Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Địa lí dân cư Việt Nam SVIP
Cơ cấu dân số theo tuổi của nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?
Nâng cao chất lượng dân số không phải là
Vùng nào sau đây của nước ta có mật độ dân số thấp nhất?
Quốc gia nào dưới đây có số lượng người Việt định cư nhiều nhất?
Xu hướng già hoá của dân số nước ta không có biểu hiện nào sau đây?
Nhận định nào sau đây đúng về cơ cấu dân số theo giới tính của nước ta hiện nay?
Nhận định nào sau đây không phải giải pháp phát triển dân số nước ta?
Dân cư nước ta vẫn chủ yếu sinh sống ở nông thôn là do
Lao động nước ta hiện nay không có nhiều kinh nghiệm sản xuất trong ngành kinh tế nào sau đây?
Lao động của nước ta hiện nay
Nhận định nào sau đây đúng về đặc điểm nguồn lao động nước ta hiện nay?
Năng suất lao động xã hội của nước ta còn thấp chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?
Lao động thành thị nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?
Nhận định nào sau đây đúng về dân cư nông thôn nước ta hiện nay?
Đô thị nước ta hiện nay có
Thành cổ nào sau đây là đô thị đầu tiên của nước ta?
Đặc điểm nào sau đây không đúng với quá trình đô thị hóa của nước ta hiện nay?
Từ năm 1975 đến nay, quá trình đô thị hoá ở nước ta có những chuyển biến tích cực do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Tỉ lệ dân thành thị nước ta tăng nhanh chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?
Đô thị thời Pháp thuộc của nước ta không có điều kiện thuận lợi để mở rộng không gian chủ yếu do
Cho biểu đồ sau:

DIỆN TÍCH, MẬT ĐỘ DÂN SỐ MỘT SỐ QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á NĂM 2021
(Nguồn: Niên giám thống kê 2021, NXB Thống kê, 2022)
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Năm 2021, Thái Lan có mật độ dân số gấp gần 1,4 lần mật độ dân số Ma-lai-xi-a. |
|
| b) Năm 2021, Mi-an-ma có diện tích lớn nhất và Cam-pu-chia có diện tích nhỏ nhất. |
|
| c) Mật độ dân số Cam-pu-chia năm 2021 cao hơn mật độ dân số của Thái Lan là 42 người/km2. |
|
| d) Năm 2021, Thái Lan có quy mô dân số lớn nhất và Cam-pu-chia có quy mô dân số ít nhất. |
|
Cho thông tin sau:
Với quy mô dân số đông và xu hướng già hóa, Việt Nam đang đồng thời đối mặt với cả cơ hội và thách thức. Lợi thế là thị trường lao động lớn, song đi kèm là áp lực ngày càng tăng đối với hệ thống y tế và giáo dục. Vì vậy, các giải pháp dân số hiện nay không chỉ tập trung điều chỉnh quy mô dân số mà còn hướng tới chiến lược nâng cao chất lượng nguồn nhân lực quốc gia.
(Nguồn: VnEconomy)
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Việt Nam có quy mô dân số đông và tình trạng dân số già. |
|
| b) Quy mô dân số đông của nước ta tạo lợi thế nổi bật về thị trường lao động. |
|
| c) Tốc độ già hóa nhanh gây áp lực lớn cho hệ thống an sinh xã hội và chăm sóc sức khỏe người cao tuổi. |
|
| d) Thu hút lao động nhập cư là biện pháp dài hạn giải quyết vấn đề thiếu hụt lao động do già hoá dân số ở nước ta. |
|
Cho bảng số liệu sau:
QUY MÔ DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1999 - 2021
| 1999 | 2009 | 2019 | 2021 |
Quy mô dân số (triệu người) | 76,5 | 86,0 | 96,5 | 98,5 |
Tỉ lệ gia tăng dân số (%) | 1,51 | 1,06 | 1,15 | 0,94 |
(Nguồn: Kết quả toàn bộ Tổng điều tra dân số và nhà ở năm 1999, 2009, 2019; Niên giám thống kê Việt Nam năm 2022)
Căn cứ vào bảng số liệu, trong giai đoạn 2009 – 2021, tỉ lệ gia tăng dân số nước ta giảm bao nhiêu %? (làm tròn kết quả đến hai chữ số thập phân)
Trả lời:
Cho bảng sau:
QUY MÔ DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1999 - 2021
| 1999 | 2009 | 2019 | 2021 |
Quy mô dân số (triệu người) | 76,5 | 86,0 | 96,5 | 98,5 |
Tỉ lệ gia tăng dân số (%) | 1,51 | 1,06 | 1,15 | 0,94 |
(Nguồn: Kết quả toàn bộ Tổng điều tra dân số và nhà ở năm 1999, 2009, 2019;
Niên giám thống kê Việt Nam năm 2022)
Trong giai đoạn 1999 – 2021, trung bình mỗi năm dân số nước ta tăng khoảng bao nhiêu triệu người? (làm tròn kết quả đến số hàng đơn vị)
Trả lời:
Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU DÂN SỐ PHÂN THEO KHU VỰC THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 – 2021
(Đơn vị: %)
Năm | 2010 | 2015 | 2021 |
Khu vực thành thị | 30,4 | 33,5 | 37,1 |
Khu vực nông thôn | 69,6 | 66,5 | 62,9 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2022)
Biết quy mô dân số nước ta năm 2021 là 98,5 triệu người. Vậy căn cứ vào bảng trên, số dân thành thị năm 2021 của nước ta là bao nhiêu triệu người? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân)
Trả lời:
Cho bảng sau:
CƠ CẤU DÂN SỐ THEO NHÓM TUỔI CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1999 – 2021
(Đơn vị: %)
| 1999 | 2009 | 2019 | 2021 |
0 - 14 tuổi | 33,1 | 24,5 | 24,3 | 24,1 |
15 - 64 tuổi | 61,1 | 69,1 | 68,0 | 67,6 |
Từ 65 tuổi trở lên | 5,8 | 6,4 | 7,7 | 8,3 |
(Nguồn: Kết quả toàn bộ Tổng điều tra dân số và nhà ở năm 1999, 2009, 2019; Niên giám thống kê Việt Nam năm 2022)
Căn cứ vào bảng trên, số dân trong nhóm tuổi 0 – 14 tuổi năm 2021 của nước ta là bao nhiêu triệu người? Biết quy mô dân số nước ta năm 2021 là 98,5 triệu người. (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân)
Trả lời:
Năm 2022, tổng số lao động từ 15 tuổi trở lên của nước ta là 51 704,88 nghìn người, trong đó số lao động nam là 27 527,09 nghìn người. Tính tỉ lệ lao động nữ từ 15 tuổi trở lên nước ta năm 2022? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân)
Trả lời:
Năm 2021, nước ta có quy mô dân số là 98,5 triệu người, trong đó tỉ lệ dân thành thị là 37,1%. Vậy số dân thành thị nước ta năm 2021 là bao nhiêu triệu người? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân)
Trả lời: