Bài học cùng chủ đề
- Biểu thức tọa độ các phép toán vectơ
- Biểu thức tọa độ của phép toán: cộng, trừ, nhân một số với một vectơ
- Biểu thức tọa độ của tích vô hướng hai vectơ
- Độ dài của vectơ
- Biểu thức tọa độ của tích vô hướng hai vectơ, góc giữa hai vectơ
- Biểu thức tọa độ của phép toán vectơ: cộng, trừ, nhân một số với một vectơ
- Tọa độ trung điểm đoạn thẳng và trọng tâm tam giác
- Hai vectơ bằng nhau, cùng phương, cùng hướng, ba điểm thẳng hàng
- Phiếu bài tập: biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
CHÚC MỪNG
Bạn đã nhận được sao học tập
Chú ý:
Thành tích của bạn sẽ được cập nhật trên bảng xếp hạng sau 1 giờ!
Phiếu bài tập: biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ SVIP
Hệ thống phát hiện có sự thay đổi câu hỏi trong nội dung đề thi.
Hãy nhấn vào để xóa bài làm và cập nhật câu hỏi mới nhất.
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Đây là bản xem thử, hãy nhấn Bắt đầu làm bài để bắt đầu luyện tập với OLM
Câu 1 (1đ):
Cho a(21;27);u(−2;−15);v(5;−6). Tìm các số thực x,y sao cho a=xu+yv
Trả lời: x= ; y=
Câu 2 (1đ):
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vectơ a=(−2;3) và b=(4;1). Tọa độ vectơ d biết a.d=4 và b.d=−2 là
d=(−75;76).
d=(75;−76).
d=(75;76).
d=(−75;−76).
Câu 3 (1đ):
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vectơ a=(0;1),b=(−1;−3). Tọa độ vectơ c thỏa mãn c.a=3;c.b=−12 là
(3;3)
(−3;−3)
(−3;3)
(3;−3)
Câu 4 (1đ):
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho bốn điểm A(−1;1),B(0;2),C(3;1) và D(0;−2). Khẳng định nào sau đây đúng?
Tứ giác ABCD không nội tiếp được đường tròn.
Tứ giác ABCD là hình bình hành.
Tứ giác ABCD là hình thoi.
Tứ giác ABCD là hình thang cân.
Câu 5 (1đ):
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho bốn điểm A(7;−3),B(8;4),C(1;5) và D(0;−2). Khẳng định nào sau đây đúng?
AC⊥CB.
Tam giác ABC đều.
Tứ giác ABCD là hình vuông.
Tứ giác ABCD không nội tiếp đường tròn.
Câu 6 (1đ):
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tọa độ điểm M thuộc trục hoành để khoảng cách từ đó đến điểm N(− 1;4) bằng 25 là
M(1;0),M(−3;0).
M(1;0),M(3;0).
M(1;0).
M(3;0).
Câu 7 (1đ):
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho bốn điểm A(1;2), B(− 1;3), C(− 2;− 1) và D(0;− 2). Mệnh đề nào sau đây đúng ?
ABCD là hình thoi.
ABCD là hình chữ nhật.
ABCD là hình bình hành.
ABCD là hình vuông.
Câu 8 (1đ):
Cho A(2;1), B(−2;3), C(3;2). Tọa độ điểm E thỏa mãn AE=−AB+2AC là
E(8;1).
E(−8;1).
E(8;−1).
E(−8;−1).
Câu 9 (1đ):
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A(3;4), B(2;5), C(4;−4). Tích AB.AC bằng
7.
−9.
−7.
9.
Câu 10 (1đ):
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vectơ a=(−1;1) và b=(2;0). Khẳng định nào sau đây đúng?
cos(a,b)=−221.
cos(a,b)=21.
cos(a,b)=−22.
cos(a,b)=21.
Câu 11 (1đ):
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hai điểm M(1;1),N(−1;2). Độ dài MN bằng
5
25
22
2
Câu 12 (1đ):
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(1;3),B(−2;4),C(5;3). Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là
G(2;5).
G(38;−310).
G(2;310).
G(34;310).
Câu 13 (1đ):
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vectơ u=(4;1) và v=(1;4). Giá trị m để vectơ a=m.u+v tạo với vectơ b=i+j một góc 45∘ là
m=4.
m=−21.
m=21.
m=−41.
Câu 14 (1đ):
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A(−3;−2),B(3;6) và C(11;0). Tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình vuông là
D(5;− 8).
D(− 5;8).
D(8;5).
D(− 8;5).
Câu 15 (1đ):
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác OAB với A(1;3) và B(4;2). Tọa độ điểm E là chân đường phân giác trong góc O của tam giác OAB là
E=(−2+32;4+2).
E=(23;−21).
E=(25;25).
E=(−2+32;4−2).
OLMc◯2022