Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Khoảng biến thiên, khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm SVIP
Cho bảng thống kê cân nặng của 30 học sinh lớp 12A1:
Cân nặng | Số học sinh |
[45;50) | 5 |
[50;55) | 10 |
[55;60) | 5 |
[60;65) | 8 |
[65;70) | 2 |
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
Thời gian truy cập Internet mỗi buổi tối của một số học sinh được cho trong bảng sau:
| Thời gian (phút) | Số học sinh |
| [9,5;12,5) | 3 |
| [12,5;15,5) | 12 |
| [15,5;18,5) | 15 |
| [18,5;21,5) | 24 |
| [21,5;24,5) | 2 |
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là
Người ta ghi lại tốc độ của 40 ô tô khi đi qua một trạm đo tốc độ và có được bảng số liệu sau:
48,5 | 43 | 50 | 55 | 45 | 60 | 53 | 55,5 |
44 | 65 | 51 | 62,5 | 41 | 44,5 | 57 | 57 |
68 | 49 | 46,5 | 53,5 | 61 | 49,5 | 54 | 62 |
59 | 56 | 47 | 50 | 60 | 61 | 49,5 | 52,5 |
57 | 47 | 50 | 55 | 45 | 47,5 | 48 | 61,5 |
Ghép nhóm bảng số liệu trên thành các nhóm có độ rộng bằng nhau và nhóm đầu tiên là nửa khoảng [40;45) thì khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm nói trên là
Một ý nghĩa của khoảng tứ phân vị là
Điều tra 42 học sinh của một lớp 11 về số giờ tự học ở nhà, người ta có bảng sau đây:
Thời gian (giờ) | Tần số | Tần số tích lũy |
[1;2) | 8 | 8 |
[2;3) | 10 | 18 |
[3;4) | 12 | 30 |
[4;5) | 9 | 39 |
[5;6) | 3 | 42 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)
Mẫu số liệu ghép nhóm thống kê mức lương của một công ty (đơn vị: triệu đồng) được cho trong bảng dưới đây:
| Nhóm | Tần số |
| [10;15) | 15 |
| [15;20) | 18 |
| [20;25) | 10 |
| [25;30) | 10 |
| [30;35) | 5 |
| [35;40) | 2 |
| n=60 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
Bảng sau thống kê cân nặng của 30 quả đu đủ được lựa chọn ngẫu nhiên sau khi thu hoạch ở vườn nhà Lan.
Cân nặng | Số bưởi |
[750;800) | 5 |
[800;850) | 10 |
[850;900) | 5 |
[900;950) | 8 |
[950;1000) | 2 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
Mẫu số liệu đây ghi lại tốc độ của 40 ô tô khi đi qua một trạm đo tốc độ được lập bảng tần số ghép nhóm như sau.
Nhóm | Tần số |
[40;45) | 4 |
[45;50) | 11 |
[50;55) | 7 |
[55;60) | 8 |
[60;65) | 8 |
[65;70) | 2 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào dưới đây?
Một cửa hàng trang sức khảo sát một số khách hàng xem họ dự định mua trang sức với mức giá nào (đơn vị: triệu đồng). Kết quả khảo sát được ghi lại ở bảng sau:
| Mức giá | Số khách hàng |
| [6;9) | 20 |
| [9;12) | 75 |
| [12;15) | 48 |
| [15;18) | 23 |
| [18;21) | 12 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên thuộc khoảng nào dưới đây?
Bảng sau biểu diễn mẫu số liệu ghép nhóm về chiều cao của 42 mẫu cây ở một vườn thực vật (đơn vị: centimét).
| Nhóm | Tần số |
| [40;45) | 5 |
| [45;50) | 10 |
| [50;55) | 7 |
| [55;60) | 9 |
| [60;65) | 7 |
| [65;70) | 4 |
| n=42 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn đến hàng phần mười) bằng
Thời gian chờ khám bệnh của các bệnh nhân tại phòng khám X được cho trong bảng sau:
| Thời gian (phút) | Số bệnh nhân |
| [0;5) | 3 |
| [5;10) | 12 |
| [10;15) | 15 |
| [15;20) | 8 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm này (làm tròn đến chữ số hàng phần trăm) là
Bảng thống kê tốc độ bóng trong 200 lần giao bóng của một vận động viên môn quần vợt cho kết quả như bảng sau.
Tốc độ | Tần số |
[150;155) | 18 |
[155;160) | 28 |
[160;165) | 35 |
[165;170) | 43 |
[170;175) | 41 |
[175;180) | 35 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm là (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)
Bảng sau cho biết mẫu số liệu ghép nhóm về số tiền (đơn vị: nghìn đồng) mà 60 khách hàng mua sách ở một cửa hàng trong một ngày.
| Nhóm | Tần số |
| [40;50) | 3 |
| [50;60) | 6 |
| [60;70) | 19 |
| [70;80) | 23 |
| [80;90) | 9 |
| n=60 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
Phỏng vấn một số học sinh khối 11 về thời gian (giờ) ngủ của một buổi tối, người ta thu được bảng số liệu sau:
Thời gian (giờ) | Số lượng |
[4;5) | 6 |
[5;6) | 12 |
[6;7) | 13 |
[7;8) | 10 |
[8;9) | 3 |
Khoảng tứ phân vị của bảng số liệu trên gần nhất với giá trị nào dưới đây?
Bảng sau thống kê cân nặng của 50 quả xoài được lựa chọn ngẫu nhiên sau khi thu hoạch ở một nông trường.
Cân nặng (g) | Số quả xoài |
[250;290) | 3 |
[290;330) | 13 |
[330;370) | 18 |
[370;410) | 11 |
[410;450) | 5 |
| a) Số quả xoài nặng có cân nặng từ 330 g trở lên là 34. |
|
| b) Quả xoài nặng nhất có thể có cân nặng 450 g. |
|
| c) Quả xoài nhẹ nhất có thể có cân nặng 250 g. |
|
| d) Trong 50 quả xoài trên, hiệu số cân nặng của hai quả xoài bất kì không vượt quá 200 g. |
|
Một người ghi lại thời gian đàm thoại của một số cuộc gọi cho kết quả như bảng sau.
Thời gian (phút) | Số cuộc gọi |
[0;1) | 8 |
[1;2) | 17 |
[2;3) | 25 |
[3;4) | 20 |
[4;5) | 10 |
| a) Cỡ mẫu là 80. |
|
| b) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm là 5. |
|
| c) Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm là 2,23. |
|
| d) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm gần bằng 1,8. |
|
Người ta thu thập chiều cao của một nhóm học sinh và lập nên biểu đồ tần số về khoảng chiều cao như sau.

| a) Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu gốc thuộc nhóm [135;140). |
|
| b) Cỡ mẫu của mẫu số liệu là 100. |
|
| c) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm trên lớn hơn 130,7. |
|
| d) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên nhỏ hơn 9. |
|
Số khách hàng mua bảo hiểm ở từng độ tuổi được thống kê như sau.
Độ tuổi | Số khách hàng nam | Số khách hàng nữ |
[20;30) | 4 | 3 |
[30;40) | 6 | 9 |
[40;50) | 10 | 6 |
[50;60) | 7 | 4 |
[60;70) | 3 | 2 |
Sử dụng dữ liệu ở bảng này để tư vấn cho đại lí bảo hiểm xác định khách hàng nam và nữ ở tuổi nào hay mua bảo hiểm nhất.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Số khách hàng nam được khảo sát nhiều hơn số khách hàng nữ được khảo sát. |
|
| b) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu khách hàng nam thuộc vào khoảng (35;36). |
|
| c) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu khách hàng nữ thuộc vào khoảng (15;16). |
|
| d) So sánh khoảng tứ phân vị của hai mẫu số liệu, ta kết luận độ tuổi của khách hàng nam mua bảo hiểm đồng đều hơn so với độ tuổi của khách hàng nữ. |
|
Một công ty xây dựng khảo sát khách hàng xem họ có nhu cầu mua nhà ở mức giá nào. Kết quả khảo sát được ghi lại ở bảng sau.
Mức giá (triệu đồng/m2) | Số khách hàng |
[10;14) | 54 |
[14;18) | 78 |
[18;22) | 120 |
[22;26) | 45 |
[26;30) | 12 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên bằng bao nhiêu? (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm)
Trả lời:
Các bạn học sinh lớp 11A1 trả lời 40 câu hỏi trong một bải kiểm tra. Kết quả được thống kê ở bảng sau.
Số câu trả lời đúng | Số học sinh |
[16;21) | 4 |
[21;26) | 6 |
[26;31) | 8 |
[31;36) | 18 |
[36;41) | 4 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng bao nhiêu? (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm)
Trả lời: