n = sizeof(a) / sizeof(a[0]); int dau = 0, cuoi = 0, m = 1; for (int i = 1; i < n; i++) { if (a[i] > a[i-1]) { cuoi = cuoi + 1; m = max(m, cuoi - dau + 1); } else { dau = i; cuoi = i; } } cout << m; return 0; } |
Hãy chọn phương án đúng cho giá trị của biến m sau khi thực hiện chương trình?
Một hệ thống thông tin của doanh nghiệp có các thiết bị mạng hoạt động bình thường nhưng việc truy cập thường xuyên chậm. Doanh nghiệp cần một chuyên gia có khả năng theo dõi tình trạng hệ thống dữ liệu, điều chỉnh cách tổ chức và lưu trữ thông tin, đồng thời đảm bảo hệ thống vận hành ổn định khi có nhiều người sử dụng. Chuyên gia thuộc lĩnh vực nào sau đây sẽ phù hợp nhất để thực hiện công việc này?
Phát biểu nào sau đây KHÔNG phải là một cảnh báo về ứng dụng AI trong tương lai?
Chọn một trong hai ngôn ngữ Python hoặc C++ để xem xét chương trình sau:
Ngôn ngữ Python | Ngôn ngữ C++ |
import math def f(a): s = 0 for x in a: r = int(math.sqrt(x)) if (r * r == x) and (x % 2 == 1): s += x return s lst = [10, 4, 1, 25, 2, 9, 5, 16, 9, 50] print(f(lst)) | #include <bits/stdc++.h> using namespace std; int f(vector<int> a) { int s = 0; for (int x : a) { int r = sqrt(x); if ((r * r == x) && (x % 2 == 1)) { s += x; } } return s; } int main() { vector<int> lst = {10, 4, 1, 25, 2, 9, 5, 16, 9, 50}; cout << f(lst); return 0; } |
Sau khi chạy chương trình trình, kết quả nào sau đây được in ra màn hình?
Chọn một trong hai ngôn ngữ Python hoặc C++ để xem xét chương trình sau:
Ngôn ngữ Python | Ngôn ngữ C++ |
def f(n): i = 0 s = 0 while i < n: j = i while j > 0: if j % 2 == 0: s += j else: s -= 1 j //= 2 i += 1 return s print(f(7)) | #include <iostream> using namespace std; int f(int n) { int s = 0, i = 0; while (i < n) { int j = i; while (j > 0) { if (j % 2 == 0) s += j; else s -= 1; j /= 2; } i += 1; } return s; } int main() { cout << f(7); return 0; } |
Sau khi chạy chương trình, kết quả nào sau đây được in ra màn hình?
Chọn một trong hai ngôn ngữ Python hoặc C++ để xem xét chương trình sau:
Ngôn ngữ Python | Ngôn ngữ C++ |
def f(n): base = [1, 1, 2, 6, 4] if n < 5: return base[n] a = n // 5 b = n % 5 c = f(a) * base[b] * pow(2, a, 10) return c % 10 n = 149 print(f(n)) | #include <bits/stdc++.h> using namespace std; int f(int n) { int base[5] = {1, 1, 2, 6, 4}; if (n < 5) return base[n]; int a = n / 5, b = n % 5; int c = f(a) * base[b] * ((int)(pow(2, a)) % 10); return c % 10; } int main() { int n = 149; cout << f(n); return 0; } |
Sau khi chạy chương trình, kết quả nào sau đây được in ra màn hình?
Một khách sạn muốn sử dụng trí tuệ nhân tạo (AI) để nâng cao hiệu quả quản lý và phục vụ khách hàng. Ứng dụng nào sau đây là lựa chọn phù hợp nhất với mục tiêu này?
Biện pháp nào sau đây phù hợp nhất để bảo vệ tài khoản cá nhân khi nhận được email yêu cầu cập nhật thông tin tài khoản ngân hàng qua một liên kết?
Trình duyệt tải lên tệp chứa đoạn mã HTML sau:
<form>
<label for="user">Name:</label>
<input type="text" id="user" name="username">
<button type="submit"> Send </button>
</form>
<a href="https://olm.vn/login-page"> Login </a>
Phát biểu nào đúng về sự khác biệt khi người dùng nhấp vào nút "Send" và nhấp vào liên kết "Login" tương ứng?
Phương án nào sau đây là đoạn mã HTML tạo ra một bảng có hai hàng, mỗi hàng gồm hai ô dữ liệu?
Cho ảnh có kích thước 800x400px và mã HTML sau đây:
<img src="a.png" width="400">
Phương án nào sau đây là kích thước của ảnh khi hiển thị trên trang web?
Cho đoạn mã HTML tạo biểu mẫu sau:
<form>
<label for="a">Ghi chú 1:</label><br>
<textarea id="a" rows="3" cols="25" readonly> Nội dung A </textarea><br>
<label for="b">Ghi chú 2:</label><br>
<textarea id="b" rows="3" cols="25" disabled> Nội dung B </textarea><br>
<button type="submit">Gửi</button>
</form>
Khi người dùng thao tác với biểu mẫu trên, nhận định nào sau đây đúng nhất?
Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời bốn câu hỏi dưới đây. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
(3 câu)Cho cơ sở dữ liệu quản lí điểm gồm các bảng có cấu trúc như sau:
- Bảng HOCSINH (idHS, Hoten, Lop, NamBD): lưu mã học sinh, họ tên, lớp, năm vào trường.
- Bảng MONHOC (idMH, Tenmon): lưu mã môn học, tên môn học.
- Bảng LOAIDIEM (idLoai, Heso, Ghichu): lưu mã loại điểm, hệ số điểm.
- Bảng DIEM (Stt, idHS, idMH, idLoai, Hocki, Diem): lưu số thứ tự, mã học sinh, mã môn học, mã loại điểm, học kì, điểm số.
Một số học sinh đưa ra nhận định về việc khai thác dữ liệu như sau:
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)|
a) Thuộc tính Hocki nhận các giá trị 1 hoặc 2 tương ứng với học kỳ I hoặc II của lớp 10; giá trị 3 hoặc 4 tương ứng với học kỳ I hoặc II của lớp 11; giá trị 5 hoặc 6 tương ứng với học kỳ I hoặc II của lớp 12. Câu lệnh SQL để lọc ra điểm môn idMH bằng 1, lớp 12 của học sinh có idHS bằng 1 là: SELECT * FROM DIEM WHERE idHS=1 AND idMH=1 AND (Hocki=5 OR Hocki=6); |
|
|
b) Câu lệnh SQL để đưa ra danh sách học sinh lớp A vào trường năm 2022 là: SELECT * FROM HOCSINH WHERE Lop = A AND NamBD = 2022; |
|
| c) Để tính điểm trung bình môn học cho từng học sinh, chúng ta cần kết nối dữ liệu từ ít nhất 2 bảng. |
|
| d) Cặp thuộc tính (idHS, idMH) là một khóa trong bảng DIEM. |
|
Tại trường Ban Mai, nhu cầu thiết kế hệ thống mạng máy tính trong nhà trường như sơ đồ sau: Hãy đánh giá những nhận định sau:
| a) Khi truy cập Internet, các thiết bị đầu cuối trong mạng LAN dùng chung một địa chỉ IP do router cấp phát. |
|
| b) Phải sử dụng thêm router để mở rộng mạng và cung cấp nhiều cổng kết nối hơn cho các máy tính trong trường. |
|
| c) Ngay cả khi không có kết nối Internet, các máy tính trong hệ thống vẫn có thể lưu trữ và truy xuất dữ liệu trên máy chủ thông qua mạng nội bộ nếu mạng nội bộ và máy chủ vẫn đang hoạt động. |
|
| d) Theo sơ đồ trên, để tất cả các thiết bị đầu cuối của trường Ban Mai có thể truy cập được Internet thì modem phải là modem tích hợp router. |
|
Cho đoạn mã HTML tạo biểu mẫu sau:
<form action="dk.php" method="post">
<label for="ten">Họ và tên:</label>
<input type="text" id="ten" name="ten" required><br>
<br>
<label for="email">Email:</label>
<input type="email" id="email" name="email"><br>
<br>
<label for="mk">Mật khẩu:</label>
<input type="password" id="mk" name="password" required><br>
<br>
<label for="gender">Giới tính:</label><br>
<select id="gt" name="gender">
<option value="nam">Nam</option>
<option value="nu">Nữ</option>
<option value="khac">Khác</option>
</select>
<br>
<button type="submit" name="gui" Value="Send"> Gửi </button>
</form>
Khi biểu mẫu được tải lên trình duyệt, bạn An có các nhận xét như sau:
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Các ô nhập "Họ và tên", "Email" và "Mật khẩu" bắt buộc phải nhập. |
|
| b) Chữ "Send" hiển thị trên nút bấm. |
|
| c) Khi biểu mẫu vừa được tải lên trình duyệt, nội dung hiển thị của danh sách chọn "Giới tính" là "Nam". |
|
| d) Khi bấm chuột lên chữ "Mật khẩu:" thì người dùng có thể nhập mật khẩu. |
|