Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Khoảng biến thiên, khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm SVIP
Bảng sau thống kê cân nặng của 30 quả bưởi được lựa chọn ngẫu nhiên sau khi thu hoạch ở vườn nhà Lan.
Cân nặng (g) | Số quả bưởi |
[750;800) | 5 |
[800;850) | 10 |
[850;900) | 5 |
[900;950) | 8 |
[950;1000) | 2 |
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
Cho bảng khảo sát về khối lượng của 30 củ khoai tây thu hoạch ở một nông trường như sau:
Khối lượng (gam) | Số lượng |
[70;80) | 3 |
[80;90) | 6 |
[90;100) | 12 |
[100;110) | 6 |
[110;120) | 3 |
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
Cho mẫu số liệu ghép nhóm với bộ ba tứ phân vị lần lượt là Q1=11,5; Q2=14,5; Q3=21,3. Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu đã cho là
Mức thưởng Tết cho các nhân viên của hai tổ tại một công ty được thống kê trong bảng sau:
| Mức thưởng Tết (triệu đồng) | Số nhân viên tổ A | Số nhân viên tổ B |
| [5;10) | 40 | 50 |
| [10;15) | 25 | 30 |
| [15;20) | 20 | 20 |
| [20;25) | 10 | 10 |
| [25;30) | 5 | 0 |
Gọi R1;R2 tương ứng là khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm về mức thưởng Tết của các nhân viên Tổ A và Tổ B. Khẳng định nào dưới đây đúng?
Điều tra về khối lượng 27 củ khoai tây thu hoạch tại nông trường, ta có kết quả sau.
Khối lượng | Tần số | Tần số tích lũy |
[74;80) | 4 | 4 |
[80;86) | 6 | 10 |
[86;92) | 3 | 13 |
[92;98) | 4 | 17 |
[98;104) | 3 | 20 |
[104;110) | 7 | 27 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên gần nhất với giá trị nào sau đây?
Một cửa hàng trang sức khảo sát một số khách hàng xem họ dự định mua trang sức với mức giá nào (đơn vị: triệu đồng). Kết quả khảo sát được ghi lại ở bảng sau:
| Mức giá | Số khách hàng |
| [6;9) | 20 |
| [9;12) | 75 |
| [12;15) | 48 |
| [15;18) | 23 |
| [18;21) | 12 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên thuộc khoảng nào dưới đây?
Điều tra 42 học sinh của một lớp 11 về số giờ tự học ở nhà, người ta có bảng sau đây:
Thời gian (giờ) | Tần số | Tần số tích lũy |
[1;2) | 8 | 8 |
[2;3) | 10 | 18 |
[3;4) | 12 | 30 |
[4;5) | 9 | 39 |
[5;6) | 3 | 42 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)
Số lượng đặt bàn của một nhà hàng được cho bởi bảng sau.
Số lượt | Tần số | Tần số tích lũy |
[1;6) | 14 | 14 |
[6;11) | 30 | 44 |
[11;16) | 25 | 69 |
[16;21) | 18 | 87 |
[21;26) | 5 | 92 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm cho bởi bảng trên là
Bảng sau biểu diễn mẫu số liệu ghép nhóm về độ tuổi của cư dân trong một khu phố.
| Nhóm | Tần số |
| [20;30) | 25 |
| [30;40) | 20 |
| [40;50) | 20 |
| [50;60) | 15 |
| [60;70) | 14 |
| [70;80) | 6 |
| n=100 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
Thời gian chờ khám bệnh của các bệnh nhân tại phòng khám X được cho trong bảng sau:
| Thời gian (phút) | Số bệnh nhân |
| [0;5) | 3 |
| [5;10) | 12 |
| [10;15) | 15 |
| [15;20) | 8 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm này (làm tròn đến chữ số hàng phần trăm) là
Thời gian truy cập intenet mỗi buổi tối của một số học sinh được cho trong bảng sau.
Thời gian | Số học sinh |
[9,5;12,5) | 3 |
[12,5;15,5) | 12 |
[15,5;18,5) | 15 |
[18,5;21,5) | 24 |
[21,5;24,5) | 2 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm là (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
Mỗi ngày bác Tâm đều đi bộ để rèn luyện sức khoẻ. Quãng đường đi bộ mỗi ngày của bác Tâm trong 20 ngày được thống kê lại trong bảng sau:
Quãng đường (km) | Số ngày |
[2,7;3) | 3 |
[3;3,3) | 6 |
[3,3;3,6) | 5 |
[3,6;3,9) | 4 |
[3,9;4,2) | 2 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
Thống kê điểm học kì môn toán của các học sinh lớp 11A của một trường THPT, ta có bảng tần số, tần số tích lũy sau.
Điểm | Tần số | Tần số tích lũy |
[3;4) | 5 | 5 |
[4;5) | 11 | 16 |
[5;6) | 9 | 25 |
[6;7) | 6 | 31 |
[7;8) | 8 | 39 |
[8;9) | 4 | 43 |
[9;10) | 2 | 45 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
Hằng ngày ông Thắng đều đi xe buýt từ nhà đến cơ quan. Dưới đây là bảng thống kê thời gian của 100 lần ông Thắng đi xe buýt từ nhà đến cơ quan.
|
Thời gian (phút) |
Số lần |
| [15;18) | 22 |
| [18;21) | 38 |
| [21;24) | 27 |
| [24;27) | 8 |
| [27;30) | 4 |
| [30;33) | 1 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn đến hàng phần trăm) bằng
Bảng sau thống kê cân nặng của 50 quả xoài được lựa chọn ngẫu nhiên sau khi thu hoạch ở một nông trường.
Cân nặng (g) | Số quả xoài |
[250;290) | 3 |
[290;330) | 13 |
[330;370) | 18 |
[370;410) | 11 |
[410;450) | 5 |
| a) Số quả xoài nặng có cân nặng từ 330 g trở lên là 34. |
|
| b) Quả xoài nặng nhất có thể có cân nặng 450 g. |
|
| c) Quả xoài nhẹ nhất có thể có cân nặng 250 g. |
|
| d) Trong 50 quả xoài trên, hiệu số cân nặng của hai quả xoài bất kì không vượt quá 200 g. |
|
Một công ty cung cấp nước sạch thống kê lượng nước các hộ gia đình trong một khu vực tiêu thụ trong một tháng ở bảng sau:
| Lượng nước tiêu thụ (m3) | Số hộ gia đình |
| [3;6) | 24 |
| [3;6) | 57 |
| [9;12) | 42 |
| [12;15) | 29 |
| [15;18) | 8 |
| a) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm đã cho là 15. |
|
| b) Khoảng biến thiên của tứ phân vị là 8,95. |
|
| c) Có một gia đình sử dụng 3 m3 nước trong một tháng, đây là giá trị ngoại lệ của mẫu số liệu ghép nhóm. |
|
| d) Công ty muốn gửi một thông báo khuyến nghị tiết kiệm nước đến 25% các hộ gia đình có lượng nước tiêu thụ cao nhất thì công ty nên gửi thông báo tiết kiệm nước đến các hộ gia đình có lượng nước tiêu thụ từ 8,95 m3 nước trở lên. |
|
Một người ghi lại thời gian đàm thoại của một số cuộc gọi cho kết quả như bảng sau.
Thời gian (phút) | Số cuộc gọi |
[0;1) | 8 |
[1;2) | 17 |
[2;3) | 25 |
[3;4) | 20 |
[4;5) | 10 |
| a) Cỡ mẫu là 80. |
|
| b) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm là 5. |
|
| c) Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm là 2,23. |
|
| d) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm gần bằng 1,8. |
|
Cho bảng số liệu ghép nhóm thống kê số thẻ vàng của mỗi câu lạc bộ trong giải ngoại hạng Anh mùa giải 2021 – 2022 cho kết quả sau:
| Số thẻ vàng | Tần số |
| [40;50) | 2 |
| [50;60) | 5 |
| [60;70) | 7 |
| [70;80) | 5 |
| [80;90) | 0 |
| [90;100) | 0 |
| [100;110) | 1 |
| a) Cỡ mẫu của mẫu số liệu trên là 20. |
|
| b) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là 50. |
|
| c) Tứ phân vị của thứ nhất của mẫu số liệu gốc thuộc vào nhóm [50;60). |
|
| d) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên là ΔQ=26. |
|
Các bạn học sinh lớp 11A1 trả lời 40 câu hỏi trong một bải kiểm tra. Kết quả được thống kê ở bảng sau.
Số câu trả lời đúng | Số học sinh |
[16;21) | 4 |
[21;26) | 6 |
[26;31) | 8 |
[31;36) | 18 |
[36;41) | 4 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng bao nhiêu? (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm)
Trả lời:
An tìm hiểu hàm lượng chất béo (đơn vị: g) có trong 100 g mỗi loại thực phẩm. Sau khi thu thập dữ liệu về 60 loại thực phẩm, An lập được bảng thống kê.
| Hàm lượng chất béo (g) | Tần số |
| [2;6) | 2 |
| [6;10) | 6 |
| [10;14) | 10 |
| [14;18) | 13 |
| [18;22) | 16 |
| [22;26) | 13 |
Tính khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên. (Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)
Trả lời: .