Phần 1

(4 câu)
Câu 1

Một túi đựng các tấm thẻ được ghi số 9;12;15;18;21;249; 12; 15; 18; 21; 24. Rút ngẫu nhiên một tấm thẻ trong túi. Chọn từ thích hợp (chắc chắn, không thể, ngẫu nhiên).

Biến cố AA: "Rút được thẻ ghi số là số chẵn" là biến cố ;

Biến cố BB: "Rút được thẻ ghi số chia hết cho 33" là biến cố

Biến cố CC: "Rút được thẻ ghi số chia hết cho 10" là biến cố .

Câu 2

Vuông và Tròn mỗi người gieo một con xúc xắc. Xác suất để:

a) Hiệu giữa số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc bằng 66 bằng ;

b) Số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc đều bé hơn 77 bằng .

Câu 3

Trong một chiếc hộp có 1515 quả cầu màu xanh, 1515 quả cầu màu đỏ. Lấy ngẫu nhiên một quả cầu từ trong hộp. Xét hai biến cố sau: AA: "Lấy được quả cầu màu đỏ" và BB: "Lấy được quả cầu màu xanh".

Câu 1:

Hai biến cố AABB có đồng khả năng không?

Vì quả cầu được lấy nên mỗi quả cầu đều có khả năng được lấy . Mặt khác, số quả cầu màu đỏ và màu xanh nên khả năng lấy được quả cầu màu đỏ và quả cầu màu xanh như nhau.

Câu 2:

Xác suất của biến cố AA bằng

00.
12\dfrac12.
115\dfrac{1}{15}.
11.
Câu 3:

Xác suất của biến cố BB bằng

11.
115\dfrac{1}{15}.
12\dfrac12.
00.
Câu 4

Chọn ngẫu nhiên một số trong bốn số 11;12;1311; 12; 131414. Xác suất để

a) Chọn được số chia hết cho 55 bằng ;

b) Chọn được số có hai chữ số bằng ;

c) Chọn được số nguyên tố bằng ;

d) Chọn được số chia hết cho 66 bằng .

(kết quả ghi dưới dạng số thập phân)