Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 0 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Ôn tập và kiểm tra chương Hàm số và phương trình lượng giác SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Trên khoảng (−6π;−5π), hàm số nào sau đây luôn nhận giá trị dương?
Chu kì của hàm số y=sin(32x) là
Cho hai điểm A, B thuộc đồ thị hàm số y=sinx trên đoạn [0;π]. Các điểm C, D thuộc trục Ox thỏa mãn ABCD là hình chữ nhật và CD=32π. Độ dài cạnh BC bằng
Hàm số y=tan3x+cotx tuần hoàn với chu kì
Nghiệm của phương trình sin(2x+3π)=23 là
Nghiệm của phương trình tanx=1 là
Nghiệm của phương trình sinx+cosx=2 là
Cho phương trình cos(2x−3π)−m=2. Giá trị của m để phương trình có nghiệm là
Cho biết tanα=21. Kết quả nào sau đây đúng?
Đổi số đo góc 105∘ sang rađian ta được
Giá trị biểu thức A=cos(3π−a)+sin(a−3π)−cos(a−23π)−sin(23π+a) bằng
Cho cosα=−52, với 90∘<α<180∘, khi đó tanα bằng
Cho hàm số f(x)=tanx+2.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Hàm số f(x) là hàm số lẻ. |
|
| b) Tập xác định của hàm số là D=R\{kπ,k∈Z}. |
|
| c) f(4π)=3. |
|
| d) Hàm số f(x) có giá trị lớn nhất là 1. |
|
Cho phương trình 2sinx=m.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Khi m=5 phương trình đã cho có nghiệm. |
|
| b) Phương trình đã cho có nghiệm khi và chỉ khi m∈[−1;1]. |
|
| c) Khi m=2 phương trình đã cho có nghiệm x=±4π+k2π (k∈Z). |
|
| d) Khi m=−1 phương trình đã cho có nghiệm x=−6π+k2π, x=67π+k2π (k∈Z). |
|
Cho phương trình lượng giác sin2x=−21.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Phương trình đã cho tương đương sin2x=sin6π. |
|
| b) Trong khoảng (0;π) phương trình có 3 nghiệm. |
|
| c) Tổng các nghiệm của phương trình trong khoảng (0;π) bằng 23π. |
|
| d) Trong khoảng (0;π) phương trình có nghiệm lớn nhất bằng 1211π. |
|
Cho góc lượng giác (Ox,Ou) có số đo 250∘ và một góc lượng giác (Ox,Ov) có số đo −270∘.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Số đo góc lượng giác (Ou,Ox) bằng −250∘+k360∘, k∈Z. |
|
| b) Số đo góc lượng giác (Ov,Ox) bằng 270∘+k360∘, k∈Z. |
|
| c) Số đo một góc lượng giác (Ou,Ov) bằng −20∘. |
|
| d) Số đo một góc lượng giác (Ou,Ov) theo đơn vị radian bằng 9π. |
|
Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=2sin2x+3cos2x−4sinx.cosx. Giá trị của biểu thức T=M+m bằng bao nhiêu?
Trả lời:
Có bao nhiêu điểm biểu diễn các nghiệm của phương trình cosx−3cos2x=sin2x+3sinx trên đường tròn lượng giác?
Trả lời:
Cho hình thang cân ABCD với AB là đáy nhỏ. Biết cotACD=2311, giá trị của cos(ABC+BCA) có dạng −ba, với a,b∈N và b=0. Giá trị của biểu thức a+b bằng bao nhiêu?
Trả lời: