Bài học liên quan
Phần 1
(10 câu)Cho hai biểu thức: A=x+3x−3 và B=x−3x−3+x−3x9+x3 với x>0;x=9.
1) Tính giá trị của biểu thức A khi x=25.
2) Rút gọn biểu thức B.
3) Xét biểu thức P=A.B. Chứng minh P>0.
Cho biểu thức B=x−2xx−3x−4+x−23 với x>0;x=4.
a) Rút gọn B.
b) So sánh ∣B∣ và B.
Cho biểu thức B=(x+11−x+x1):(x+1)2x−1 với x>0 và x=1.
a) Rút gọn B.
b) So sánh giá trị của B với 1.
Cho biểu thức Q=x−x−6x+2x−10−x−3x−2−x+21 với x≥0,x=9.
a) Rút gọn Q.
b) So sánh Q với 1.
Cho biểu thức P=(x+2xx−2+x+21)⋅x−1x+1 với x>0,x=1.
a) Rút gọn P.
b) So sánh P với 1.
Cho biểu thức B=x−12x−3+x−13−x với x>0,x=1.
a) Rút gọn biểu thức B.
b) So sánh B với 0.
Cho biểu thức: P=a−aaa−1−a+aaa+1+(a−a1)(a−13a−a+12+a).
a. Rút gọn biểu thức P.
b. Chứng minh rằng với mọi giá trị của a (thỏa điều kiện thích hợp) ta đều có P>6.
Cho biểu thức B=xx+yy(x+y)2.(x−yx−y−x−yxx−yy).
a) Rút gọn B.
b) So sánh B và B.
Rút gọn biểu thức P=(x+16+x−16−x−12x):x−12 (với x≥0,x=1) và chứng tỏ P≤9, với mọi x≥0,x=1.
Cho hai biểu thức A=x−2x+1 và B=x−3x+2+(x−2)(x−3)x−8 với x≥0;x=4;x=9
a) Tính giá trị của biểu thức A khi x=25.
b) Rút gọn biểu thức B.
c) Tìm tất cả các giá trị nguyên của x để B<A.