Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề kiểm tra: Các số đặc trưng đo mức độ phân tán của mẫu số liệu ghép nhóm SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Một sinh viên đo độ dài của một số lá dương xỉ trưởng thành, kết quả như sau:
| Lớp độ dài (cm) | Tần số |
| [10;20) | 8 |
| [20;30) | 6 |
| [30;40) | 24 |
| [40;50) | 10 |
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
Ta có bảng sau về thời gian tập thể dục buổi sáng của bác Bình và bác An:
Thời gian | Bác Bình | Bác An |
[15;20) | 5 | 0 |
[20;25) | 12 | 25 |
[25;30) | 8 | 5 |
[30;35) | 3 | 0 |
[35;40) | 2 | 0 |
Hiệu khoảng biến thiên của mẫu số liệu của bác Bình và bác An là
Hằng ngày ông Thắng đều đi xe buýt từ nhà đến cơ quan. Dưới đây là bảng thống kê thời gian của 100 lần ông Thắng đi xe buýt từ nhà đến cơ quan.
|
Thời gian (phút) |
Số lần |
| [15;18) | 22 |
| [18;21) | 38 |
| [21;24) | 27 |
| [24;27) | 8 |
| [27;30) | 4 |
| [30;33) | 1 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn đến hàng phần trăm) bằng
Bảng sau cho biết mẫu số liệu ghép nhóm về số tiền (đơn vị: nghìn đồng) mà 60 khách hàng mua sách ở một cửa hàng trong một ngày.
| Nhóm | Tần số |
| [40;50) | 3 |
| [50;60) | 6 |
| [60;70) | 19 |
| [70;80) | 23 |
| [80;90) | 9 |
| n=60 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
Thời gian chờ khám bệnh của các bệnh nhân tại phòng khám X được cho trong bảng sau:
| Thời gian (phút) | Số bệnh nhân |
| [0;5) | 3 |
| [5;10) | 12 |
| [10;15) | 15 |
| [15;20) | 8 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm này (làm tròn đến chữ số hàng phần trăm) là
Cho mẫu số liệu ghép nhóm với bộ ba tứ phân vị lần lượt là Q1=11,5; Q2=14,5; Q3=21,3. Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu đã cho là
Cho hai mẫu số liệu ghép nhóm M1,M2 có bảng tần số ghép nhóm như sau.
Nhóm | Tần số M1 | Tần số M2 |
[1;3) | 6 | 3 |
[3;5) | 12 | 6 |
[5;7) | 10 | 5 |
[7;9) | 8 | 4 |
[9;11) | 4 | 2 |
Gọi s12,s22 lần lượt là phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm M1,M2. Phát biểu nào sau đây đúng?
Mỗi ngày bác An đều đi bộ để rèn luyện sức khỏe. Quãng đường đi bộ mỗi ngày của bác An trong 20 ngày được thống kê lại ở bảng sau:
Quãng đường (km) | Số ngày |
[2,7;3,0) | 3 |
[3,0;3,3) | 6 |
[3,3;3,6) | 5 |
[3,6;3,9) | 4 |
[3,9;4,2) | 2 |
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm bằng
Để đánh giá chất lượng một loại pin điện thoại mới, người ta ghi lại thời gian nghe nhạc liên tục của điện thoại được sạc đầy pin cho đến khi hết pin cho kết quả sau.
Thời gian (giờ) | Tần số |
[5;5,5) | 2 |
[5,5;6) | 8 |
[6;6,5) | 15 |
[6,5;7) | 10 |
[7;7,5) | 5 |
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên là (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
Sản lượng lúa của 40 thửa ruộng có cùng diện tích được trình bày trong bảng số liệu sau.
Sản lượng (tấn) | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 |
Tần số | 5 | 8 | 11 | 10 | 6 |
Phương sai của bảng số liệu trên là
Bạn Linh có thói quen đi bộ hàng ngày để giảm cân, bảng thống kê dưới đây cho biết quãng đường bạn Linh đi trong 20 ngày.
Quãng đường (km) | Số ngày |
[2,7;3,0) | 3 |
[3,0;3,3) | 6 |
[3,3;3,6) | 5 |
[3,6;3,9) | 4 |
[3,9;4,2) | 2 |
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm gần nhất với giá trị nào sau đây?
Dũng là học sinh rất giỏi chơi rubik, bạn có thể giải nhiều loại khối rubik khác nhau. Trong một lần tập luyện giải khối rubik 3×3, bạn Dũng đã tự thống kê lại thời gian giải rubik trong 25 lần giải liên tiếp ở bảng sau.
Thời gian giải rubik (giây) | Số lần |
[8;10) | 4 |
[10;12) | 6 |
[12;14) | 8 |
[14;16) | 4 |
[16;18) | 3 |
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm gần nhất với giá trị nào sau đây?
Thu nhập theo tháng (đơn vị: triệu đồng) của người lao động ở hai nhà máy như sau.
Thu nhập | Số người ở nhà máy A | Số người ở nhà máy B |
[5;8) | 20 | 17 |
[8;11) | 35 | 23 |
[11;14) | 45 | 30 |
[14;17) | 35 | 23 |
[17;20) | 20 | 17 |
| a) Khoảng biến thiên của hai mẫu số liệu về mức thu nhập của người lao động ở nhà máy A và ở nhà máy B bằng nhau. |
|
| b) Mức thu nhập trung bình của người lao động của nhà máy A cao hơn của nhà máy B. |
|
| c) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu về mức thu nhập của người lao động ở nhà máy A thuộc khoảng (5;6). |
|
| d) Dựa theo tiêu chí khoảng tứ phân vị, thu nhập của người lao động ở nhà máy A đồng đều hơn thu nhập của người lao động ở nhà máy B. |
|
Đo chiều cao của 40 học sinh lớp 12A cho trong bảng sau.
Chiều cao (cm) | Số học sinh |
[150;155) | 5 |
[155;160) | 11 |
[160;165) | 12 |
[165;170) | 9 |
[170;175) | 2 |
[175;180) | 1 |
| a) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu đã cho ở bảng trên là 30 cm. |
|
| b) Chiều cao trung bình của các học sinh lớp 12A xấp xỉ là 167 cm. |
|
| c) Phương sai của mẫu số liệu đã cho ở bảng trên xấp xỉ là 35,2. |
|
| d) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu đã cho ở bảng trên xấp xỉ 6,8 cm. |
|
Bảng sau thống kê lại tổng số giờ nắng trong tháng 6 của các năm từ 2002 đến 2021 tại hai trạm quan trắc đặt ở Nha Trang và Quy Nhơn.
Số giờ nắng | Nha Trang (năm) | Quy Nhơn (năm) |
[130;160) | 1 | 0 |
[160;190) | 1 | 1 |
[190;220) | 1 | 2 |
[220;250) | 8 | 4 |
[250;280) | 7 | 10 |
[280;310) | 2 | 3 |
| a) Khoảng biến thiên của hai mẫu số liệu trên là 180. |
|
| b) Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm trạm quan trắc ở Quy Nhơn bằng 242,5. |
|
| c) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trạm quan trắc ở Nha Trang bằng 45. |
|
| d) Nếu so sánh theo khoảng tứ phân vị thì số giờ nắng trong tháng 6 của Quy Nhơn đồng đều hơn Nha Trang. |
|
Bảng tần số ghép nhóm dưới đây thống kê số giờ ngủ buổi tối của các học sinh lớp 12A1 và 12A2.
Thời gian (giờ) | 12A1 (học sinh) | 12A2 (học sinh) |
[4;5) | 6 | 4 |
[5;6) | 10 | 8 |
[6;7) | 13 | 10 |
[7;8) | 9 | 11 |
[8;9) | 7 | 8 |
| a) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian ngủ của các học sinh lớp 12A1 là 5. |
|
| b) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian ngủ của các học sinh lớp 12A1 là 2,2. |
|
| c) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian ngủ của các học sinh lớp 12A2 trong khoảng (2;3). |
|
| d) Học sinh lớp 12A1 có thời gian ngủ đồng đều hơn học sinh lớp 12A2. |
|
An tìm hiểu hàm lượng chất béo (đơn vị: g) có trong 100 g mỗi loại thực phẩm. Sau khi thu thập dữ liệu về 60 loại thực phẩm, An lập được bảng thống kê.
| Hàm lượng chất béo (g) | Tần số |
| [2;6) | 2 |
| [6;10) | 6 |
| [10;14) | 10 |
| [14;18) | 13 |
| [18;22) | 16 |
| [22;26) | 13 |
Tính khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên. (Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)
Trả lời: .
Một công ty xây dựng khảo sát khách hàng xem họ có nhu cầu mua nhà ở mức giá nào. Kết quả khảo sát được ghi lại ở bảng sau.
Mức giá (triệu đồng/m2) | Số khách hàng |
[10;14) | 54 |
[14;18) | 78 |
[18;22) | 120 |
[22;26) | 45 |
[26;30) | 12 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên bằng bao nhiêu? (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm)
Trả lời:
Cho biểu đồ thống kê chiều cao của học sinh nữ lớp 12A:

Tính độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên. (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm)
Trả lời: .
Kết quả khảo sát thời gian sử dụng liên tục (đơn vị: giờ) từ lúc sạc đầy cho đến khi hết của pin một số máy vi tính cùng loại được mô tả bằng biểu đồ dưới đây.

Tính phương sai của mẫu số liệu trên. (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm).
Trả lời: .
Cho bảng thống kê nhiệt độ tại một địa điểm trong 40 ngày, ta có bảng số liệu sau:
| Nhiệt độ (∘C) | Số ngày |
| [19;22) | 7 |
| [22;25) | 15 |
| [25;28) | 12 |
| [28;31) | 6 |
Tính phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên. (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm).
Trả lời: .
Bảng dưới đây thống kê cự li ném tạ của một vận động viên.
| Cự li (m) | Tần số |
| [19;19,5) | 12 |
| [19,5;20) | 46 |
| [20;20,5) | 20 |
| [20,5;21) | 16 |
| [21;21,5) | 6 |
Tính phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên. (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm).
Trả lời: .