Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
CHÚC MỪNG
Bạn đã nhận được sao học tập
Chú ý:
Thành tích của bạn sẽ được cập nhật trên bảng xếp hạng sau 1 giờ!
Phiếu bài tập: Bất phương trình mũ, lôgarit SVIP
Hệ thống phát hiện có sự thay đổi câu hỏi trong nội dung đề thi.
Hãy nhấn vào để xóa bài làm và cập nhật câu hỏi mới nhất.
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Đây là bản xem thử, hãy nhấn Bắt đầu làm bài để bắt đầu luyện tập với OLM
Câu 1 (1đ):
Tập nghiệm của bất phương trình (53)−x2+4x<(53)3 là
(1;3).
(−∞;1]∪[3;∞).
[1;3].
(−∞;1)∪(3;∞).
Câu 2 (1đ):
Cho hàm số f(x)=2x.7x2. Mệnh đề nào sau đây sai?
f(x)<1⇔xlog72+x2<0.
f(x)<1⇔1+xlog27<0.
f(x)<1⇔xln2+x2ln7<0.
f(x)<1⇔x+x2log27<0.
Câu 3 (1đ):
Bất phương trình log21 [log2(2−x2)]>0 có bao nhiêu nghiệm nguyên?
2.
0.
3.
1.
Câu 4 (1đ):
Phương trình loga(x2−x−2)>loga(−x2+2x+3) có một nghiệm x=49. Tập nghiệm của phương trình là
S=(25;+∞).
S=(−∞;−1).
S=(2;25).
S=(−1;25).
Câu 5 (1đ):
Tập nghiệm của bất phương trình log0,25x−log4(x−1)>log0,2512 là
(−3;4)
(4;+∞)
(1;4)
(−∞;−3)∪(4;+∞)
Câu 6 (1đ):
Giải bất phương trình (32)−x2>1681.
S=(2;+∞).
S=(−∞;−2).
S=(−∞;−2)∪(2;+∞).
S=(−2;2).
Câu 7 (1đ):
Cho bất phương trình m.9x−(2m+1)6x+m.4x≤0. Tất cả các giá trị của m để bất phương trình nghiệm đúng với mọi x thuộc (0;1] là
m≥−6.
m≤6.
−6≤m≤−4.
m≥−4.
Câu 8 (1đ):
Tập nghiệm của bất phương trình xlnx+eln2x≤2e4 có dạng [a;b]. Tính a.b.
a.b=e.
a.b=e3.
a.b=e4.
a.b=1.
Câu 9 (1đ):
Tập nghiệm của bất phương trình 1−log2x1−log4x≤21 là
S=(0;2).
S=(2;+∞).
S=[2;+∞).
S=(−∞;2).
Câu 10 (1đ):
Kí hiệu max{a;b} là số lớn nhất trong hai số a, b. Tập nghiệm S của bất phương trình max{log2x;log31x}<1 là
S=(31;2).
S=(31;1].
S=(0;2).
S=[1;2).
OLMc◯2022