PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 24. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

(24 câu)
Câu 1

Quan sát hình ảnh lá xoài dưới đây, dựa vào đặc điểm triệu chứng, cây xoài đang mắc bệnh nào sau đây?

Công nghệ, olm, kntt

Bệnh đạo ôn hại lúa.
Bệnh héo xanh vi khuẩn.
Bệnh thán thư.
Bệnh vàng lá.
Câu 2

Tác nhân nào sau đây gây bệnh cúm ở gia cầm?

Kí sinh trùng.
Vi khuẩn.
Nấm.
Virus.
Câu 3

Nhiệt độ thích hợp trong chuồng nuôi gà đẻ trứng từ

10°C đến 20°C.
5°C đến 30°C.
30°C đến 35°C.
18°C đến 25°C.
Câu 4

Trong các sản phẩm sau: (1) Tre; (2) Mật ong rừng; (3) Lúa; (4) Nhựa thông; (5) Khoai, những sản phẩm nào sau đây được xếp vào lâm sản?

(1), (4), (5).
(3), (4), (5).
(1), (2), (4).
(2), (3), (5).
Câu 5

Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng về nguyên nhân gây suy thoái tài nguyên rừng?

(a) Khai thác gỗ giúp cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

(b) Gia tăng chăn thả gia súc giúp mở rộng diện tích rừng.

(c) Cháy rừng dẫn đến suy giảm số lượng động, thực vật.

(d) Trồng cây công nghiệp giúp gia tăng diện tích đất rừng tự nhiên.

Số phát biểu đúng về nguyên nhân chủ yếu làm suy thoái tài nguyên rừng là

3.
1.
4.
2.
Câu 6

Phương án nào sau đây không phải là vai trò của việc trồng rừng?

Cung cấp lâm sản.
Tăng diện tích đất trồng.
Phủ xanh đồi trọc.
Điều tiết nguồn nước.
Câu 7

Loài cây rừng có tốc độ tăng trưởng đường kính bình quân là 2,3 cm/năm thuộc nhóm nào sau đây?

Cây phát triển chậm.
Cây sinh trưởng nhanh.
Cây phát triển nhanh.
Cây sinh trưởng chậm.
Câu 8

Trong chăm sóc rừng, các biện pháp như (1) Trồng dặm; (2) Làm cỏ, vun xới (3) Tỉa cành, tỉa thưa; (4) Bón phân thúc; (5) Tưới nước cần được thực hiện theo trình tự nào sau đây?

(1) → (2) → (3) → (4) → (5).
(2) → (4) → (5) → (3) → (1).
(5) → (4) → (3) → (2) → (1).
(3) → (2) → (5) → (1) → (4).
Câu 9

Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng về nhiệm vụ bảo vệ và khai thác rừng bền vững?

(a) Toàn dân phải có trách nhiệm bảo vệ rừng.

(b) Tổ chức thực hiện tuyên truyền, giáo dục phát luật về bảo vệ rừng.

(c) Sau khi khai thác nên để 1 - 2 năm trồng lại rừng mới.

(d) Khai thác các loài động vật quý hiếm phải thực hiện theo quy định.

Số phát biểu đúng về nhiệm vụ bảo vệ và khai thác rừng bền vững là

4.
1.
2.
3.
Câu 10

Loài nào sau đây thuộc nhóm động vật thân mềm?

Nghêu.
Tôm.
Ghẹ.
Cua.
Câu 11

Loài nào sau đây không thuộc loài thủy sản bản địa?

Ốc nhồi.
Cá diếc.
Cá tầm.
Ếch đồng.
Câu 12

Khoảng nhiệt độ thích hợp để nuôi cá rô phi là

15°C đến 20°C.
25°C đến 30°C.
45°C đến 50°C.
35°C đến 40°C.
Câu 13

Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng về ảnh hưởng của tính lưu động của nước đến môi trường nuôi thủy sản?

(a) Việc lưu động của nước giúp nuôi thủy sản duy trì trạng thái mở với môi trường ngoài.

(b) Dòng nước lưu động tự nhiên làm tăng thức ăn tự nhiên.

(c) Tính lưu động của nước ảnh hưởng trực tiếp bởi áp suất khí quyển.

(d) Bổ sung chế phẩm vi sinh giúp nước lưu động chậm và hiệu quả.

Số phát biểu đúng về tính lưu động của nước ảnh hưởng đến môi trường nuôi thủy sản là

4.
3.
1.
2.
Câu 14

Trong mùa khô, ao nuôi tôm thường bị thiếu nước. Biện pháp nào sau đây là phù hợp nhất để khắc phục tình trạng này?

Sử dụng hệ thống ao lắng.
Tăng cường sử dụng máy quạt nước.
Bón thêm nhiều lớp vôi bột.
Bổ sung thêm men vi sinh trong ao nuôi.
Câu 15

Trong sản xuất giống thủy sản, những thành phần nào sau đây thường được sử dụng trong quá trình nhân giống và phát triển giống?

Bố mẹ, giao tử, hợp tử, phôi, con giống.
Rong, tảo, trứng, cá giống, vi khuẩn.
Rong, tảo, bào tử, cá thể, vi sinh vật.
Bố mẹ, bào tử, mảnh cơ thể, con giống.
Câu 16

Trong một trại sản xuất giống cá, quan sát thấy cá bố mẹ đã thành thục nhưng nhiệt độ nước giảm mạnh do thời tiết thay đổi. Biện pháp nào sau đây phù hợp nhất để hạn chế ảnh hưởng đến quá trình sinh sản của cá?

Tăng cường cho cá bố mẹ ăn nhiều thức ăn giàu dinh dưỡng.
Thu trứng sớm hơn so với quy trình bình thường.
Thay toàn bộ nước ao ngay trước khi cho cá sinh sản.
Điều chỉnh nhiệt độ nước ao nuôi về mức thích hợp cho sinh sản.
Câu 17

Trong thức ăn thủy sản, nhóm chất nào sau đây có vai trò chủ yếu trong xây dựng cơ thể phát triển?

Chất béo.
Nước.
Khoáng trơ.
Protein.
Câu 18

Mục đích của việc đặt thức ăn hỗn hợp cách mặt sàn từ 10–15 cm khi bảo quản trong kho là

hạn chế độ ẩm từ nền nhà ảnh hưởng đến chất lượng thức ăn.
tạo khoảng trống thuận tiện cho việc vận chuyển trong kho.
tạo điều kiện để thức ăn hấp thụ thêm độ ẩm cần thiết.
giúp kiểm đếm số lượng bao thức ăn trong kho chính xác hơn.
Câu 19

Quá trình lên men khô đậu nành trong sản xuất thức ăn thủy sản nhằm mục đích chính nào sau đây?

Loại bỏ các chất kháng dinh dưỡng trong đậu nành.
Tăng hàm lượng chất xơ giúp vật nuôi tiêu hóa tốt hơn.
Bổ sung thêm vi sinh vật có lợi cho hệ tiêu hóa.
Tạo mùi thơm tự nhiên để tăng khả năng bắt mồi.
Câu 20

Khoảng cách giữa các cụm lồng nuôi cá chép trên hồ chứa nên là

20 - 50 m.
200 - 250 m.
150 - 200 m.
50 - 100 m.
Câu 21

Trong công nghệ nuôi thủy sản tuần hoàn (RAS) giúp ngăn chặn sự xâm nhập của tác nhân gây bệnh nào sau đây?

Kí sinh trùng, vi khuẩn.
Nấm, kí sinh trùng.
Vi khuẩn, virus.
Virus, nấm.
Câu 22

Biện pháp nào sau đây phù hợp để vận chuyển tôm tươi đi tiêu thụ trong thời gian ngắn?

Sục khí oxy.
Ướp đá lạnh.
Hút chân không.
Dung dịch hóa chất.
Câu 23

Triệu chứng tổn thương nào sau đây thường gặp khi thủy sản bị bệnh?

Xuất hiện hiện tượng gãy vây.
Xuất hiện vảy màu lấp lánh.
Xuất hiện tình trạng lồi mắt.
Xuất hiện các vết sẹo nhỏ.
Câu 24

Một đàn cá bột có biểu hiện quay vòng, thân sẫm màu, chết rải rác rồi tăng nhanh. Nguyên nhân nào sau đây gây nên bệnh?

Virus tấn công mô thần kinh.
Kí sinh trùng bám ngoài da.
Thiếu canxi trong khẩu phần ăn.
Oxy hòa tan quá nhiều ở nước.