Phần 1

(20 câu)
Câu 1
Tự luận

Cho hai biểu thức A=x5xA=\dfrac{x-5}{\sqrt{x}}B=2x+2xx1xx1B=\dfrac{2x+2\sqrt{x}}{x-1}-\dfrac{\sqrt{x}}{\sqrt{x}-1} với x>0,x1x>0,\,x \ne 1.

1) Tính giá trị của biểu thức AA khi x=36x=36.

2) Rút gọn biểu thức BB.

3) Tìm tất cả giá trị nguyên của xx để biểu thức P=ABP=AB có giá trị nguyên.

Câu 2
Tự luận

Cho hai biểu thức A=x7xA=\dfrac{x-7}{\sqrt{x}}B=1x+2+x2x+2xx+2x4B=\dfrac{1}{\sqrt{x}+2}+\dfrac{\sqrt{x}}{2-\sqrt{x}}+\dfrac{2x-\sqrt{x}+2}{x-4} với x>0,x4x>0, \, x\ne 4.

1) Tính giá trị của biểu thức AA khi x=9x=9.

2) Rút gọn biểu thức BB.

3) Tìm tất cả các giá trị nguyên của xx để biểu thức P=A.BP=A.B có giá trị nguyên.

Câu 3
Tự luận

Cho biểu thức A=xx2A=\dfrac{\sqrt{x}}{\sqrt{x}-2}B=2xx3x+9xx9B=\dfrac{2\sqrt{x}}{\sqrt{x}-3}-\dfrac{x+9\sqrt{x}}{x-9} với x>0;x4;x9x>0;x\ne 4;x\ne 9

1) Tính giá trị của biểu thức AA khi x=100x=100.

2) Rút gọn biểu thức BB.

3) Tìm giá trị nguyên của xx để biểu thức M=ABM=\dfrac AB nhận giá trị nguyên.

Câu 4
Tự luận

Cho hai biểu thức A=1x1A = \dfrac1{\sqrt x - 1}B=(3xxx111x):(1x+21+x+x)B = \Bigg (\dfrac{-3\sqrt x}{x\sqrt x - 1} - \dfrac1{1 - \sqrt x}\Bigg):\Bigg(1 - \dfrac{x + 2}{1 + \sqrt x + x}\Bigg) với x0x \ge 0x1x \ne 1.

a. Tính giá trị của AA khi x=423x = 4 - 2\sqrt3.

b. Chứng minh giá trị của BB không phụ thuộc vào xx.

c. Tìm tất cả các giá trị của xx để 2AB\dfrac{2A}B nhận giá trị nguyên.

Câu 5
Tự luận

Cho biểu thức: P=xxx+2x+2x+x+2(x1)(x+2x)P=\dfrac{x}{x-\sqrt{x}}+\dfrac{2}{x+2\sqrt{x}}+\dfrac{x+2}{(\sqrt{x}-1)(x+2\sqrt{x})} (với 0<x10\lt x \ne 1).

a. Rút gọn PP.

b. Tính PP khi x=3+22x=3+2\sqrt{2}.

c. Tìm giá trị nguyên của xx để PP nhận giá trị nguyên.

Câu 6
Tự luận

Cho biểu thức A = (1x+2+1x2).x2x\Bigg(\dfrac{1}{\sqrt{x}+2}+\dfrac{1}{\sqrt{x}-2} \Bigg).\dfrac{\sqrt{x}-2}{\sqrt{x}}.

a. Tìm điều kiện xác định và rút gọn AA.

b. Tìm tất cả các giá trị của x để A>12A>\dfrac{1}{2}.

c. Tìm tất cả các giá trị của xx để B=73AB=\dfrac{7}{3}A đạt giá trị nguyên.

Câu 7
Tự luận

Cho biểu thức: A=2x3+2xx4x+3+xx1A=\dfrac{2}{\sqrt{x}-3}+\dfrac{2\sqrt{x}}{x-4\sqrt{x}+3}+\dfrac{\sqrt{x}}{\sqrt{x}-1}, với 0x0 \le xx1x \ne 1; x9x \ne 9.

a. Rút gọn AA.

b. Tìm xx để A=2A=2.

c. Tìm xZx\in \mathbb{Z} để biểu thức AA nhận giá trị nguyên.

Câu 8
Tự luận

Cho biểu thức: Q=(x+2x+2x+1x2x1)(x+x)Q=\Bigg(\dfrac{\sqrt{x}+2}{x+2\sqrt{x}+1}-\dfrac{\sqrt{x}-2}{x-1} \Bigg)(x+\sqrt{x}) (với x0;x1x \ge 0 ;\, x \ne 1)

a. Rút gọn QQ.

b. Tìm các giá trị nguyên của xx để QQ nhận giá trị nguyên.

Câu 9
Tự luận

Cho M=(1xx+1):(x+3x2+x+23x+x+2x5x+6)M=(1-\dfrac{\sqrt{x}}{\sqrt{x}+1}):(\dfrac{\sqrt{x}+3}{\sqrt{x}-2}+\dfrac{\sqrt{x}+2}{3-\sqrt{x}}+\dfrac{\sqrt{x}+2}{x-5\sqrt{x}+6})

a. Rút gọn MM.

b. Tìm giá trị nguyên của xx để biểu thức MM nhận giá trị là số nguyên.

Câu 10
Tự luận

Cho P=xx2xx+2xx3x2+xx+2xx2xx3x+2P =\dfrac{x\sqrt{x} - 2x - \sqrt{x} + 2}{x\sqrt{x} - 3\sqrt{x} - 2} + \dfrac{x\sqrt{x} + 2x - \sqrt{x} - 2}{x\sqrt{x} - 3\sqrt{x} + 2}

a. Rút gọn PP. Với giá trị nào của xx thì P>1P > 1.

b. Tìm xx nguyên biết PP đạt giá trị nguyên lớn nhất.

Câu 11
Tự luận

Cho biểu thức: M=a+1a+aa1aa+a2aa+a1aaaM=\dfrac{a+1}{\sqrt{a}}+\dfrac{a\sqrt{a}-1}{a-\sqrt{a}}+\dfrac{{{a}^{2}}-a\sqrt{a}+\sqrt{a}-1}{\sqrt{a}-a\sqrt{a}} với a>0,a1a>0,\,a\ne 1.

a. Chứng minh rằng M>4.M>4.

b. Với những giá trị nào của aa thì biểu thức N=6MN=\dfrac{6}{M} nhận giá trị nguyên?

Câu 12
Tự luận

Cho biểu thức M=3a+9a3a+a2a+1a+2+a21aM=\dfrac{3a+\sqrt{9a}-3}{a+\sqrt{a}-2}-\dfrac{\sqrt{a}+1}{\sqrt{a}+2}+\dfrac{\sqrt{a}-2}{1-\sqrt{a}} với a0;a1a\ge 0;\,a\ne 1

a. Rút gọn biểu thức MM.

b. Tìm tất cả các giá trị nguyên của aa để biểu thức MM nhận giá trị nguyên.

Câu 13
Tự luận

Cho hai biểu thức A=x+1x1x2x+1A=\dfrac{\sqrt{x}+1}{\sqrt{x}-1}-\dfrac{\sqrt{x}-2}{\sqrt{x}+1}B=2x+3x1B=\dfrac{2\sqrt{x}+3}{x-1} với x0,  x1x\ge 0,\,\,x\ne 1.

a) Tính giá trị của biểu thức BB khi x=4x=4.

b) Rút gọn biểu thức AA.

c) Tìm tất cả các giá trị của xx để P=ABP=\dfrac{A}{B} nhận giá trị nguyên.

Câu 14
Tự luận

Cho biểu thức P=12x412x+4+xx4P=\dfrac{1}{2\sqrt{x}-4}-\dfrac{1}{2\sqrt{x}+4}+\dfrac{\sqrt{x}}{x-4} (với x0,x4x\ge 0,x\ne 4).

a) Rút gọn PP.

b) Có bao nhiêu giá nguyên xx để PP đạt giá trị nguyên?

Câu 15
Tự luận

Cho biểu thức A=2xx+3x+13x311xx9A=\dfrac{2\sqrt{x}}{\sqrt{x}+3}-\dfrac{\sqrt{x}+1}{3-\sqrt{x}}-\dfrac{3-11\sqrt{x}}{x-9} với 0x90\le x\ne 9.

a) Rút gọn AA.

b) Có bao nhiêu số nguyên xx để AA là số nguyên?

Câu 16
Tự luận

Cho biểu thức P=(aa1aaaa+1a+a):a+2a2P=\left(\dfrac{a\sqrt{a}-1}{a-\sqrt{a}}-\dfrac{a\sqrt{a}+1}{a+\sqrt{a}} \right):\dfrac{a+2}{a-2} với a>0,a1,a2a>0, \, a \ne 1, \, a \ne 2.

a) Rút gọn PP.

b) Có bao nhiêu giá trị nguyên của aa để PP có giá trị nguyên?

Câu 17
Tự luận

Cho biểu thức P=(2x+1xx11x1):(1x2x+x+1)P=\Big(\dfrac{2x+1}{x\sqrt{x}-1}-\dfrac{1}{\sqrt{x}-1} \Big):\Big(1-\dfrac{x-2}{x+\sqrt{x}+1} \Big) với (x0,x1x\ge 0,x\ne 1).

a) Rút gọn PP.

b) Có bao nhiêu giá trị của xx để PP có giá trị nguyên?

Câu 18
Tự luận

Cho biểu thức P=(1a3+1a+3).(13a)P=\Big(\dfrac{1}{\sqrt{a}-3}+\dfrac{1}{\sqrt{a}+3} \Big). \Big(1-\dfrac{3}{\sqrt{a}} \Big) với a>0,a9a>0, \, a\ne 9.

a) Rút gọn PP.

b) Có bao nhiêu giá trị nguyên của aa để PP nhận giá trị nguyên?

Câu 19
Tự luận

Cho biểu thức B=3x+5+202xx25B=\dfrac{3}{\sqrt{x}+5}+\dfrac{20-2\sqrt{x}}{x-25} với x0;x25x\ge 0;x\ne 25.

a) Rút gọn BB.

b) Có bao nhiêu giá trị nguyên của xx để BB đạt giá trị nguyên?

Câu 20
Tự luận

Cho biểu thức P=(x6x+1x1x1x+1):x+41xP=\Big(\dfrac{x-6\sqrt{x}+1}{x-1}-\dfrac{\sqrt{x}-1}{\sqrt{x}+1} \Big):\dfrac{x+4}{1-x} (với x0;x1x\ge 0;x\ne 1).

a) Rút gọn PP.

b) Có bao nhiêu giá trị của xx để PP nhận giá trị là số nguyên?