Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Cộng trừ đa thức một biến SVIP
Tính tổng hai đa thức sau và điền các hệ số vào đa thức tổng:
P(x)=−5x4+3x3−4x+3
Q(x)=8x4+6x3−8x+8
Tổng P(x)+Q(x)=(x4)+(x3)+(x)+().
Tính hiệu P(x)−Q(x) của hai đa thức sau (điền các hệ số vào đa thức hiệu):
P(x)=4x4+4x2−3x−5
Q(x)=−8x4+7x2+6x+9
P(x)−Q(x)=(x4)+(x2)+(x)+().
Tính tổng hai đa thức M(x)=4x−2x4−5x2+5 và N(x)=−8x2−7x−8+6x4.
M(x)+N(x)=(x4)+(x2)+(x)+().
Tính hiệu M(x)−N(x) của hai đa thức một biến:
M(x)=4x2−3x4−x3+4
N(x)=−6x3+8x2+8−6x4
M(x)−N(x)=(x4)+(x3)+(x2)+().
Đa thức (−8x3+6x−7)−(5x2+6x−3) thu gọn là
Tính tổng của ba đa thức sau:
P(x)=−6x3+8x+5
Q(x)=−4x2−6x−2
R(x)=−6x3+3x2+4x
P(x)+Q(x)+R(x)= .
Cho đa thức P(x)=2x3+2x2−9x+4.
Q(x) là đa thức thỏa mãn P(x)+Q(x)=0.
Q(x)= .
Cho đa thức:
P(x)=8x2+9x+4
Tìm đa thức Q(x) biết:
P(x)+Q(x)=−4x3−2x+4
Đáp số: Q(x)=
Cho đa thức:
P(x)=5x3−5x+2
Tìm đa thức Q(x) biết:
P(x)−Q(x)=5x3+8x2−7
Đáp số: Q(x)=
Cho hai đa thức:
M(x)=3x3+9x−4
N(x)=3x3−4x2+7
a) Tính M(x)−N(x)
Đáp số: M(x)−N(x)=
b) Tính N(x)−M(x).
Đáp số: N(x)−M(x)=
Bạn có thể đăng câu hỏi về bài học này ở đây