Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Ôn tập, kiểm tra chương (phần Đa thức) SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Biểu thức nào dưới đây không phải đơn thức?
Tổng của các đơn thức 2x2y5 ; −x2y5 và 5x2y5 là
Tổng của ba đơn thức 21x2y2; −43x2y2 và 2x2y2 bằng
Số hạng tử có trong đa thức thu gọn x3+2x−5xy+3x2 là
Thu gọn đa thức xy−2x2y+3xy+2x2y ta được kết quả là
Tổng của hai đa thức: P(x)=x4+3x3+x2+2x+2; Q(x)=x4+x3+2x2+2x+1 là
Cho các đa thức: M=3x3−x2y+2xy+3; N=x2y−2xy−2 và P=3x3−2x2y−xy+3. Tổng M+N+P bằng
Thu gọn C=x2−y2+z2−x2+y2−z2+x2+y2+z2 ta được
Đa thức Q thỏa mãn Q−(5x2−xyz)=xy+2x2−3xyz+5 là
Rút gọn biểu thức (5x−3y)(2x+y)−x(10x−y) được kết quả là
Giá trị của biểu thức A=(x+3)(9x−8)−(2+x)(9x−1) bằng −29 khi x bằng
Bậc của đơn thức 2xy234x2y36x là
Kết quả phép chia (4a3b2)3:(2a2b)2 là
Cho E=32x2y3:(−31xy)+2x(y−1)(y+1), (x=0;y=0;y=1). Giá trị của E
Kết quả phép chia: (7y5z2−14y4z3+2,1y3z4):(−7y3z2) là
Kết quả của phép tính (−310x2yz3+215xy3z4−5xyz2):(35xyz2) là
Cho đơn thức M=21x2y.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) M có bậc là 2. |
|
| b) Phần biến là x2y. |
|
| c) M có hệ số 1. |
|
| d) Giá trị của M tại x=2; y=−1 là 2. |
|
Chia một hình vuông thành các hình vuông và hình chữ nhật (như hình vẽ).

| a) Diện tích hình vuông nhỏ là x2; Diện tích phần hình vuông lớn là y2. |
|
| b) Diện tích của mỗi hình chữ nhật là xy. |
|
| c) Tổng diện tích của các hình vuông và hình chữ nhật là: x2+xy+y2. |
|
| d) Với x=2;y=3 thì tổng diện tích hình vuông ban đầu là 13. |
|
Hình chữ nhật có chiều dài 3x, chiều rộng 2x. Bậc của biểu thức diện tích hình chữ nhật đó là bao nhiêu?
Trả lời:
Tính giá trị của biểu thức x(x−2y)−y(y2−2x) tại x=5,y=3.
Trả lời: