Câu 1

Cho OO là trung điểm của đoạn thẳng ABAB. Phép quay thuận chiều 180180^\circ tâm OO biến điểm AA thành điểm và biến điểm BB thành điểm .

Câu 2

Cho tam giác đều ABCABC nội tiếp đường tròn tâm OO. Phép quay thuận chiều 120120^\circ tâm OO biến điểm AA thành điểm nào?

Điểm AA.
Điểm OO.
Điểm BB.
Điểm CC.
Câu 3

Cho hình vuông ABCDABCD nội tiếp đường tròn tâm OO. Phép quay ngược chiều 180180^\circ tâm OO biến điểm AA thành điểm nào?

Điểm OO.
Điểm CC.
Điểm BB.
Điểm AA.


Câu 4

Cho hình vuông ABCDABCD nội tiếp đường tròn tâm OO. Phép quay biến điểm AA thành điểm BB là phép quay nào?

Phép ngược chiều 9090^\circ tâm OO.
Phép thuận chiều 180180^\circ tâm OO.
Phép quay thuận chiều 9090^\circ tâm OO.
Phép quay thuận chiều 120120^\circ tâm OO.
Câu 5

Cho ngũ giác đều ABCDEABCDE nội tiếp đường tròn tâm OO. Phép quay thuận chiều 7272^\circ biến hình tam giác OABOAB thành tam giác nào?

ΔODE\Delta ODE.
ΔOCD\Delta OCD.
ΔOBC\Delta OBC.
ΔOEA\Delta OEA.
Câu 6

Phép quay tâm OO (OO là một điểm bất kì) với góc quay bằng bao nhiêu biến tam giác ABCABC cân thành chính nó?

4545^\circ.
9090^\circ.
6060^\circ.
00^\circ.


Câu 7

Cho tam giác MNPMNP vuông cân tại MMOO là trung điểm của cạnh NPNP.

Khẳng định nào sau đây sai?

A
Phép quay ngược chiều 9090^\circ tâm OO biến điểm MM thành điểm NN.
B
Phép quay ngược chiều 9090^\circ tâm OO biến điểm PP thành điểm MM.
C
Phép quay thuận chiều 4545^\circ tâm MM biến điểm OO thành điểm NN.
D
Phép quay thuận chiều 9090^\circ tâm MM biến điểm PP thành điểm NN.
Câu 8

Đường viền ngoài của biển báo giao thông trong hình dưới đây được làm theo hình tam giác đều, gọi OO là tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác đều này. Các phép quay biến hình tam giác đều này thành chính nó là

A
Các phép quay 60,120,180,36060^\circ, 120^\circ, 180^\circ, 360^\circ tâm OO cùng chiều kim đồng hồ hoặc ngược chiều kim đồng hồ.
B
Các phép quay 90,180,240,36090^\circ, 180^\circ, 240^\circ, 360^\circ tâm OO cùng chiều kim đồng hồ hoặc ngược chiều kim đồng hồ.
C
Các phép quay 120,240,360120^\circ, 240^\circ, 360^\circ tâm OO cùng chiều kim đồng hồ hoặc ngược chiều kim đồng hồ.
D
Các phép quay 120,180,200,360120^\circ, 180^\circ, 200^\circ, 360^\circ tâm OO cùng chiều kim đồng hồ hoặc ngược chiều kim đồng hồ.
Câu 9

Đường viền ngoài của chiếc đồng hồ trong hình dưới đây được làm theo hình bát giác đều, gọi OO là tâm của hình bát giác đều này. Các phép quay biến đa giác này thành chính nó là

Các phép quay 45,180,315,36045^\circ,\, 180^\circ,\, 315^\circ,\, 360^\circ tâm OO cùng chiều kim đồng hồ hoặc ngược chiều kim đồng hồ.
Các phép quay 45,90,240,27045^\circ,\, 90^\circ,\, 240^\circ,\, 270^\circ tâm OO cùng chiều kim đồng hồ hoặc ngược chiều kim đồng hồ.
Các phép quay 45,120,180,27045^\circ,\, 120^\circ,\, 180^\circ,\, 270^\circ tâm OO cùng chiều kim đồng hồ hoặc ngược chiều kim đồng hồ.
Các phép quay 90,150,180,36090^\circ,\, 150^\circ,\, 180^\circ,\, 360^\circ tâm OO cùng chiều kim đồng hồ hoặc ngược chiều kim đồng hồ.
Câu 10

Cho vòng quay mặt trời gồm mười hai cabin như vẽ bên dưới. Để cabin AA di chuyển đến vị trí cao nhất thì vòng quay phải quay thuận chiều kim đồng hồ quanh tâm bao nhiêu độ?

Trả lời: