Câu 1

Quan sát hình dưới đây:

phân số olm

Câu 1:

a) Viết phân số chỉ số phần đã tô màu của hình trên.

Câu 2:

b) Đọc phân số trên.

Bốn phần năm.
Năm phần bốn.
Năm mươi lăm phần bốn.
Bốn mươi lăm phần năm.
Câu 3:

c) Phân số trên có tử số là và mẫu số là .

Câu 2

Quan sát hình dưới đây:

phân số olm

Câu 1:

a) Viết phân số chỉ số phần đã tô màu của hình trên.

Câu 2:

b) Đọc phân số trên.

Chín phần tám.
Tám phần chín.
Câu 3:

c) Phân số trên có tử số là và mẫu số là .

Câu 3

Viết thương 1515 : 2323 dưới dạng phân số.

1523.\dfrac{15}{23}.
2315.\dfrac{23}{15}.
Câu 4

Số?

23 = 23
Câu 5

Số?

7 = 21
4
Câu 6

Rút gọn phân số sau.

1616

==

::

==

2020

::

Câu 7

Rút gọn phân số sau.

1616

==

::

==

2020

::

Câu 8

Trong các phân số sau, những phân số nào là phân số tối giản?

phân số tối giản olm
phân số tối giản olm
phân số tối giản olm
phân số tối giản olm
Câu 9

Quy đồng mẫu số các phân số 49\dfrac{4}{9}536\dfrac{5}{36}.

4

=

4 ×

=

9

9 ×

Giữ nguyên phân số 536\dfrac{5}{36}.

Câu 10

Quy đồng mẫu số các phân số 49\dfrac{4}{9}536\dfrac{5}{36}.

4

=

4 ×

=

9

9 ×

Giữ nguyên phân số 536\dfrac{5}{36}.

Câu 11

Chọn tất cả các phân số lớn hơn 1 trong các phân số dưới đây:

20252024\frac{2025}{2024}.
45\frac45.
2322\frac{23}{22}.
10001001\frac{1000}{1001}.
65\frac65.
1212\frac{12}{12}.
Câu 12

Chọn dấu thích hợp để điền vào ô trống:

29\dfrac{2}{9}

  1. >
  2. =
  3. <
49\dfrac{4}{9}

Câu 13

loading...

59\dfrac{5}{9}

  1. <
  2. =
  3. >
1318\dfrac{13}{18}

Câu 14

loading...

59\dfrac{5}{9}

  1. <
  2. =
  3. >
1318\dfrac{13}{18}

Câu 15

Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn.

  • 710\dfrac{7}{10}
  • 1320\dfrac{13}{20}
  • 915\dfrac{9}{15}
  • 45\dfrac{4}{5}
Câu 16

phân số olm

Bạn nào nói đúng?

phân số olm
phân số olm