Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Luyện tập bài 19 - Chủ đề 6 SVIP
Trong cửa sổ Tạo cơ sở dữ liệu... của phần mềm HeidiSQL, trường thông tin nào sau đây hiển thị mã SQL tạo cơ sở dữ liệu?
Để tạo một bảng mới trong phần mềm HeidiSQL, ta nháy nút phải chuột ở vùng danh sách các cơ sở dữ liệu đã có, rồi thực hiện các thao tác nào sau đây?
Khi chọn Thêm mới để thêm trường, một trường với tên mặc định nào sau đây?
Nhấn tổ hợp phím nào sau đây để khai báo trường tiếp theo trong bảng trên phần mềm HeidSQL?
Trong vùng khai báo các trường của bảng bannhac, ta bỏ đánh dấu ô Allow NULL trên trường nào sau đây?
Khi tạo lập cơ sở dữ liệu mới trên phần mềm HeidiSQL, bộ mã kí tự mặc định đối chiếu so sánh xâu theo
Cho hai mô tả bảng với các trường thông tin như sau:
casi(idCasi, tenCasi)
nhacsi(idNhacsi, tenNhacsi)
Phương án nào sau đây nêu đúng các trường có kiểu dữ liệu là kí tự?
Cho hai mô tả bảng với các trường thông tin như sau:
casi(idCasi, tenCasi)
nhacsi(idNhacsi, tenNhacsi)
Phương án nào sau đây nêu đúng các trường có kiểu dữ liệu là số?
Phương án nào dưới đây nêu đúng tên thao tác trong ảnh sau?
Khi tạo bảng trong phần mềm HeidiSQL, ta cần bỏ đánh dấu Allow NULL đối với các trường nào sau đây?
Khi tạo bảng trong phần mềm HeidiSQL, ta chọn AUTO_INCREMENT trong mục nào sau đây để trường có kiểu INT được chọn tự động tăng giá trị?
Để thêm khai báo trường tiếp theo, ta nháy nút phải vào phần dưới dòng idNhacsi và chọn nút nào sau đây?
Phương án nào sau đây nêu KHÔNG đúng lựa chọn thuộc Text?
Để ấn định khóa chính cho một trường trong bảng, ta nháy phải chuột vào dòng khai báo trường và chọn
Để nhập độ dài cho kiểu dữ liệu VARCHAR, ta chọn mục nào sau đây?
Bạn có thể đăng câu hỏi về bài học này ở đây