Câu 1
Tóm tắt

Listen and read:

Câu 2
Tóm tắt

Dịch bài:

Phúc: Chào Nick. Chuyện gì xảy ra hôm qua vậy? Chúng mình đã chờ cậu hàng giờ và cậu chẳng đến!

Nick: Chào Phúc. À, mình cũng muốn hỏi cậu câu tương tự đấy.

Phúc: Tại sao? Chúng mình đã hẹn gặp bên ngoài rạp phim phải không? Chúng mình đã chờ và sau đó Mai quyết định vào mà không có cậu. Cô ấy đã không muốn bỏ lỡ khúc đầu của Frozen, cậu biết đấy. Cậu đã ngủ quên hay gì vậy?

Nick: Không, mình đã ở đó đúng giờ đó chứ và chính mình đã chờ 2 cậu.

Phúc: Cậu đùa à? Chúng mình đã không thấy cậu ở đó. Chúng mình đã cố gọi cho cậu nhưng không được.

Nick: Mình cũng không thể gọi cậu được. Mình hết pin rồi.

Phúc: Không sao. Chúng mình sẽ thử lại. Chiều Chủ nhật này lúc 2:30 được không? Có phim Siêu nhân 3.

Nick: Tuyệt, nhưng mình sẽ có lớp tiếng Anh lúc đó. Hãy đi lúc 4:15 nhé. Mình sẽ cần đi xe buýt đến đường Nguyễn Du và nó khá xa.

Phúc: Nhưng không phải là rạp Galaxy Nguyễn Du, chúng mình sẽ xem ở rạp Galaxy Nguyễn Trãi... chờ đã... Vậy hôm nay cậu đã đi rạp nào?

Nick: Ồ không, mình đã đến Galaxy Nguyễn Du. Mình ước rằng điện thoại di động của mình có một cục pin tốt hơn!

Câu 3
Tóm tắt

Vocabulary:

1. body language (n) /ˈbɒdi ˈlæŋɡwɪdʒ/: ngôn ngữ cơ thể, cử chỉ

2. communicate (v) /kəˈmjuːnɪkeɪt/: giao tiếp

3. communication breakdown (n) /kəˌmjuːnɪˈkeɪʃn ˈbreɪkdaʊn/: giao tiếp không thành công, không hiểu nhau, ngưng trệ giao tiếp

4. communication channel (n) /kəˌmjuːnɪˈkeɪʃn ˈtʃænl/: kênh giao tiếp

5. cultural difference (n) /ˈkʌltʃərəl ˈdɪfrəns/: khác biệt văn hoá

6. cyber world (n) /ˈsaɪbə wɜːld/: thế giới ảo, thế giới mạng

7. chat room (n) /tʃæt ruːm/: phòng chat (trên mạng)

8. face-to-face (adj, ad) /feɪs tʊ feɪs/: trực diện (trái nghĩa với trên mạng)

9. interact (v) /ˌɪntərˈækt/: tương tác

10. landline phone (n) /ˈlændlaɪn fəʊn/: điện thoại bàn



Câu 4
Tóm tắt

Vocabulary:

1. language barrier (n) /ˈlæŋɡwɪdʒ ˈbæriə/: rào cản ngôn ngữ

2. message board (n) /ˈmesɪdʒ bɔːd/: diễn đàn trên mạng

3. multimedia (n) /ˌmʌltiˈmiːdiə/: đa phương tiện

4. netiquette (n) /ˈnetɪket/:phép lịch sự khi giao tiếp trên mạng

5. non-verbal language (n) /nɒn-vɜːbl ˈlæŋɡwɪdʒ/: ngôn ngữ không dùng lời nó

6. smart phone (n) /smɑːt fəʊn/: điện thoại thông minh

7. snail mail (n) /sneɪl meɪl/: thư gửi qua đường bưu điện, thư chậm

8. social media (n) /ˈsəʊʃl ˈmiːdiə: mạng xã hội

9. telepathy (n) /təˈlepəθi/: thần giao cách cảm

10. text (n, v) /tekst/: văn bản, tin nhắn văn bản

11. verbal language (n) /ˈvɜːbl ˈlæŋɡwɪdʒ/: ngôn ngữ dùng lời nói

12. video conference (n, v) /ˈvɪdiəʊ ˈkɒnfərəns/: hội thảo, hội họp qua mạng có hình ảnh



Câu 5

Matching:

Câu 6

Matching:

using social mediavideo chatting

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 7

Matching:

Câu 8

Choose:

In the future, human beings can communicate using _____.

sympathy
telephone
telepathy
conference
Câu 9

Choose:

We should have a this week. Kate will be able to join us from Hong Kong, and perhaps Tim from England, too.

video conference telepathy video chatting

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 10

Choose:

If you want to write to your friend in another country,

  1. emailing
  2. sending letters
is a faster and cheaper way than
  1. emailing
  2. sending letters
.