Phần 1: Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 8. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án

(8 câu)
Câu 1

Điều kiện xác định của biểu thức 1x1+3x\dfrac{1}{\sqrt{x-1}}+\sqrt{3-x}

1x31 \leq x \leq 3.
1<x<31\lt x\lt 3.
1x<31 \leq x\lt 3.
1<x31\lt x \leq 3.
Câu 2

Điểm M(1;1)M(-1; 1) không thuộc đồ thị hàm số

y=2x+3y=2x+3.
y=2x+1y=2x+1.
y=x+2y=x+2.
y=x2y=x^{2}.
Câu 3

Nghiệm của hệ phương trình {x+3y=13x+y=5\begin{cases} x+3 y=1 \\ 3 x+y=-5\end{cases}

(x;y)=(1;2)(x ; y)=(1; 2).
(x;y)=(2;1)(x ; y)=(2; 1).
(x;y)=(1;2)(x ; y)=(1;-2).
(x;y)=(2;1)(x ; y)=(-2; 1).
Câu 4

Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

x2+5x+7=0x^{2}+5 x+7=0.
x27x+5=0x^{2}-7 x+5=0.
x25x9=0x^{2}-5 x-9=0.
x2+5x+1=0x^{2}+5 x+1=0.
Câu 5

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA có đường cao AHAH, biết HC=43HC=4 \sqrt{3} cm; ABC^=60\widehat{ABC}=60^{\circ}. Khi đó độ dài cạnh ACAC

1212 cm.
88 cm.
66 cm.
44 cm.
Câu 6

Cho AOB^=64\widehat{AOB}=64^{\circ} như hình vẽ. Số đo của ACB^\widehat{ACB}

116116^{\circ}.
3232^{\circ}.
6464^{\circ}.
118118^{\circ}.
Câu 7

Số phép quay biến một tam giác đều thành chính nó là

33.
11.
00.
22.
Câu 8

Trong một chiếc túi kín chứa 77 tấm thẻ được đánh số 1, 2, 3, 4, 6, 7, 81, \ 2, \ 3, \ 4, \ 6, \ 7, \ 8. Rút ngẫu nhiên từ túi ra một tấm thẻ. Xác suất của biến cố "Số ghi trên tấm thẻ là một số lẻ" là

57\dfrac{5}{7}.
37\dfrac{3}{7}.
47\dfrac{4}{7}.
17\dfrac{1}{7}.

Phần 2: Thí sinh làm bài tự luận

(9 câu)
Câu 9
Tự luận

Rút gọn biểu thức A=4+235+26+2A=\sqrt{4+2 \sqrt{3}}-\sqrt{5+2 \sqrt{6}}+\sqrt{2}.

Câu 10
Tự luận

Rút gọn biểu thức P=x+1x1+2x+1xx+1xP=\dfrac{\sqrt{x}+1}{\sqrt{x}-1}+\dfrac{2 \sqrt{x}+1}{x-\sqrt{x}}+\dfrac{1}{\sqrt{x}} với x>0,x1x\gt 0, x \neq 1.

Câu 11
Tự luận

Một giáo viên khảo sát thiết bị học tập của 4040 học sinh lớp 9A và thu được số liệu như bảng sau:

Loại thiết bị

Máy tính để bàn

Laptop

Máy tính bảng

Điện thoại thông minh

Số học sinh

1010

1515

88

77

a) Lập bảng tần số và tần số tương đối cho mỗi loại thiết bị.

b) Tính xác suất của biến cố XX: "Học sinh 9A sử dụng thiết bị học tập không phải là máy tính để bàn".

Câu 12
Tự luận

Tìm tọa độ điểm thuộc đồ thị hàm số y=13x2y=\dfrac{1}{3} x^{2} có tung độ bằng 33 và nằm ở bên trái trục tung.

Câu 13
Tự luận

Cho phương trình x2+x2=0x^{2}+x-2=0. Gọi x1,x2x_{1}, x_{2} là hai nghiệm của phương trình với x1>x2x_{1}\gt x_{2}. Không giải phương trình, tính giá trị của biểu thức M=3x14x2+3x2+3M=3|x_{1}|-4|x_{2}|+\sqrt{-3 x_{2}+3}.

Câu 14
Tự luận

Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình.

Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng. Nếu tăng chiều rộng thêm 1515 m và giảm chiều dài 55 m thì diện tích khu vườn tăng thêm 550550 m2^{2}. Tính diện tích ban đầu của khu vườn này.

Câu 15
Tự luận

Cho đường tròn tâm OO có hai đường kính ABABCDCD vuông góc với nhau. Trên tia đối của tia CACA lấy điểm MM khác CC. Kẻ CHCH vuông góc với MB (HMB)MB \ (H \in MB).

a) Chứng minh BOCHBOCH là tứ giác nội tiếp.

b) Gọi EE là giao điểm của OHOHBCBC. Chứng minh HEHE là tia phân giác của BHC^\widehat{BHC}CECH=BEMHCE \cdot CH=BE \cdot MH

Câu 16
Tự luận

Một cây lăn sơn tường có dạng một khối trụ với bán kính đáy là 55 cm và chiều cao là 2323 cm (hình vẽ bên).

Hỏi sau khi lăn đủ 500500 vòng thì diện tích tường đã được sơn là bao nhiêu m2^{2}? (Lấy π3,14\pi \approx 3,14).

Câu 17
Tự luận

Một khinh khí cầu bay từ mặt đất (điểm II) dọc theo sườn đồi với vận tốc không đổi là 33 km/h, sườn đồi nghiêng 3535^{\circ} so với phương ngang. Tại một thời điểm, hai người quan sát khinh khí cầu tại hai địa điểm PPQQ nằm trên sườn đồi và cách nhau 65m65 m, các điểm P, QP, \ QII thẳng hàng, đồng thời PP cách II một khoảng là 7070 m (như hình vẽ). Người quan sát tại PP xác định góc nâng của khinh khí cầu (góc giữa phương ngang và phương POPO) là 6262^{\circ}. Cùng lúc đó, người quan sát tại QQ xác định góc nâng của khinh khí cầu đó (góc giữa phương ngang và phương QOQO) là 7777^{\circ}. Tính thời gian từ lúc khinh khí cầu xuất phát đến khi hai người tại vị trí P, QP, \ Q quan sát (làm tròn đến đơn vị phút).