Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề kiểm tra: Các số đặc trưng đo mức độ phân tán của mẫu số liệu ghép nhóm SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Cho bảng thống kê cân nặng của 30 học sinh lớp 12A1:
Cân nặng | Số học sinh |
[45;50) | 5 |
[50;55) | 10 |
[55;60) | 5 |
[60;65) | 8 |
[65;70) | 2 |
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
Số tiền mà sinh viên chi cho thanh toán cước điện thoại trong tháng:
Số tiền (nghìn đồng) | Số sinh viên |
[0;50) | 5 |
[50;100) | 12 |
[100;150) | 23 |
[150;200) | 17 |
[200;250) | 3 |
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là
Một cửa hàng trang sức khảo sát một số khách hàng xem họ dự định mua trang sức với mức giá nào (đơn vị: triệu đồng). Kết quả khảo sát được ghi lại ở bảng sau:
| Mức giá | Số khách hàng |
| [6;9) | 20 |
| [9;12) | 75 |
| [12;15) | 48 |
| [15;18) | 23 |
| [18;21) | 12 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên thuộc khoảng nào dưới đây?
Biểu đồ dưới đây biểu diễn số lượt khách hàng đặt bàn qua hình thức trực tuyến mỗi ngày trong quý III năm 2022 của một nhà hàng. Cột thứ nhất biểu diễn số ngày có từ 1 đến dưới 6 lượt đặt bàn, cột thứ hai biểu diễn số ngày có từ 6 đến dưới 11 lượt đặt bàn, ...

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm cho bởi biểu đồ trên là
Mẫu số liệu ghép nhóm thống kê mức lương của một công ty (đơn vị: triệu đồng) được cho trong bảng dưới đây:
| Nhóm | Tần số |
| [10;15) | 15 |
| [15;20) | 18 |
| [20;25) | 10 |
| [25;30) | 10 |
| [30;35) | 5 |
| [35;40) | 2 |
| n=60 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
Một ý nghĩa của khoảng tứ phân vị là
Một mẫu số liệu ghép nhóm có độ lệch chuẩn bằng bằng 3 thì có phương sai là
Theo kết quả thống kê điểm thi giữa kỳ II môn toán khối 11 của một trường THPT, người ta tính được phương sai của bảng thống kê đó là sx2=0,573. Độ lệch chuẩn của bảng thống kê đó bằng (làm tròn kết quả đến hàng phần nghìn)
Mỗi ngày bác An đều đi bộ để rèn luyện sức khỏe. Quãng đường đi bộ mỗi ngày của bác An trong 20 ngày được thống kê lại ở bảng sau:
Quãng đường (km) | Số ngày |
[2,7;3,0) | 3 |
[3,0;3,3) | 6 |
[3,3;3,6) | 5 |
[3,6;3,9) | 4 |
[3,9;4,2) | 2 |
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm bằng
Điểm thi của 32 học sinh trong kì thi Tiếng Anh được cho ở bảng sau.
Điểm | Tần số |
[40;50) | 4 |
[50;60) | 6 |
[60;70) | 10 |
[70;80) | 6 |
[80;90) | 4 |
[90;100) | 2 |
Phương sai của mẫu số liệu là (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
Thống kê độ tuổi tập thể dục thể thao hàng ngày trong một cụm dân cư có bảng số liệu sau.
Độ tuổi | Số người |
[10;20) | 10 |
[20;30) | 6 |
[30;40) | 15 |
[40;50) | 19 |
[50;60) | 25 |
Phương sai của mẫu số liệu trên (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm) là
Trong thực hành đo hiệu điện thế của mạch điện, An và Bình đã dùng hai vôn kế khác nhau để đo, mỗi bạn tiến hành đo 10 lần và cho kết quả như sau.
Hiệu điện thế | Số lần An đo | Số lần Bình đo |
[3,85;3,90) | 1 | 1 |
[3,90;3,95) | 6 | 3 |
[3,95;4,00) | 2 | 4 |
[4,00;4,05) | 1 | 2 |
Độ lệch chuẩn của các mẫu số liệu ghép nhóm cho kết quả đo của An và Bình lần lượt là (kết quả làm tròn đến hàng phần nghìn)
Số khách hàng mua bảo hiểm ở từng độ tuổi được thống kê như sau.
Độ tuổi | Số khách hàng nam | Số khách hàng nữ |
[20;30) | 4 | 3 |
[30;40) | 6 | 9 |
[40;50) | 10 | 6 |
[50;60) | 7 | 4 |
[60;70) | 3 | 2 |
Sử dụng dữ liệu ở bảng này để tư vấn cho đại lí bảo hiểm xác định khách hàng nam và nữ ở tuổi nào hay mua bảo hiểm nhất.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Số khách hàng nam được khảo sát nhiều hơn số khách hàng nữ được khảo sát. |
|
| b) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu khách hàng nam thuộc vào khoảng (35;36). |
|
| c) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu khách hàng nữ thuộc vào khoảng (15;16). |
|
| d) So sánh khoảng tứ phân vị của hai mẫu số liệu, ta kết luận độ tuổi của khách hàng nam mua bảo hiểm đồng đều hơn so với độ tuổi của khách hàng nữ. |
|
Anh Bình đầu tư số tiền bằng nhau vào hai lĩnh vực kinh doanh A và B.
Số tiền | Số tháng đầu tư vào A | Số tháng đầu tư vào B |
[15;20) | 5 | 6 |
[20;25) | 10 | 8 |
[25;30) | 8 | 9 |
[30;35) | 8 | 8 |
[35;40) | 9 | 9 |
| a) Giá trị đại diện của nhóm [25;30) là 27,5. |
|
| b) Số tiền trung bình đầu tư vào lĩnh vực A lớn hơn số tiền trung bình đầu tư vào lĩnh vực B. |
|
| c) Phương sai của số tiền thu được khi đầu tư vào lĩnh vực A là 46,9375. |
|
| d) Anh Bình đầu tư vào lĩnh vực A rủi ro hơn đầu tư vào lĩnh vực B. |
|
Cho bảng số liệu sau.
Nhóm | Tần số |
[41;42) | 53 |
[42;43) | 57 |
[43;44) | 57 |
[44;45) | 55 |
[45;46) | 49 |
[46;47) | 49 |
[47;48) | 42 |
[48;49) | 58 |
Tổng tần số | 420 |
| a) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là R=8. |
|
| b) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm (làm tròn đến hàng phần trăm) bằng 46,9. |
|
| c) Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm (làm tròn đến hàng phần trăm) bằng 44,78. |
|
| d) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm (làm tròn đến hàng phần trăm) bằng 3,99. |
|
Mỗi ngày bác Hương đều đi bộ để rèn luyện sức khỏe. Quãng đường đi bộ mỗi ngày của bác Hương trong 20 ngày được thống kê lại ở bảng sau.
Quãng đường | Số ngày |
[2,7;3,0) | 3 |
[3,0;3,3) | 6 |
[3,3;3,6) | 5 |
[3,6;3,9) | 4 |
[3,9;4,2) | 2 |
| a) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm là 0,9. |
|
| b) Quãng đường trung bình bác Hương đi làm trong 20 ngày là 3,12. |
|
| c) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu là 3,1. |
|
| d) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu là 0,23. |
|
Một công ty xây dựng khảo sát khách hàng xem họ có nhu cầu mua nhà ở mức giá nào. Kết quả khảo sát được ghi lại ở bảng sau.
Mức giá (triệu đồng/m2) | Số khách hàng |
[10;14) | 54 |
[14;18) | 78 |
[18;22) | 120 |
[22;26) | 45 |
[26;30) | 12 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên bằng bao nhiêu? (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm)
Trả lời:
Các bạn học sinh lớp 11A1 trả lời 40 câu hỏi trong một bải kiểm tra. Kết quả được thống kê ở bảng sau.
Số câu trả lời đúng | Số học sinh |
[16;21) | 4 |
[21;26) | 6 |
[26;31) | 8 |
[31;36) | 18 |
[36;41) | 4 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng bao nhiêu? (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm)
Trả lời:
Cho bảng thống kê nhiệt độ tại một địa điểm trong 40 ngày, ta có bảng số liệu sau:
| Nhiệt độ (∘C) | Số ngày |
| [19;22) | 7 |
| [22;25) | 15 |
| [25;28) | 12 |
| [28;31) | 6 |
Tính phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên. (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm).
Trả lời: .
Hằng ngày bà Giang đều đi xe máy từ nhà đến cơ quan. Bảng thống kê dưới đây cho biết thời gian bà Giang đi xe máy từ nhà đến cơ quan.
| Nhóm | Tần số |
| [20;26) | 4 |
| [26;32) | 4 |
| [32;38) | 12 |
| [38;44) | 10 |
Tính phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên. (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm)
Trả lời:
Cho biểu đồ thống kê chiều cao của học sinh nữ lớp 12A:

Tính độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên. (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm)
Trả lời: .
Kết quả khảo sát thời gian sử dụng liên tục (đơn vị: giờ) từ lúc sạc đầy cho đến khi hết của pin một số máy vi tính cùng loại được mô tả bằng biểu đồ dưới đây.

Tính phương sai của mẫu số liệu trên. (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm).
Trả lời: .