Phần 1

(20 câu)
Câu 1

Khẳng định nào dưới đây đúng?

Khi quay nửa đường tròn tâm OO bán kính RR quanh đường kính của nó ta được một mặt cầu.
Khi cắt mặt cầu tâm OO bán kính RR bởi một mặt phẳng bất kì thì mặt cắt thu được luôn là một hình tròn.
Khi cắt hình cầu tâm OO bán kính RR bởi một mặt phẳng bất kì thì mặt cắt thu được luôn là một hình tròn.
Khi quay nửa hình tròn tâm OO bán kính RR quanh đường kính của nó ta được một hình cầu.
Câu 2

Một con trâu được buộc vào một chiếc cọc trên bãi chăn thả. Dây thừng giữ trâu dài 5050 cm.

Một con trâu được buộc vào một chiếc cọc trên bãi cỏ

Con trâu đó ăn cỏ được trong phạm vi nào? (điểm đóng cọc là điểm OO).

(O;50O ; 50 m).
(O;1O ; 1 m).
(O;50O ; 50 cm).
(O;25O ; 25 cm).
Câu 3

Diện tích của hình quạt tròn tâm OO, bán kính rr, số đo cung 4545^\circ

πr216\dfrac{\pi r^2}{16}.
πr24\dfrac{\pi r^2}{4}.
πr245\dfrac{\pi r^2}{45}.
πr28\dfrac{\pi r^2}{8}.
Câu 4

Công thức tính diện tích của hình vành khuyên tạo bởi hai đường tròn đồng tâm có bán kính RRrr

S=π(R2+r2)S=\pi (R^2+r^2) với R>rR > r.
S=π(R2r2)S=\pi (R^2-r^2) với R>rR > r.
S=π(R2+r2)S=\pi (R^2+r^2) với R<rR \lt r.
S=π(R2r2)S=\pi (R^2-r^2) với R<rR \lt r.
Câu 5

Để giúp tàu hỏa chuyển từ đường ray theo hướng này sang đường ray theo hướng khác người ta làm một đoạn đường ray hình vòng cung. Biết độ rộng của đường ray là AB1,1AB\approx 1,1 (m) và đoạn BC28,4BC\approx 28,4 (m).

Bán kính R=OAR=OA của đoạn đường ray hình vòng cung bằng bao nhiêu m? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

Trả lời:

Câu 6

Cho (O;5O ; 5 cm) và đường thẳng dd. Gọi OHO H là khoảng cách từ tâm OO đến dd. Điều kiện để đường thẳng dd và đường tròn (O;5O ; 5 cm) có hai điểm chung là

OH<5OH\lt 5 cm.
OH=5OH=5 cm.
OH>5OH>5 cm.
OH5OH \leq 5 cm.
Câu 7

Cho đường tròn tâm OO bán kính 66 cm và một điểm AA cách OO1010 cm. Kẻ tiếp tuyến ABAB với đường tròn (BB là tiếp điểm). Độ dài ABAB

88 cm.
66 cm.
1010 cm.
1616 cm.
Câu 8

Cho đường tròn tâm OO bán kính OA=ROA = R, dây BCBC vuông góc với OAOA tại trung điểm MM của OAOA. Kẻ tiếp tuyến với đường tròn tại BB, nó cắt đường thẳng OAOA tại EE. Độ dài BEBE theo RR

R2\dfrac{R}{2}.
2R2R.
R3\dfrac{R}{\sqrt{3}}.
R3R\sqrt{3}.
Câu 9

Cho hai tiếp tuyến của đường tròn cắt nhau tại một điểm. Khẳng định sai

khoảng cách từ điểm đó tới hai tiếp điểm bằng nhau.
tia nối từ tâm tới điểm đó là tia phân giác của góc tạo bởi hai bán kính.
tia nối từ điểm đó tới tâm là tia phân giác của góc tạo bởi hai bán kính đi qua tiếp điểm.
tia nối từ điểm đó tới tâm là tia phân giác của góc tạo bởi hai tiếp tuyến.
Câu 10

Cho nửa đường tròn (O)(O) đường kính ABAB, vẽ các tiếp tuyến AxAx, ByBy với nửa đường tròn cùng phía đối với ABAB. Từ điểm MM trên nửa đường tròn (MM khác A,BA,\,B) vẽ tiếp tuyến với nửa đường tròn, cắt AxAxByBy lần lượt tại CCDD. Cho OD=BA=23OD=BA=2\sqrt{3}. Độ dài của ACAC bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 11

Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn bằng bao nhiêu độ?

120120^\circ .
45.45^\circ .
60.60^\circ .
90.90^\circ .
Câu 12

Cho hình vẽ:

loading...

Số đo của AmB\overset\frown{AmB} trong hình bằng

140140^\circ .
290290^\circ .
110110^\circ .
7070^\circ .
Câu 13

Cho (O)(O), từ điểm MM nằm ngoài đường tròn (O)(O) vẽ hai tiếp tuyến MAMA, MBMB sao cho AOM^=50\widehat{AOM}=50^\circ, OMOM cắt (O)(O) tại KK (KK thuộc cung nhỏ ABAB).

loading...

Số đo góc AKBAKB

130130^\circ.
120120^\circ.
6060^\circ.
7070^\circ.
Câu 14

Cho hình vẽ sau, biết BAD^=130\widehat{BAD}=130^\circ.

loading...

Số đo của BOD^\widehat{BOD}

100100^\circ.
130130^\circ.
8080^\circ.
150150^\circ.
Câu 15

Cho đường tròn (C)(C), trên đường tròn lấy ba điểm D,H,FD, \, H, \, F sao cho ba điểm tạo thành một tam giác nhọn, kẻ đường cao DGDG.

Cho đường tròn $(C)$, trên đường tròn lấy ba điểm $D, \, H, \, F$ sao cho ba điểm tạo thành một tam giác nhọn, kẻ đường cao $DG$.

Cho DHG^=70\widehat{DHG}=70^\circ, số đo FDE^\widehat{FDE} bằng bao nhiêu độ?

Trả lời:

Câu 16

Cho đường tròn (J)(J) đường kính NKNK, trên đường tròn lấy các điểm MMLL sao cho MMLL nằm ở hai nửa đường tròn khác nhau. Biết MNK^=2MKN^\widehat{MNK}=2 \widehat{MKN}.

Cho đường tròn $(J)$ đường kính $NK$, trên đường tròn lấy các điểm $M$ và $L$ sao cho $M$ và $L$ nằm ở hai nửa đường tròn khác nhau. Biết $\widehat{MNK}=2 \widehat{MKN}$.

Số đo MLK^\widehat{MLK} bằng bao nhiêu độ?

Trả lời:

Câu 17

Tam giác ABCABC vuông tại AA, có AB=18AB = 18 cm, AC=24AC = 24 cm. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác đó bằng

3030 cm.
1515 cm.
2020 cm.
1010 cm.
Câu 18

Bán kính RR của đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật ABCDABCD bằng bao nhiêu? Biết đường chéo BD=62BD=6 \sqrt{2} cm.

R=3R=3 cm.
R=32R=\dfrac{3}{\sqrt{2}} cm.
R=6R=6 cm.
R=32R=3 \sqrt{2} cm.
Câu 19

Hình vuông có cạnh bằng 1010 cm thì có bán kính đường tròn nội tiếp bằng

1010 cm.
525\sqrt{2} cm.
10210\sqrt{2} cm.
55 cm.
Câu 20

Cho ΔABC\Delta ABC đều ngoại tiếp (O)(O), biết (O)(O) có bán kính 33 cm, AHAH là đường cao.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) OA=3OA = 3 cm.
b) AH=9AH = 9 cm.
c) BC=36BC = 3\sqrt{6} cm.
d) Diện tích ΔABC\Delta ABC bằng 27327\sqrt{3} cm2.