Câu 1

Sự biến thiên của dòng điện ii trong một mạch dao động lệch pha như thế nào so với sự biến thiên của điện tích qq của một bản tụ điện?

ii sớm pha π2\dfrac{\pi}{2} so với qq.
ii ngược pha với qq.
ii trễ pha π2\dfrac{\pi}{2} so với qq.
ii cùng qua với qq.
Câu 2

Mạch dao động gồm cuộn cảm LL và tụ điện CC. Chu kì dao động riêng của mạch là

T=1LCT=\dfrac{1}{\sqrt{LC}}.
T=2πLCT=\dfrac{2\pi}{\sqrt{LC}}.
T=12πLCT=\dfrac{1}{2\pi\sqrt{LC}}.
T=2πLCT=2\pi\sqrt{LC}.
Câu 3

Mạch dao động gồm cuộn cảm LL và tụ điện CC. Khi tăng điện dung của tụ điện lên 4 lần thì chu kì dao động của mạch

tăng 4 lần.
giảm 2 lần.
giảm 4 lần.
tăng 2 lần.
Câu 4

Mạch dao động gồm cuộn cảm LL và tụ điện CC. Tần số góc của dao động là

ω=2πLC\omega=2\pi\sqrt{LC}.
ω=1LC\omega=\dfrac{1}{\sqrt{LC}}.
ω=2πLC\omega=\dfrac{2\pi}{\sqrt{LC}}.
ω=LC\omega=\sqrt{LC}.
Câu 5

Mạch dao động gồm cuộn cảm LL và tụ điện CC. Khi tăng độ tự cảm lên 2 lần và giảm điện dung 2 lần thì tần số góc

tăng 4 lần.
giảm 4 lần.
không đổi.
giảm 2 lần.
Câu 6

Mạch dao động gồm cuộn cảm LL và tụ điện CC. Khi tăng độ tự cảm lên 16 lần và giảm điện dung 4 lần thì tần số dao động riêng của mạch

tăng 4 lần.
giảm 4 lần.
giảm 2 lần.
tăng 2 lần.
Câu 7

Mạch dao động LCLCL=0,4L=0,4 H, C=10C=10 pF. Tần số góc của mạch là

10510^5 rad/s.
2.1052.10^5 rad/s.
4.1054.10^5 rad/s.
5.1055.10^5 rad/s.
Câu 8

Một mạch dao động LCLC gồm cuộn cảm có độ tự cảm L=1πL=\dfrac{1}{\pi} H và một tụ điện có điện dung CC. Tần số dao động riêng của mạch là 1 MHz. Giá trị của CC bằng

116π\dfrac{1}{16\pi} nF.
14π\dfrac{1}{4\pi} pF.
14π\dfrac{1}{4\pi} nF.
16π\dfrac{16}{\pi} pF.
Câu 9

Mạch dao động LCLC gồm tụ điện có C=5C=5 μF và cuộn dây có L=0,5L=0,5 mH. Điện tích cực đại trên tụ là 2.1052.10^{-5} C. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là

8 A.
0,8 A.
0,4 A.
4 A.
Câu 10

Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có độ tự cảm LL và tụ điện có điện dung CC. Giá trị cực đại của hiệu điện thế giữa hai bản tụ là U0U_0. Giá trị cực đại của cường độ dòng điện trong mạch là

I0=U0LC.I_0=\dfrac{U_0}{\sqrt{LC}}.
I0=U0LC.I_0=U_0\sqrt{LC}.
I0=U0CL.I_0=U_0\sqrt{\dfrac{C}{L}}.
I0=U0LC.I_0=U_0\sqrt{\dfrac{L}{C}}.
Câu 11

Một mạch dao động LCLCL=5L=5 mH và C=50C=50 μF. Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là U0=10U_0=10 V. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch có giá trị bằng

0,1 A.
0,5 A.
2 A.
1 A.
Câu 12

Một mạch dao động LCLCL=0,2L=0,2 H và C=10C=10 μF. Biết cường độ dòng điện cực đại là I0=0,012I_0=0,012 A. Khi giá trị cường độ dòng điện tức thời là i=0,01i=0,01 A thì hiệu điện thế có giá trị là

0,94 V.
5,4 V.
0,88 V.
47 V.