Phần I. Trắc nghiệm

(8 câu)
Câu 1

Bất phương trình 2+5x1x2+5 x \geq-1-x có nghiệm là

x12x \leq \dfrac {1}{2}.
x12x \geq-\dfrac {1}{2}.
x12x \geq \dfrac {1}{2}.
x12x \leq-\dfrac {1}{2}.
Câu 2

Nghiệm của phương trình (24x)(x+3)=0(2-4 x)(x+3)=0

x=2x=-2x=3x=-3.
x=2x=2x=3x=3.
x=12x=\dfrac {1}{2}x=3x=3.
x=12x=\dfrac {1}{2}x=3x=-3.
Câu 3

Căn bậc hai số học của 925\dfrac {9}{25}

925\dfrac{9}{25}
11.
35\dfrac {-3}{5}.
35\dfrac {3}{5}.
Câu 4

Kết quả của phép tính 9911\dfrac {\sqrt{99}}{\sqrt{11}}

3\sqrt{3}.
1111.
99.
33.
Câu 5

Điều kiện xác định của biểu thức a\sqrt{a}

aRa \in \mathbb{R}.
a>0a>0.
a0a \geq 0.
aZa \in \mathbb{Z}.
Câu 6

Cho tam giác ABCABC vuông tại CCBC=1,2BC=1,2 cm; AC=0,9AC=0,9 cm. Mệnh đề nào sau đây đúng?

sinA=34\sin A=\dfrac {3}{4}.
cotB=34\cot B=\dfrac {3}{4}.
tanB=34\tan B=\dfrac {3}{4}.
cosA=34\cos A=\dfrac {3}{4}.
Câu 7

Tại một nút giao thông, một camera giám sát được lắp cố định tại điểm OO. Camera có tầm quan sát tối đa (bán kính quan sát) là OA=OB=6OA=OB=6 (m). Camera có thể quay và quan sát trong một góc quét AOB^=120\widehat{AOB}=120^{\circ} do đó vùng quan sát được là hình quạt tròn AOBAOB. Diện tích vùng quan sát của camera bằng bao nhiêu m2^ 2 (tính chính xác đến hàng phần mười)?

37,937,9 m2^2.
37,637,6 m2^2.
37,737,7 m2^2.
37,837,8 m2^2.
Câu 8

Cặp số (2;3)(-2; -3) là nghiệm của hệ phương trình nào sau đây?

{2xy=1x3y=7\begin{cases} 2 x-y=-1 \\ x-3 y=7\end{cases}.
{2xy=1x3y=8\begin{cases} 2 x-y=-1 \\ x-3 y=8\end{cases}.
{x2y=32x+y=4\begin{cases} x-2 y=3 \\ 2 x+y=4\end{cases}.
{4x2y=0x3y=5\begin{cases} 4 x-2 y=0 \\ x-3 y=5\end{cases}.

Phần II. Tự luận

(8 câu)
Câu 9
Tự luận

Giải hệ phương trình {4xy=7x+3y=5\begin{cases} 4 x-y=7 \\ x+3 y=5\end{cases}.

Câu 10
Tự luận

Giải phương trình (x+6)(2x4)=0(-x+6)(2 x-4)=0.

Câu 11
Tự luận

Giải bất phương trình 47(x3)2(x1)4-7(x-3) \leq 2(x-1).

Câu 12
Tự luận

Tính A=210025;B=(31)2+1A=2 \sqrt{100}-\sqrt{25} ; B=\sqrt{(\sqrt{3}-1)^{2}}+1.

Câu 13
Tự luận

Cho biểu thức P=a+1a:(1a+1+2a1)P=\dfrac{\sqrt{a}+1}{\sqrt{a}}:\Big(\dfrac{1}{\sqrt{a}+1}+\dfrac{2}{a-1}\Big) với a>0;a1a>0 ; a \neq 1. Rút gọn rồi tính giá trị biểu thức PP tại a=4a=4.

Câu 14
Tự luận

Hình vẽ bên dưới mô tả ba vị trí A,B,CA, B, C là ba đỉnh của một tam giác vuông có vị trí xung quanh một khúc sông. Biết AB=50AB=50 m; ABC^=50\widehat{ABC}=50^{\circ}. Tính khoảng cách BCBC theo đơn vị mét (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

Câu 15
Tự luận

Một chiếc đĩa CD có dạng hình vành khăn giới hạn bởi mép ngoài của đĩa và lỗ tròn rỗng ở tâm đĩa. Biết đường kính ngoài của đĩa là 120120 mm và đường kính lỗ tròn rỗng ở tâm đĩa là 1515 mm . Cho π3,14\pi \approx 3,14, hãy tính diện tích bề mặt của đĩa CD đó theo đơn vị cm2^{2} và chính xác đến hàng phần trăm.

Câu 16
Tự luận

Cho đường tròn (O)(O), từ điểm AA nằm ngoài đường tròn này ta kẻ hai tiếp tuyến AB,ACAB, AC với B,C(O)B, C \in(O), cho biết BAC^=60\widehat{BAC}=60^{\circ}.

a) Chứng minh tam giác ABCABC đều. Tính số đo góc BOC^\widehat{BOC} và số đo cung lớn BCBC của đường tròn (O)(O).

b) Đoạn thẳng AOAO cắt (O)(O) tại MM; tia COCO cắt (O)(O)E(EC)E(E \neq C). Chứng minh rằng BEBE // AOAOAEAE đi qua trung điểm của đoạn thẳng BMBM.